Dị vật ở các vị trí khác và/ hoặc nhiều vị trí của mắt ngoài · tên cũ: Dị vật nơi khác và nhiều phần ở mắt ngoài
Foreign body in other and multiple parts of external eye
T15.9
Dị vật ở mắt ngoài, phần không xác định
Foreign body on external eye, part unspecified
Ghi chú phân loại của mã T15
Hướng dẫn mã hóa: Dị vật trong điểm lệ
Coding Guidance: Foreign body in lacrimal punctum
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
T15.0
Dị vật trong giác mạc
Dị vật giác mạc
T15.1
Dị vật trong túi kết mạc
Dị vật kết mạc
T15.8
Dị vật ở các vị trí khác và/ hoặc nhiều vị trí của mắt ngoài
Dị vật nơi khác và nhiều phần ở mắt ngoài
Từ khoá dẫn tới mã T15
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Dị vật | mi (mắt) (Foreign body | lid (eye))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | bộ máy, ống, tuyến hoặc túi lệ (Foreign body | entering through orifice | lacrimal apparatus, duct, gland or sac)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | cầu mắt (Foreign body | entering through orifice | globe)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | giác mạc (Foreign body | entering through orifice | cornea)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | kết mạc, túi kết mạc (Foreign body | entering through orifice | conjunctiva, conjunctival sac)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | khoé mắt (trong) (Foreign body | entering through orifice | canthus (inner))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mắt (ngoài) KPLNK (Foreign body | entering through orifice | eye (external) NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mắt (ngoài) KPLNK | nhiều bộ phận (Foreign body | entering through orifice | eye (external) NEC | multiple parts)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mắt (ngoài) KPLNK | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | entering through orifice | eye (external) NEC | specified part NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mi mắt (Foreign body | entering through orifice | eyelid)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | nhãn cầu (Foreign body | entering through orifice | eyeball)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ống lệ hoặc tuyến lệ (Foreign body | entering through orifice | tear ducts or glands)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | giác mạc | kèm dị vật (Contusion (skin surface intact) | cornea | with foreign body)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | kết mạc | kèm dị vật (trong túi kết mạc) (Contusion (skin surface intact) | conjunctiva | with foreign body (in conjunctival sac))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | giác mạc | kèm dị vật (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | cornea | with foreign body)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | kết mạc | kèm dị vật (trong túi kết mạc) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | conjunctiva | with foreign body (in conjunctival sac))
Vảy cứng, giác mạc, dị vật (Incrustation, cornea, foreign body)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T15 là "Dị vật ở mắt ngoài", tên tiếng Anh là "Foreign body on external eye", thuộc nhóm T15-T19 — Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T15 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T15 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: T15.0 (Dị vật trong giác mạc); T15.1 (Dị vật trong túi kết mạc); T15.8 (Dị vật ở các vị trí khác và/ hoặc nhiều vị trí của mắt ngoài); T15.9 (Dị vật ở mắt ngoài, phần không xác định).