Mã ICD-10 T17 — Dị vật đường hô hấp

T17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị vật đường hô hấp, tiếng Anh là Foreign body in respiratory tract. Mã này nằm trong nhóm T15-T19 — Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dị vật trong đường hô hấp”.

T17mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T15-T19nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T17

Từ T17.0 đến T17.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T17.0 Dị vật trong xoang mũi · tên cũ: Dị vật trong khoang mũiForeign body in nasal sinus
T17.1 Dị vật trong lỗ mũi Foreign body in nostril
T17.2 Dị vật trong họng Foreign body in pharynx
T17.3 Dị vật trong thanh quản Foreign body in larynx
T17.4 Dị vật trong khí quản Foreign body in trachea
T17.5 Dị vật trong phế quản Foreign body in bronchus
T17.8 Dị vật ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí của đường hô hấp · tên cũ: Dị vật nơi khác và nhiều phần của đường hô hấpForeign body in other and multiple parts of respiratory tract
T17.9 Dị vật đường hô hấp, phần không xác định · tên cũ: Dị vật trong đường hô hấp, phần không xác địnhForeign body in respiratory tract, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã T17

Hướng dẫn mã hóa: Mũi không xác định khác

Coding Guidance: Nose NOS

Hướng dẫn mã hóa: Mũi- hầu Họng không xác định khác

Coding Guidance: Nasopharynx Throat NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tiểu phế quản Phổi

Coding Guidance: Bronchioles Lung

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T17Dị vật đường hô hấpDị vật trong đường hô hấp
T17.0Dị vật trong xoang mũiDị vật trong khoang mũi
T17.8Dị vật ở vị trí khác và/ hoặc ở nhiều vị trí của đường hô hấpDị vật nơi khác và nhiều phần của đường hô hấp
T17.9Dị vật đường hô hấp, phần không xác địnhDị vật trong đường hô hấp, phần không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T17

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bị tắc, bị nghẹt | trên thức ăn, đờm, hoặc chất nôn KPLNK (Choked | on food, phlegm, or vomitus NEC)
  • Bị tắc, bị nghẹt | trong khi nôn KPLNK (Choked | while vomiting NEC)
  • Bóp nghẹt, thắt nghẹt | chất nhầy, niêm dịch (Strangulation, strangulated | mucus)
  • Chất nhầy, niêm dịch | ngạt thở hoặc nghẹt thở (Mucus | asphyxia or suffocation)
  • Chất nhầy, niêm dịch | nút (Mucus | plug)
  • Chất nhầy, niêm dịch | nút | (thuộc) khí phế quản (Mucus | plug | tracheobronchial)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | đường hô hấp (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | respiratory tract)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | respiratory tract | specified part NEC)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | hầu, họng (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | pharynx)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | họng (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | throat)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | khí quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | trachea)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | mũi- hầu (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | nasopharynx)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | mũi, lỗ mũi (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | nose, nostril)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | phế quản (chính) (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | bronchus (main))
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | phổi (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | lung)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | thanh quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | larynx)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | tiểu phế quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | bronchioles)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy (trong) | xoang mũi (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in) | nasal sinus)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | chất nhầy, niêm dịch (trong) (Asphyxia, asphyxiation (by) | mucus (in))
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in))
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | đường hô hấp (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | respiratory tract)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | respiratory tract | specified part NEC)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | hầu, họng (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | pharynx)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | họng (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | throat)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | khí quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | trachea)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | mũi- hầu (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | nasopharynx)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | mũi, lỗ mũi (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | nose, nostril)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | phế quản (chính) (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | bronchus (main))
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | phổi (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | lung)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | thanh quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | larynx)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | tiểu phế quản (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | bronchioles)
  • Chứng ngạt, ngạt thở (do) | thức ăn hoặc dị vật (trong) | xoang mũi (Asphyxia, asphyxiation (by) | food or foreign body (in) | nasal sinus)
  • Dị vật | đường hô hấp (Foreign body | respiratory tract)
  • Dị vật | đường hô hấp | nhiều bộ phận (Foreign body | respiratory tract | multiple parts)
  • Dị vật | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | respiratory tract | specified part NEC)
  • Dị vật | hít hoặc hút (Foreign body | inhalation or inspiration)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | amidan, hạnh nhân, (hố) amidan, hạnh nhân (Foreign body | entering through orifice | tonsil, tonsillar (fossa))
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường hô hấp (Foreign body | entering through orifice | respiratory tract)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường hô hấp | nhiều bộ phận (Foreign body | entering through orifice | respiratory tract | multiple parts)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Foreign body | entering through orifice | respiratory tract | specified part NEC)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | hạ họng (Foreign body | entering through orifice | hypopharynx)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | hầu, họng (Foreign body | entering through orifice | pharynx)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | họng (Foreign body | entering through orifice | throat)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | khí quản (Foreign body | entering through orifice | trachea)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | lỗ mũi (Foreign body | entering through orifice | nostril)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mũi (đi qua) (Foreign body | entering through orifice | nose (passage))
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | mũi- hầu (Foreign body | entering through orifice | nasopharynx)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | ngạt do (Foreign body | entering through orifice | asphyxia due to)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | nghẹt thở do (Foreign body | entering through orifice | suffocation by)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | phế quản (chính) (Foreign body | entering through orifice | bronchus (main))
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | phổi (Foreign body | entering through orifice | lung)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | thanh quản (Foreign body | entering through orifice | larynx)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | tiểu phế quản (Foreign body | entering through orifice | bronchioles)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang (Highmore) (Foreign body | entering through orifice | antrum (Highmore 's))
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang (phụ) (trán) (hàm) (mũi) (Foreign body | entering through orifice | sinus (accessory) (frontal) (maxillary) (nasal))
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang (phụ) (trán) (hàm) (mũi) | lê (Foreign body | entering through orifice | sinus (accessory) (frontal) (maxillary) (nasal) | piriform)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang hàm (Foreign body | entering through orifice | maxillary sinus)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang Highmore (Foreign body | entering through orifice | Highmore 's antrum)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang lê (Foreign body | entering through orifice | piriform sinus)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang mũi (Foreign body | entering through orifice | nasal sinus)
  • Dị vật | xâm nhập qua lỗ | xoang phụ (Foreign body | entering through orifice | accessory sinus)
  • Hít vào, xông | các chất chứa hoặc tiết của dạ dày (Inhalation | stomach contents or secretions)
  • Hít vào, xông | chất lỏng hoặc chất nôn (Inhalation | liquid or vomitus)
  • Hít vào, xông | chất nhầy, niêm dịch (Inhalation | mucus)
  • Hít vào, xông | dầu (gây ngạt thở) (Inhalation | oil (causing suffocation))
  • Hít vào, xông | thức ăn hoặc dị vật (Inhalation | food or foreign body)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch (Aspiration | mucus)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | đường hô hấp (Aspiration | mucus | into | respiratory tract)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | đường hô hấp | phần đặc hiệu KPLNK (Aspiration | mucus | into | respiratory tract | specified part NEC)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | hầu, họng (Aspiration | mucus | into | pharynx)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | họng (Aspiration | mucus | into | throat)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | khí quản (Aspiration | mucus | into | trachea)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | mũi, lỗ mũi (Aspiration | mucus | into | nose, nostril)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | phế quản (chính) (Aspiration | mucus | into | bronchus (main))
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | phổi (Aspiration | mucus | into | lung)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | thanh quản (Aspiration | mucus | into | larynx)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | tiểu phế quản (Aspiration | mucus | into | bronchioles)
  • Hít, hút | chất nhầy, niêm dịch | vào trong | xoang mũi (Aspiration | mucus | into | nasal sinus)
  • Ngạt thở | bằng | (sự) hít vào | dầu hoặc xăng (Suffocation | by | inhalation | oil or gasoline)
  • Ngạt thở | bằng | (sự) hít vào | thức ăn hoặc dị vật (Suffocation | by | inhalation | food or foreign body)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T15-T19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T15Dị vật ở mắt ngoài
T18Dị vật đường tiêu hoá
T19Dị vật đường sinh dục- tiết niệu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T17 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T17 là "Dị vật đường hô hấp", tên tiếng Anh là "Foreign body in respiratory tract", thuộc nhóm T15-T19 — Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T17 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T17 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T17.0 (Dị vật trong xoang mũi); T17.1 (Dị vật trong lỗ mũi); T17.2 (Dị vật trong họng); T17.3 (Dị vật trong thanh quản); T17.4 (Dị vật trong khí quản); T17.5 (Dị vật trong phế quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T17 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T17 là "Dị vật đường hô hấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị vật trong đường hô hấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ