Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy, niêm dịch (trong) (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in))
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in))
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | đường hô hấp (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | respiratory tract)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | respiratory tract | specified part NEC)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | hầu, họng (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | pharynx)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | họng (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | throat)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | khí quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | trachea)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | mũi- hầu (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | nasopharynx)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | mũi, lỗ mũi (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | nose, nostril)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | phế quản (chính) (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | bronchus (main))
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | phổi (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | lung)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | thanh quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | larynx)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | tiểu phế quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | bronchioles)
Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | xoang mũi (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | nasal sinus)
Dị vật | đường hô hấp (Foreign body | respiratory tract)
Dị vật | đường hô hấp | nhiều bộ phận (Foreign body | respiratory tract | multiple parts)
Dị vật | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | respiratory tract | specified part NEC)
Dị vật | hít hoặc hút (Foreign body | inhalation or inspiration)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | amidan, hạnh nhân, (hố) amidan, hạnh nhân (Foreign body | entering through orifice | tonsil, tonsillar (fossa))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường hô hấp (Foreign body | entering through orifice | respiratory tract)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường hô hấp | nhiều bộ phận (Foreign body | entering through orifice | respiratory tract | multiple parts)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | entering through orifice | respiratory tract | specified part NEC)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | hạ họng (Foreign body | entering through orifice | hypopharynx)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | hầu, họng (Foreign body | entering through orifice | pharynx)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | họng (Foreign body | entering through orifice | throat)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | khí quản (Foreign body | entering through orifice | trachea)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | lỗ mũi (Foreign body | entering through orifice | nostril)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mũi (đi qua) (Foreign body | entering through orifice | nose (passage))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mũi- hầu (Foreign body | entering through orifice | nasopharynx)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ngạt do (Foreign body | entering through orifice | asphyxia due to)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | nghẹt thở do (Foreign body | entering through orifice | suffocation by)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | phế quản (chính) (Foreign body | entering through orifice | bronchus (main))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | phổi (Foreign body | entering through orifice | lung)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | thanh quản (Foreign body | entering through orifice | larynx)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | tiểu phế quản (Foreign body | entering through orifice | bronchioles)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang (Highmore) (Foreign body | entering through orifice | antrum (Highmore 's))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang (phụ) (trán) (hàm) (mũi) (Foreign body | entering through orifice | sinus (accessory) (frontal) (maxillary) (nasal))
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang (phụ) (trán) (hàm) (mũi) | lê (Foreign body | entering through orifice | sinus (accessory) (frontal) (maxillary) (nasal) | piriform)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang hàm (Foreign body | entering through orifice | maxillary sinus)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang Highmore (Foreign body | entering through orifice | Highmore 's antrum)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang lê (Foreign body | entering through orifice | piriform sinus)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang mũi (Foreign body | entering through orifice | nasal sinus)
Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang phụ (Foreign body | entering through orifice | accessory sinus)
Hít vào, xông | các chất chứa hoặc tiết của dạ dày (Inhalation | stomach contents or secretions)
Hít vào, xông | chất lỏng hoặc chất nôn (Inhalation | liquid or vomitus)
Hít vào, xông | chất nhầy, niêm dịch (Inhalation | mucus)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T17 là "Dị vật đường hô hấp", tên tiếng Anh là "Foreign body in respiratory tract", thuộc nhóm T15-T19 — Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T17 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T17 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T17.0 (Dị vật trong xoang mũi); T17.1 (Dị vật trong lỗ mũi); T17.2 (Dị vật trong họng); T17.3 (Dị vật trong thanh quản); T17.4 (Dị vật trong khí quản); T17.5 (Dị vật trong phế quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T17 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T17 là "Dị vật đường hô hấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị vật trong đường hô hấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.