Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 T32 — Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
Mã T32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương, tiếng Anh là Corrosions classified according to extent of body surface involved. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ăn mòn phân loại theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương”.
T32mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10
10 mã chi tiết của T32
Từ T32.0 đến T32.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
T32.0
Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương ít hơn 10% bề mặt cơ thể
Corrosions involving less than 10% of body surface
T32.1
Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 10- 19% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 10- 19% of body surface
T32.2
Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 20- 29% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 20- 29% of body surface
T32.3
Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 30- 39% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 30- 39% of body surface
T32.4
Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 40- 49% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 40- 49% of body surface
T32.5
Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 50- 59% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 50- 59% of body surface
T32.6
Ăn mòn từ 60- 69% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 60- 69% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 60- 69% of body surface
T32.7
Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 70- 79% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 70- 79% of body surface
T32.8
Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 80- 89% bề mặt cơ thể
Corrosions involving 80- 89% of body surface
T32.9
Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể · tên cũ: Ăn mòn tổn thương 90% hoặc hơn, bề mặt cơ thể
Corrosions involving 90% or more of body surface
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
T32
Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
Ăn mòn phân loại theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
T32.0
Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương ít hơn 10% bề mặt cơ thể
T32.1
Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 10- 19% bề mặt cơ thể
T32.2
Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 20- 29% bề mặt cơ thể
T32.3
Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 30- 39% bề mặt cơ thể
T32.4
Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 40- 49% bề mặt cơ thể
T32.5
Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 50- 59% bề mặt cơ thể
T32.6
Ăn mòn từ 60- 69% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 60- 69% bề mặt cơ thể
T32.7
Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 70- 79% bề mặt cơ thể
T32.8
Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 80- 89% bề mặt cơ thể
T32.9
Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể
Ăn mòn tổn thương 90% hoặc hơn, bề mặt cơ thể
Từ khoá dẫn tới mã T32
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 10- 19% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 10- 19 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 20- 29% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 20- 29 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 30- 39% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 30- 39 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 40- 49% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 40- 49 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 50- 59% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 50- 59 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 60- 69% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 60- 69 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 70- 79% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 70- 79 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 80- 89% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 80- 89 per cent)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | 90% trở lên (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | 90 per cent or more)
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vị trí không đặc hiệu với phạm vi tổn thương bề mặt cơ thể xác định | dưới 10% (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | unspecified site with extent of body surface involved specified | less than 10 per cent)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T32 là "Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương", tên tiếng Anh là "Corrosions classified according to extent of body surface involved", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T32 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T32 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T32.0 (Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể); T32.1 (Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể); T32.2 (Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể); T32.3 (Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể); T32.4 (Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể); T32.5 (Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T32 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T32 là "Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ăn mòn phân loại theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.