Mã ICD-10 T29 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể

T29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể, tiếng Anh là Burns and corrosions of multiple body regions. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

T29mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T29

Từ T29.0 đến T29.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T29.0 Bỏng nhiều vùng, độ bỏng không xác định · tên cũ: Bỏng nhiều vùng độ không xác địnhBurns of multiple regions, unspecified degree
T29.1 Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ I (biểu bì) · tên cũ: Bỏng nhiều vùng, không hơn bỏng độ một đã đề cậpBurns of multiple regions, no more than first- degree burns mentioned
T29.2 Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ II (trung bì) · tên cũ: Bỏng nhiều vùng, không hơn bỏng độ hai đã đề cậpBurns of multiple regions, no more than second- degree burns mentioned
T29.3 Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một vết bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) · tên cũ: Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một bỏng độ ba đã đề cậpBurns of multiple regions, at least one burn of third degree mentioned
T29.4 Ăn mòn nhiều vùng, độ ăn mòn không xác định · tên cũ: Ăn mòn nhiều vùng độ không xác địnhCorrosions of multiple regions, unspecified degree
T29.5 Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ I (biểu bì) · tên cũ: Ăn mòn nhiều vùng, không hơn ăn mòn độ một đã đề cậpCorrosions of multiple regions, no more than first- degree corrosions mentioned
T29.6 Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ II (trung bì) · tên cũ: Ăn mòn nhiều vùng, không hơn ăn mòn độ hai đã đề cậpCorrosions of multiple regions, no more than second- degree corrosions mentioned
T29.7 Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một vùng bị ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) · tên cũ: Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một ăn mòn độ ba đã đề cậpCorrosions of multiple regions, at least one corrosion of third degree mentioned

Ghi chú phân loại của mã T29

Hướng dẫn mã hóa: Bỏng nhiều vùng không xác định khác

Coding Guidance: Multiple burns NOS

Hướng dẫn mã hóa: Ăn mòn nhiều vùng không xác định khác

Coding Guidance: Multiple corrosions NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T29Bỏng và/ hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thểBỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể
T29.0Bỏng nhiều vùng, độ bỏng không xác địnhBỏng nhiều vùng độ không xác định
T29.1Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ I (biểu bì)Bỏng nhiều vùng, không hơn bỏng độ một đã đề cập
T29.2Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ II (trung bì)Bỏng nhiều vùng, không hơn bỏng độ hai đã đề cập
T29.3Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một vết bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một bỏng độ ba đã đề cập
T29.4Ăn mòn nhiều vùng, độ ăn mòn không xác địnhĂn mòn nhiều vùng độ không xác định
T29.5Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ I (biểu bì)Ăn mòn nhiều vùng, không hơn ăn mòn độ một đã đề cập
T29.6Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ II (trung bì)Ăn mòn nhiều vùng, không hơn ăn mòn độ hai đã đề cập
T29.7Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một vùng bị ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một ăn mòn độ ba đã đề cập

Danh mục pháp lý liên quan đến mã T29

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.T29 — Bỏng nhiều vùng cơ thể46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã T29

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) bàn tay (các đốt ngón) (và cổ tay) | kèm tay (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | hand (s) (phalanges) (and wrist) | with arm)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) chân (thấp) (nghĩa là chi dưới) | kèm cổ chân và bàn chân (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | leg (s) (lower) (meaning lower limb) | with ankle and foot)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) chi | dưới (ngoại trừ cổ chân hoặc bàn chân đơn độc) | kèm cổ chân và bàn chân (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | limb (s) | lower (except ankle or foot alone) | with ankle and foot)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) chi | trên (ngoại trừ cổ tay và bàn tay đơn độc) | kèm cổ tay và bàn tay (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | limb (s) | upper (except wrist and hand alone) | with wrist and hand)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) cổ tay (và bàn tay) | kèm tay (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | wrist (s) (and hand) | with arm)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) tay (trên) (nghĩa là chi trên) | kèm cổ tay và bàn tay (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | arm (s) (upper) (meaning upper limb) | with wrist and hand)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | bàn chân (và cổ chân) (các đốt ngón) | kèm chân (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | foot (and ankle) (phalanges) | with leg)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | cổ chân (và bàn chân) | kèm chân (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | ankle (and foot) | with leg)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) | độ ba (kèm độ một và độ hai) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28) | third degree (with first and second degree))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) | độ hai (kèm độ một) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28) | second degree (with first degree))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) | độ một (chỉ có, không có độ hai hoặc ba) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28) | first degree (only, without second or third degree))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) bàn tay (đốt ngón) (và cổ tay) | kèm tay (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | hand (s) (phalanges) (and wrist) | with arm)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) chi | dưới (ngoại trừ cổ chân và bàn chân đơn độc) | kèm cổ chân và bàn chân (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | limb (s) | lower (except ankle or foot alone) | with ankle and foot)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) chi | trên (ngoại trừ cổ tay và bàn tay đơn độc) | kèm cổ tay và bàn tay (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | limb (s) | upper (except wrist and hand alone) | with wrist and hand)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bàn chân (và cổ chân) (các đốt ngón) | kèm chân (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | foot (and ankle) (phalanges) | with leg)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ chân, mắt cá chân (và bàn chân) | kèm chân (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | ankle (and foot) | with leg)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ tay (và bàn tay) | kèm tay (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | wrist (and hand) | with arm)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) | độ 2 (kèm độ 1) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28) | second degree (with first degree))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) | độ 3 (kèm độ 1 và độ 2) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28) | third degree (with first and second degree))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | nhiều vùng cơ thể (các vị trí có thể phân loại thành nhiều loại trong T20- T28) | độ một (duy nhất, không có độ hai hoặc độ 3) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | multiple body regions (sites classifiable to more than one category in T20- T28) | first degree (only, without second or third degree))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | toàn bộ cơ thể (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | entire body)
  • Cháy thiêu (toàn bộ cơ thể) (do lửa, hoả hoạn, điện hoặc tia sét) (Incineration (entire body) (from fire, conflagration, electricity or lightning))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T30Bỏng và/ hoặc ăn mòn, vùng cơ thể không xác định
T31Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
T32Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T29 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T29 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể", tên tiếng Anh là "Burns and corrosions of multiple body regions", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T29 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T29 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T29.0 (Bỏng nhiều vùng, độ bỏng không xác định); T29.1 (Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ I (biểu bì)); T29.2 (Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ II (trung bì)); T29.3 (Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một vết bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)); T29.4 (Ăn mòn nhiều vùng, độ ăn mòn không xác định); T29.5 (Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ I (biểu bì))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T29 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T29 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã T29 có được hưởng chế độ gì không?

Mã T29 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ