Mã V48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, tiếng Anh là Car occupant injured in noncollision transport accident. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm”.
Từ V48.0 đến V48.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V48.0 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, driver injured in nontraffic accident |
| V48.1 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, passenger injured in nontraffic accident |
| V48.2 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V48.3 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người đi trên xe ô tô bị thương trong tai nạn không giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, unspecified car occupant injured in nontraffic accident |
| V48.4 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Car occupant injured in noncollision transport accident, person injured while boarding or alighting |
| V48.5 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, driver injured in traffic accident |
| V48.6 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, passenger injured in traffic accident |
| V48.7 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V48.9 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in noncollision transport accident, unspecified car occupant injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V48 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm |
| V48.0 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V48.1 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V48.2 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V48.3 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người đi trên xe ô tô bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V48.4 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V48.5 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V48.6 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V48.7 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V48.9 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông |
2 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V40 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V41 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp |
| V42 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V43 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V44 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V45 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V46 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V47 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V49 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |