Mã ICD-10 T13 — Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác định

T13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác định, tiếng Anh là Other injuries of lower limb, level unspecified. Mã này nằm trong nhóm T08-T14 — Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác chi dưới, tầm không xác định”.

T13mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T08-T14nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T13

Từ T13.0 đến T13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T13.0 Tổn thương nông của chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương nông chi dưới, tầm không xác địnhSuperficial injury of lower limb, level unspecified
T13.1 Vết thương hở của chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Vết thương hở chi dưới, tầm không xác địnhOpen wound of lower limb, level unspecified
T13.2 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Trật khớp, bong gân và căng cơ khớp không xác định và dây chằng chi dưới, tầm không xác địnhDislocation, sprain and strain of unspecified joint and ligament of lower limb, level unspecified
T13.3 Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi dưới, tầm không xác địnhInjury of unspecified nerve of lower limb, level unspecified
T13.4 Tổn thương mạch máu không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định tại chi dưới, tầm không xác địnhInjury of unspecified blood vessel of lower limb, level unspecified
T13.5 Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương cơ bắp không xác định và gân tại chi dưới, tầm không xác địnhInjury of unspecified muscle and tendon of lower limb, level unspecified
T13.6 Đứt rời chi dưới do chấn thương, tầm chi không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa tại chi dưới, tầm không xác địnhTraumatic amputation of lower limb, level unspecified
T13.8 Tổn thương xác định khác tại chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương khác đã xác định tại chi dưới, tầm không xác địnhOther specified injuries of lower limb, level unspecified
T13.9 Tổn thương không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định · tên cũ: Tổn thương không xác định tại chi dưới, tầm không xác địnhUnspecified injury of lower limb, level unspecified

Ghi chú phân loại của mã T13

Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương gây đứt rời chân không xác định khác

Coding Guidance: Traumatic amputation of leg NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương chân không xác định khác

Coding Guidance: Injury of leg NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T13Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác địnhTổn thương khác chi dưới, tầm không xác định
T13.0Tổn thương nông của chi dưới, tầm chi không xác địnhTổn thương nông chi dưới, tầm không xác định
T13.1Vết thương hở của chi dưới, tầm chi không xác địnhVết thương hở chi dưới, tầm không xác định
T13.2Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng chi dưới, tầm chi không xác địnhTrật khớp, bong gân và căng cơ khớp không xác định và dây chằng chi dưới, tầm không xác định
T13.3Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác địnhTổn thương dây thần kinh không xác định tại chi dưới, tầm không xác định
T13.4Tổn thương mạch máu không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác địnhTổn thương mạch máu không xác định tại chi dưới, tầm không xác định
T13.5Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác địnhTổn thương cơ bắp không xác định và gân tại chi dưới, tầm không xác định
T13.6Đứt rời chi dưới do chấn thương, tầm chi không xác địnhChấn thương đứt lìa tại chi dưới, tầm không xác định
T13.8Tổn thương xác định khác tại chi dưới, tầm chi không xác địnhTổn thương khác đã xác định tại chi dưới, tầm không xác định
T13.9Tổn thương không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác địnhTổn thương không xác định tại chi dưới, tầm không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T13

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | chi | dưới (Sprain, strain (joint) (ligament) | limb | lower)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | (các) chi dưới ngoại trừ ngón chân (Amputation | traumatic (complete) (partial) | lower limb (s) except toe (s))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chi | dưới (Amputation | traumatic (complete) (partial) | limb | lower)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chân | nghĩa là chi dưới (Contusion (skin surface intact) | leg | meaning lower limb)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | chi | dưới (Contusion (skin surface intact) | limb | lower)
  • Tổn thương | chi | dưới (Injury | limb | lower)
  • Tổn thương | chi | dưới | đặc hiệu KPLNK (Injury | limb | lower | specified NEC)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | chân | nghĩa là chi dưới (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | leg | meaning lower limb)
  • Tổn thương | cơ (và cân mạc) (và gân) | chi | dưới (Injury | muscle (and fascia) (and tendon) | limb | lower)
  • Tổn thương | dây thần kinh | chân | nghĩa là chi dưới (Injury | nerve | leg | meaning lower limb)
  • Tổn thương | dây thần kinh | dưới | chi (Injury | nerve | lower | limb)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | chi | dưới (Injury | blood vessel NEC | limb | lower)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | chi | dưới KPLNK (kèm) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | limb | lower NEC (with))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | chi | dưới (Dislocation (articular) | limb | lower)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chi | dưới KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | limb | lower NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T08-T14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T08Gãy cột sống, đoạn không xác định
T09Tổn thương khác ở cột sống và/ hoặc thân, vùng không xác định
T10Gãy xương chi trên, tầm chi không xác định
T11Tổn thương khác ở chi trên, tầm không xác định
T12Gãy xương chi dưới, tầm chi không xác định
T14Tổn thương ở vùng cơ thể không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T13 là "Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác định", tên tiếng Anh là "Other injuries of lower limb, level unspecified", thuộc nhóm T08-T14 — Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T13 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T13.0 (Tổn thương nông của chi dưới, tầm chi không xác định); T13.1 (Vết thương hở của chi dưới, tầm chi không xác định); T13.2 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng chi dưới, tầm chi không xác định); T13.3 (Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định); T13.4 (Tổn thương mạch máu không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định); T13.5 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T13 là "Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương khác chi dưới, tầm không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ