Mã ICD-10 T14 — Tổn thương ở vùng cơ thể không xác định

T14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương ở vùng cơ thể không xác định, tiếng Anh là Injury of unspecified body region. Mã này nằm trong nhóm T08-T14 — Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương không xác định vùng cơ thể”.

T14mã ICD-10
12mã chi tiết 4 ký tự
T08-T14nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

12 mã chi tiết của T14

Từ T14.0 đến T14.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T14.0 Tổn thương nông ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại vùng cơ thể không xác địnhSuperficial injury of unspecified body region
T14.1 Vết thương hở ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Vết thương hở không xác định vùng cơ thểOpen wound of unspecified body region
T14.2 Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Gãy xương không xác định vùng cơ thểFracture of unspecified body region
T14.20 Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy kín · tên cũ: Gãy xương không xác định vùng cơ thể, gãy kínFracture of unspecified body region, closed
T14.21 Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy hở · tên cũ: Gãy xương không xác định vùng cơ thể, gãy hởFracture of unspecified body region, open
T14.3 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ vùng cơ thể không xác địnhDislocation, sprain and strain of unspecified body region
T14.4 Tổn thương dây thần kinh ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Tổn thương (nhiều) dây thần kinh vùng cơ thể không xác địnhInjury of nerve (s) of unspecified body region
T14.5 Tổn thương mạch máu ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Tổn thương mạch máu vùng cơ thể không xác địnhInjury of blood vessel (s) of unspecified body region
T14.6 Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Tổn thương gân và cơ bắp cùng cơ thể không xác địnhInjury of muscles and tendons of unspecified body region
T14.7 Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Tổn thương giập nát và chấn thương đứt lìa vùng cơ thể không xác địnhCrushing injury and traumatic amputation of unspecified body region
T14.8 Tổn thương khác ở vùng cơ thể không xác định · tên cũ: Tổn thương khác của vùng cơ thể không xác địnhOther injuries of unspecified body region
T14.9 Tổn thương, không xác định Injury, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T14

Hướng dẫn mã hóa: Chỗ da bị trầy không xác định khác Bọng nước (không do nhiệt) không xác định khác Vết thâm tím không xác định khác Đụng giập không xác định khác Khối máu tụ không xác định khác Tổn thương nông do dị vật (mảnh) nông không có vết thương hở lớn không xác định khác Côn trùng cắn (không tiết nọc độc) không xác định khác Tổn thương nông không xác định khác Loại trừ: đa tổn thương nông không xác định khác (T00.9)

Coding Guidance: Abrasion NOS Blister (nonthermal) NOS Bruise NOS Contusion NOS Haematoma NOS Injury from superficial foreign body (splinter) without major open wound NOS Insect bite (nonvenomous) NOS Superficial injury NOS Excl.: multiple superficial injuries NOS (T00.9)

Hướng dẫn mã hóa: Động vật cắn không xác định khác Cắt không xác định khác Rách xé không xác định khác Vết thương hở không xác định khác Vết thương do đâm với (xuyên thấu) dị vật không xác định khác Loại trừ: đa: vết thương hở không xác định khác (T01.9) chấn thương gây đứt rời không xác định khác (T05.9) chấn thương gây đứt rời không xác định khác (T14.7)

Coding Guidance: Animal bite NOS Cut NOS Laceration NOS Open wound NOS Puncture wound with (penetrating) foreign body NOS Excl.: multiple: open wounds NOS (T01.9) traumatic amputations NOS (T05.9) traumatic amputation NOS (T14.7)

Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương: không xác định khác kín không xác định khác trật khớp không xác định khác di lệch không xác định khác hở không xác định khác Loại trừ: gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác định khác (T02.9) Các phân loại sau được cung cấp cho việc tuỳ chọn sử dụng ký tự bổ sung chỉ vị trí, trong trường hợp không thể hoặc không muốn sử dụng nhiều mã để xác định gãy xương và vết thương hở; một vết gãy không được xác định là kín hoặc hở sẽ được phân loại là kín. 0- gãy kín 1- gãy hở

Coding Guidance: Fracture: NOS closed NOS dislocated NOS displaced NOS open NOS Excl.: multiple fractures NOS (T02.9) The following subdivisions are provided for optional use in a supplementary character position where it is not possible or not desired to use multiple coding to identify fracture and open wound; a fracture not indicated as closed or open should be classified as closed. 0 closed 1 open

Hướng dẫn mã hóa: Bong [đứt] (bao) khớp không xác định khác Bong [đứt] dây chằng không xác định khác Rách (bao) khớp không xác định khác Rách dây chằng không xác định khác Giãn (bao) khớp không xác định khác Giãn dây chằng [bong gân] không xác định khác Căng (bao) khớp không xác định khác Căng dây chằng không xác định khác Chấn thương khớp (bao) không xác định khác Chấn thương dây chằng không xác định khác Tụ máu khớp của khớp (bao) không xác định khác Tụ máu dây chằng không xác định khác vỡ (bao) không xác định khác bong [đứt] dây chằng không xác định khác bán trật khớp (bao) không xác định khác trượt dây chằng không xác định khác vết rách của (bao) khớp không xác định khác vết rách của dây chằng không xác định khác Loại trừ: đa trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ (T03.9)

Coding Guidance: Avulsion of joint (capsule) NOS Avulsion of ligament NOS Laceration of joint (capsule) NOS Laceration of ligament NOS Sprain of joint (capsule) NOS Sprain of ligament NOS Strain of joint (capsule) NOS Strain of ligament NOS Traumatic: of joint (capsule) NOS Traumatic: of ligament NOS haemarthrosis of joint (capsule) NOS haemarthrosis of ligament NOS rupture of joint (capsule) NOS rupture of ligament NOS subluxation of joint (capsule) NOS subluxation of ligament NOS tear of joint (capsule) NOS tear of ligament NOS Excl.: multiple dislocations, sprains and strains NOS (T03.9)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dây thần kinh không xác định khác Do chấn thương: phá huỷ dây thần kinh không xác định khác xuất huyết tuỷ sống không xác định khác liệt (thoáng qua) không xác định khác Loại trừ: đa tổn thương dây thần kinh không xác định khác (T06.2)

Coding Guidance: Injury of nerve NOS Traumatic: division of nerve NOS haematomyelia NOS paralysis (transient) NOS Excl.: multiple injuries of nerves NOS (T06.2)

Hướng dẫn mã hóa: Bong [đứt] mạch máu không xác định khác Cắt mạch máu không xác định khác Tổn thương mạch máu không xác định khác Rách mạch máu không xác định khác Chấn thương: phình động mạch hoặc lỗ rò (động- tĩnh mạch) của mạch máu không xác định khác Tụ máu động mạch của mạch máu không xác định khác vỡ mạch máu không xác định khác Loại trừ: đa tổn thương mạch máu không xác định khác (T06.3)

Coding Guidance: Avulsion of blood vessel (s) NOS Cut of blood vessel (s) NOS Injury of blood vessel (s) NOS Laceration of blood vessel (s) NOS Traumatic: of blood vessel (s) NOS aneurysm or fistula (arteriovenous) of blood vessel (s) NOS arterial haematoma of blood vessel (s) NOS rupture of blood vessel (s) NOS Excl.: multiple injuries of blood vessels NOS (T06.3)

Hướng dẫn mã hóa: Bong [đứt] cơ và/ hoặc gân không xác định khác Cắt cơ và/ hoặc gân không xác định khác Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định khác Rách cơ và/ hoặc gân không xác định khác Giãn cơ và/ hoặc gân không xác định khác Căng cơ và/ hoặc gân không xác định khác Chấn thương gãy đứt cơ và/ hoặc gân không xác định khác Loại trừ: Đa tổn thương của cơ và/ hoặc gân không xác định (T06.4)

Coding Guidance: Avulsion of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Cut of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Injury of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Laceration of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Sprain of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Strain of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Traumatic rupture of muscle (s) NOS and tendon (s) NOS Excl.: multiple injuries of tendons and muscles NOS (T06.4)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dập nát không xác định khác Chấn thương cắt không xác định khác Loại trừ: đa: tổn thương dập nát không xác định khác (T04.9) chấn thương gây đứt rời không xác định khác (T05.9)

Coding Guidance: Crushing injury NOS Traumatic amputation NOS Excl.: multiple: crushing injuries NOS (T04.9) traumatic amputations NOS (T05.9)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đa tổn thương không xác định khác (T07)

Coding Guidance: Excl.: multiple injuries NOS (T07)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

12 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T14Tổn thương ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương không xác định vùng cơ thể
T14.0Tổn thương nông ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương nông tại vùng cơ thể không xác định
T14.1Vết thương hở ở vùng cơ thể không xác địnhVết thương hở không xác định vùng cơ thể
T14.2Gãy xương ở vùng cơ thể không xác địnhGãy xương không xác định vùng cơ thể
T14.20Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy kínGãy xương không xác định vùng cơ thể, gãy kín
T14.21Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy hởGãy xương không xác định vùng cơ thể, gãy hở
T14.3Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng cơ thể không xác địnhTrật khớp, bong gân và căng cơ vùng cơ thể không xác định
T14.4Tổn thương dây thần kinh ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương (nhiều) dây thần kinh vùng cơ thể không xác định
T14.5Tổn thương mạch máu ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương mạch máu vùng cơ thể không xác định
T14.6Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương gân và cơ bắp cùng cơ thể không xác định
T14.7Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương giập nát và chấn thương đứt lìa vùng cơ thể không xác định
T14.8Tổn thương khác ở vùng cơ thể không xác địnhTổn thương khác của vùng cơ thể không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T14

76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bầm tím (bề mặt da không tổn hại) (Bruise (skin surface intact))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) (Sprain, strain (joint) (ligament))
  • Bong, tách | sụn (Detachment | cartilage)
  • Cắn, vết cắn | côn trùng (không có nọc độc) (Bite (s) | insect (nonvenomous))
  • Cắn, vết cắn | động vật (Bite (s) | animal)
  • Cắn, vết cắn | người (vết thương hở) (Bite (s) | human (open wound))
  • Cắn, vết cắn | nhện (có nọc độc) | không có nọc độc (Bite (s) | spider (venomous) | nonvenomous)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) (Amputation | traumatic (complete) (partial))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chi (Amputation | traumatic (complete) (partial) | limb)
  • Chấn thương (Trauma, traumatism)
  • Chứng đau cơ (liên sườn) | do chấn thương KPLNK (Myalgia (intercostal) | traumatic NEC)
  • Dị vật | (thuộc) bề mặt, nông, không có vết thương hở nghiêm trọng (Foreign body | superficial, without major open wound)
  • Đâm, chọc (Puncture)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) (Contusion (skin surface intact))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cơ (Contusion (skin surface intact) | muscle)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | da KPLNK (Contusion (skin surface intact) | skin NEC)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | dưới da KPLNK (Contusion (skin surface intact) | subcutaneous NEC)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng xương KPLNK (Contusion (skin surface intact) | subperiosteal NEC)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | xương KPLNK (Contusion (skin surface intact) | bone NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát (Crush, crushed, crushing)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | cơ quan nội tạng (bụng, ngực, hoặc vùng chậu) (Crush, crushed, crushing | internal organ (abdomen, chest, or pelvis))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nặng, vị trí không đặc hiệu (Crush, crushed, crushing | severe, unspecified site)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | do chấn thương, thoáng qua KPLNK (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | traumatic, transient NEC)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thoáng qua | do chấn thương KPLNK (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | transient | traumatic NEC)
  • Lỗ rò, dò | động tĩnh mạch do chấn thương (Fistula | traumatic arteriovenous)
  • Mèo cào (Catscratch)
  • Nhổ, giật (do chấn thương) (Avulsion (traumatic))
  • Nhổ, giật (do chấn thương) | khớp (Avulsion (traumatic) | joint)
  • Nhổ, giật (do chấn thương) | sụn (Avulsion (traumatic) | cartilage)
  • Nút hoặc nốt Surfer (Surfer' s knots or nodules)
  • Phân chia | cơ (hiện tại) (một phần hoặc toàn bộ) (Division | muscle (current) (partial or complete))
  • Phân chia | dây chằng (hiện tại) (một phần hoặc toàn bộ) (Division | ligament (current) (partial or complete))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | động tĩnh mạch (ngoại biên) (bẩm sinh) | do chấn thương (biến chứng) (sớm) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | arteriovenous (congenital) (peripheral) | traumatic (complication) (early))
  • Rách, xé rách (Laceration)
  • Rách, xé rách | dây chằng (Laceration | ligament)
  • Rách, xé rách | gân (Laceration | tendon)
  • Sai, lệch, trục trặc | khớp (bên trong) | chấn thương hiện tại (Derangement | joint (internal) | current injury)
  • Sụt lở, tổn thương | dập nát, giập nát (nghiêm trọng) (Cave- in, injury | crushing (severe))
  • Tổn thương (Injury)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | do chấn thương KPLNK (Lesion (nontraumatic) | traumatic NEC)
  • Tổn thương | chi (Injury | limb)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) (Injury | muscle (and fascia) (and tendon))
  • Tổn thương | dây thần kinh (Injury | nerve)
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngoại biên, ngoại vi (Injury | nerve | peripheral)
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngoại biên, ngoại vi | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | peripheral | specified NEC)
  • Tổn thương | dụng cụ (trong phẫu thuật) | không phẫu thuật (Injury | instrumental (during surgery) | nonsurgical)
  • Tổn thương | dưới da KPLNK (Injury | subcutaneous NEC)
  • Tổn thương | động mạch (biến chứng của chấn thương) (Injury | artery (complicating trauma))
  • Tổn thương | gân (Injury | tendon)
  • Tổn thương | khớp KPLNK (Injury | joint NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK (Injury | blood vessel NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | chi (Injury | blood vessel NEC | limb)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | limb)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cơ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | muscle)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | da KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | skin NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | dưới da KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | subcutaneous NEC)
  • Tổn thương | tĩnh mạch (Injury | vein)
  • Tổn thương | trong, bên trong (Injury | internal)
  • Tổn thương | vụ nổ (không khí) (thuỷ lực) (chìm) (dưới nước) KPLNK (Injury | blast (air) (hydraulic) (immersion) (underwater) NEC)
  • Tổn thương mài mòn, trợt da (Abrasion)
  • Trật khớp, lệch (khớp) (Dislocation (articular))
  • Trợt da, trầy (do chấn thương) (Excoriation (traumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | động mạch (biến chứng của chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | arterial (complicating trauma))
  • Tụ máu tuỷ sống (trung ương) | do chấn thương (Hematomyelia (central) | traumatic)
  • Tự tử (cố gắng) | chấn thương KPLNK (Suicide, suicidal (attempted) | trauma NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | da KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | skin NEC)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | dây chằng (Rupture, ruptured | traumatic | ligament)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch | do chấn thương (biến chứng) (Rupture, ruptured | artery | traumatic (complication))
  • Vỡ, bị vỡ | mạch máu | do chấn thương (biến chứng) (Rupture, ruptured | blood vessel | traumatic (complication))
  • Vỡ, bị vỡ | sụn ( (thuộc, ở) khớp) (hiện tại) (Rupture, ruptured | cartilage (articular) (current))
  • Vụ nổ (không khí) (thuỷ lực) (chìm) (dưới nước) | tổn thương (Blast (air) (hydraulic) (immersion) (underwater) | injury)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T08-T14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T08Gãy cột sống, đoạn không xác định
T09Tổn thương khác ở cột sống và/ hoặc thân, vùng không xác định
T10Gãy xương chi trên, tầm chi không xác định
T11Tổn thương khác ở chi trên, tầm không xác định
T12Gãy xương chi dưới, tầm chi không xác định
T13Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T14 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T14 là "Tổn thương ở vùng cơ thể không xác định", tên tiếng Anh là "Injury of unspecified body region", thuộc nhóm T08-T14 — Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T14 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T14 được chi tiết thành 12 mã 4 ký tự: T14.0 (Tổn thương nông ở vùng cơ thể không xác định); T14.1 (Vết thương hở ở vùng cơ thể không xác định); T14.2 (Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định); T14.20 (Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy kín); T14.21 (Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy hở); T14.3 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng cơ thể không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T14 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T14 là "Tổn thương ở vùng cơ thể không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương không xác định vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ