Mã T30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn, vùng cơ thể không xác định, tiếng Anh là Burn and corrosion, body region unspecified. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn, vùng cơ thể không xác định”.
Từ T30.0 đến T30.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T30.0 | Bỏng không xác định vùng cơ thể và mức độ · tên cũ: Bỏng vùng cơ thể không xác định, độ không xác định | Burn of unspecified body region, unspecified degree |
| T30.1 | Bỏng độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể · tên cũ: Bỏng độ một, vùng cơ thể không xác định | Burn of first degree, body region unspecified |
| T30.2 | Bỏng độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể · tên cũ: Bỏng độ hai, vùng cơ thể không xác định | Burn of second degree, body region unspecified |
| T30.3 | Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể · tên cũ: Bỏng độ ba, vùng cơ thể không xác định | Burn of third degree, body region unspecified |
| T30.4 | Ăn mòn không xác định vùng cơ thể và mức độ · tên cũ: Ăn mòn vùng cơ thể không xác định, độ không xác định | Corrosion of unspecified body region, unspecified degree |
| T30.5 | Ăn mòn độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể · tên cũ: Ăn mòn độ một, vùng cơ thể không xác định | Corrosion of first degree, body region unspecified |
| T30.6 | Ăn mòn độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể · tên cũ: Ăn mòn độ hai, vùng cơ thể không xác định | Corrosion of second degree, body region unspecified |
| T30.7 | Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể · tên cũ: Ăn mòn độ ba, vùng cơ thể không xác định | Corrosion of third degree, body region unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng không xác định khác
Coding Guidance: Burn NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng độ một không xác định khác
Coding Guidance: First- degree burn NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng độ hai không xác định khác
Coding Guidance: Second- degree burn NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bỏng độ ba không xác định khác
Coding Guidance: Third- degree burn NOS
Hướng dẫn mã hóa: Ăn mòn không xác định khác
Coding Guidance: Corrosion NOS
Hướng dẫn mã hóa: Ăn mòn độ một không xác định khác
Coding Guidance: First- degree corrosion NOS
Hướng dẫn mã hóa: Ăn mòn độ hai không xác định khác
Coding Guidance: Second- degree corrosion NOS
Hướng dẫn mã hóa: Ăn mòn độ ba không xác định khác
Coding Guidance: Third- degree corrosion NOS
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T30 | Bỏng và/ hoặc ăn mòn, vùng cơ thể không xác định | Bỏng và ăn mòn, vùng cơ thể không xác định |
| T30.0 | Bỏng không xác định vùng cơ thể và mức độ | Bỏng vùng cơ thể không xác định, độ không xác định |
| T30.1 | Bỏng độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể | Bỏng độ một, vùng cơ thể không xác định |
| T30.2 | Bỏng độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể | Bỏng độ hai, vùng cơ thể không xác định |
| T30.3 | Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể | Bỏng độ ba, vùng cơ thể không xác định |
| T30.4 | Ăn mòn không xác định vùng cơ thể và mức độ | Ăn mòn vùng cơ thể không xác định, độ không xác định |
| T30.5 | Ăn mòn độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể | Ăn mòn độ một, vùng cơ thể không xác định |
| T30.6 | Ăn mòn độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể | Ăn mòn độ hai, vùng cơ thể không xác định |
| T30.7 | Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể | Ăn mòn độ ba, vùng cơ thể không xác định |
4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.