Mã T11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác ở chi trên, tầm không xác định, tiếng Anh là Other injuries of upper limb, level unspecified. Mã này nằm trong nhóm T08-T14 — Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác tại chi trên, tầm không xác định”.
Từ T11.0 đến T11.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T11.0 | Tổn thương nông của chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương nông chi trên, tầm không xác định | Superficial injury of upper limb, level unspecified |
| T11.1 | Vết thương hở của chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Vết thương hở chi trên, tầm không xác định | Open wound of upper limb, level unspecified |
| T11.2 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp không xác định và/ hoặc dây chằng chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp không xác định và dây chằng chi trên, tầm không xác định | Dislocation, sprain and strain of unspecified joint and ligament of upper limb, level unspecified |
| T11.3 | Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi trên, tầm không xác định | Injury of unspecified nerve of upper limb, level unspecified |
| T11.4 | Tổn thương mạch máu không xác định tại chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định tại chi trên, tầm không xác định | Injury of unspecified blood vessel of upper limb, level unspecified |
| T11.5 | Tổn thương cơ không xác định và/ hoặc gân tại chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương cơ không xác định và gân tại chi trên, tầm không xác định | Injury of unspecified muscle and tendon of upper limb, level unspecified |
| T11.6 | Đứt rời chi trên do chấn thương, tầm chi không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa chi trên, tầm không xác định | Traumatic amputation of upper limb, level unspecified |
| T11.8 | Tổn thương xác định khác của chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương khác đã xác định tại chi trên, tầm không xác định | Other specified injuries of upper limb, level unspecified |
| T11.9 | Tổn thương không xác định của chi trên, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương không xác định tại chi trên, tầm không xác định | Unspecified injury of upper limb, level unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương gây đứt rời tay không xác định khác
Coding Guidance: Traumatic amputation of arm NOS
Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương cánh tay không xác định khác
Coding Guidance: Injury of arm NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T11 | Tổn thương khác ở chi trên, tầm không xác định | Tổn thương khác tại chi trên, tầm không xác định |
| T11.0 | Tổn thương nông của chi trên, tầm chi không xác định | Tổn thương nông chi trên, tầm không xác định |
| T11.1 | Vết thương hở của chi trên, tầm chi không xác định | Vết thương hở chi trên, tầm không xác định |
| T11.2 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp không xác định và/ hoặc dây chằng chi trên, tầm chi không xác định | Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp không xác định và dây chằng chi trên, tầm không xác định |
| T11.3 | Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi trên, tầm chi không xác định | Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi trên, tầm không xác định |
| T11.4 | Tổn thương mạch máu không xác định tại chi trên, tầm chi không xác định | Tổn thương mạch máu không xác định tại chi trên, tầm không xác định |
| T11.5 | Tổn thương cơ không xác định và/ hoặc gân tại chi trên, tầm chi không xác định | Tổn thương cơ không xác định và gân tại chi trên, tầm không xác định |
| T11.6 | Đứt rời chi trên do chấn thương, tầm chi không xác định | Chấn thương đứt lìa chi trên, tầm không xác định |
| T11.8 | Tổn thương xác định khác của chi trên, tầm chi không xác định | Tổn thương khác đã xác định tại chi trên, tầm không xác định |
| T11.9 | Tổn thương không xác định của chi trên, tầm chi không xác định | Tổn thương không xác định tại chi trên, tầm không xác định |
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T08-T14 có trang tra cứu riêng.