Dị vật trong đại tràng · tên cũ: Dị vật trong ruột già
Foreign body in colon
T18.5
Dị vật trong hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Dị vật trong hậu môn và trực tràng
Foreign body in anus and rectum
T18.8
Dị vật ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí của đường tiêu hoá · tên cũ: Dị vật nơi khác và nhiều phần của đường tiêu hoá
Foreign body in other and multiple parts of alimentary tract
T18.9
Dị vật trong đường tiêu hoá, phần không xác định
Foreign body in alimentary tract, part unspecified
Ghi chú phân loại của mã T18
Hướng dẫn mã hóa: Trực tràng sigma (chỗ nối)
Coding Guidance: Rectosigmoid (junction)
Hướng dẫn mã hóa: Hệ tiêu hoá không xác định khác Nuốt dị vật không xác định khác
Coding Guidance: Digestive system NOS Swallowed foreign body NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
T18
Dị vật đường tiêu hoá
Dị vật trong đường tiêu hoá
T18.4
Dị vật trong đại tràng
Dị vật trong ruột già
T18.5
Dị vật trong hậu môn và/ hoặc trực tràng
Dị vật trong hậu môn và trực tràng
T18.8
Dị vật ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí của đường tiêu hoá
Dị vật nơi khác và nhiều phần của đường tiêu hoá
Từ khoá dẫn tới mã T18
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Dị vật | ăn vào, do ăn vào KPLNK (Foreign body | ingestion, ingested NEC)
Dị vật | do nuốt vào (Foreign body | swallowed)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | cơ quan tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Foreign body | entering through orifice | digestive organ or tract NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | cơ quan tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK | nhiều bộ phận (Foreign body | entering through orifice | digestive organ or tract NEC | multiple parts)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | cơ quan tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | entering through orifice | digestive organ or tract NEC | specified part NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | dạ dày (Foreign body | entering through orifice | stomach)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đại tràng (Foreign body | entering through orifice | colon)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường dạ dày- ruột (Foreign body | entering through orifice | gastrointestinal tract)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường dạ dày- ruột | nhiều bộ phận (Foreign body | entering through orifice | gastrointestinal tract | multiple parts)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường dạ dày- ruột | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | entering through orifice | gastrointestinal tract | specified part NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | hậu môn (Foreign body | entering through orifice | anus)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | hồi tràng (Foreign body | entering through orifice | ileum)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | khoang miệng (Foreign body | entering through orifice | buccal cavity)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | lưỡi (Foreign body | entering through orifice | tongue)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | manh tràng (Foreign body | entering through orifice | cecum)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | miệng (Foreign body | entering through orifice | mouth)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | núm ổ răng (Foreign body | entering through orifice | alveolar process)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | nướu, lợi (Foreign body | entering through orifice | gum)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ống tiêu hoá (Foreign body | entering through orifice | alimentary canal)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ống tiêu hoá | nhiều bộ phận (Foreign body | entering through orifice | alimentary canal | multiple parts)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ống tiêu hoá | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | entering through orifice | alimentary canal | specified part NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ruột (non) (Foreign body | entering through orifice | intestine (small))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ruột (non) | lớn, già (Foreign body | entering through orifice | intestine (small) | large)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ruột già (Foreign body | entering through orifice | large intestine)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ruột non (Foreign body | entering through orifice | small intestine)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ruột thừa (Foreign body | entering through orifice | appendix)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | tá tràng (Foreign body | entering through orifice | duodenum)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | thực quản (Foreign body | entering through orifice | esophagus)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | trực tràng (Foreign body | entering through orifice | rectum)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | trực tràng- đại tràng sigma (khúc nối) (Foreign body | entering through orifice | rectosigmoid (junction))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | vòm miệng, vòm khẩu cái (Foreign body | entering through orifice | palate)
Dị vật búi lông tóc trong dạ dày (Hairball in stomach)
Dị vật đường tiêu hoá (Bezoar)
Dị vật đường tiêu hoá | dạ dày (Bezoar | stomach)
Dị vật đường tiêu hoá | ruột (Bezoar | intestine)
Dị vật sợi lông dạ dày (Trichophytobezoar)
Dị vật sợi lông dạ dày | dạ dày (Trichophytobezoar | stomach)
Dị vật sợi lông dạ dày | ruột (Trichophytobezoar | intestine)
Dị vật tóc lông (Trichobezoar)
Dị vật tóc lông | dạ dày (Trichobezoar | stomach)
Dị vật tóc lông | ruột (Trichobezoar | intestine)
Kết thể thực vật dạ dày (Phytobezoar)
Kết thể thực vật dạ dày | dạ dày (Phytobezoar | stomach)
Kết thể thực vật dạ dày | ruột (Phytobezoar | intestine)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T18 là "Dị vật đường tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Foreign body in alimentary tract", thuộc nhóm T15-T19 — Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T18 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T18 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T18.0 (Dị vật trong miệng); T18.1 (Dị vật trong thực quản); T18.2 (Dị vật trong dạ dày); T18.3 (Dị vật trong ruột non); T18.4 (Dị vật trong đại tràng); T18.5 (Dị vật trong hậu môn và/ hoặc trực tràng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T18 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T18 là "Dị vật đường tiêu hoá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị vật trong đường tiêu hoá". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.