Mã T09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác ở cột sống và/ hoặc thân, vùng không xác định, tiếng Anh là Other injuries of spine and trunk, level unspecified. Mã này nằm trong nhóm T08-T14 — Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác của cột sống và thân, tầm không xác định”.
Từ T09.0 đến T09.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T09.0 | Tổn thương nông tại thân, vùng không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại thân, tầm không xác định | Superficial injury of trunk, level unspecified |
| T09.1 | Vết thương hở tại thân, vùng không xác định · tên cũ: Vết thương hở ở thân, tầm không xác định | Open wound of trunk, level unspecified |
| T09.2 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng không xác định của thân · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp không xác định và dây chằng của thân | Dislocation, sprain and strain of unspecified joint and ligament of trunk |
| T09.3 | Tổn thương tuỷ sống, đoạn không xác định · tên cũ: Tổn thương cột sống, tầm không xác định | Injury of spinal cord, level unspecified |
| T09.4 | Tổn thương không xác định của dây thần kinh, rễ dây thần kinh cột sống và/ hoặc đám rối của thân · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định, rễ dây thần kinh cột sống và tùng của thân | Injury of unspecified nerve, spinal nerve root and plexus of trunk |
| T09.5 | Tổn thương không xác định của cơ và/ hoặc gân của thân · tên cũ: Tổn thương không xác định cơ và gân của thân | Injury of unspecified muscle and tendon of trunk |
| T09.6 | Đứt rời thân do chấn thương, vùng không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa của thân, tầm không xác định | Traumatic amputation of trunk, level unspecified |
| T09.8 | Tổn thương xác định khác tại thân, vùng không xác định · tên cũ: Tổn thương khác xác định tại thân, tầm không xác định | Other specified injuries of trunk, level unspecified |
| T09.9 | Tổn thương không xác định của thân, vùng không xác định · tên cũ: Tổn thương không xác định của thân, tầm không xác định | Unspecified injury of trunk, level unspecified |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T09 | Tổn thương khác ở cột sống và/ hoặc thân, vùng không xác định | Tổn thương khác của cột sống và thân, tầm không xác định |
| T09.0 | Tổn thương nông tại thân, vùng không xác định | Tổn thương nông tại thân, tầm không xác định |
| T09.1 | Vết thương hở tại thân, vùng không xác định | Vết thương hở ở thân, tầm không xác định |
| T09.2 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng không xác định của thân | Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp không xác định và dây chằng của thân |
| T09.3 | Tổn thương tuỷ sống, đoạn không xác định | Tổn thương cột sống, tầm không xác định |
| T09.4 | Tổn thương không xác định của dây thần kinh, rễ dây thần kinh cột sống và/ hoặc đám rối của thân | Tổn thương dây thần kinh không xác định, rễ dây thần kinh cột sống và tùng của thân |
| T09.5 | Tổn thương không xác định của cơ và/ hoặc gân của thân | Tổn thương không xác định cơ và gân của thân |
| T09.6 | Đứt rời thân do chấn thương, vùng không xác định | Chấn thương đứt lìa của thân, tầm không xác định |
| T09.8 | Tổn thương xác định khác tại thân, vùng không xác định | Tổn thương khác xác định tại thân, tầm không xác định |
| T09.9 | Tổn thương không xác định của thân, vùng không xác định | Tổn thương không xác định của thân, tầm không xác định |
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T08-T14 có trang tra cứu riêng.