Mã ICD-10 R79 — Phát hiện sinh hoá máu bất thường khác

R79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phát hiện sinh hoá máu bất thường khác, tiếng Anh là Other abnormal findings of blood chemistry. Mã này nằm trong nhóm R70-R79 — Phát hiện xét nghiệm máu bất thường, không có chẩn đoán, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các phát hiện sinh hoá máu bất thường khác”.

R79mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
R70-R79nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

3 mã chi tiết của R79

Từ R79.0 đến R79.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R79.0 Bất thường nồng độ khoáng chất trong máu Abnormal level of blood mineral
R79.8 Phát hiện sinh hoá máu bất thường xác định khác · tên cũ: Các phát hiện bất thường đặc hiệu khác về hoá sinh máuOther specified abnormal findings of blood chemistry
R79.9 Phát hiện sinh hoá máu bất thường, không xác định · tên cũ: Phát hiện bất thường về hoá sinh máu, không đặc hiệuAbnormal finding of blood chemistry, unspecified

Ghi chú phân loại của mã R79

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường trong máu về nồng độ của: cobalt đồng sắt magie khoáng chất không phân loại mục khác kẽm Loại trừ: bất thường nồng độ của lithium (R78.8) rối loạn chuyển hoá khoáng chất (E83.-) hạ magie huyết ở trẻ sơ sinh (P71.2) thiếu hụt khoáng chất dinh dưỡng (E58- E61.-)

Coding Guidance: Abnormal blood level of: cobalt copper iron magnesium mineral NEC zinc Excl.: abnormal level of lithium (R78.8) disorders of mineral metabolism (E83.-) neonatal hypomagnesaemia (P71.2) nutritional mineral deficiency (E58- E61)

Hướng dẫn mã hóa: Nồng độ khí máu bất thường

Coding Guidance: Abnormal blood- gas level

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R79Phát hiện sinh hoá máu bất thường khácCác phát hiện sinh hoá máu bất thường khác
R79.8Phát hiện sinh hoá máu bất thường xác định khácCác phát hiện bất thường đặc hiệu khác về hoá sinh máu
R79.9Phát hiện sinh hoá máu bất thường, không xác địnhPhát hiện bất thường về hoá sinh máu, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã R79

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Axetone máu (Acetonemia)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ khí máu (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood- gas level)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ trong máu (của) | cobalt (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood level (of) | cobalt)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ trong máu (của) | đồng (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood level (of) | copper)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ trong máu (của) | kẽm (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood level (of) | zinc)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ trong máu (của) | khoáng chất KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood level (of) | mineral NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ trong máu (của) | magne (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood level (of) | magnesium)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ trong máu (của) | sắt (Abnormal, abnormality, abnormalities | blood level (of) | iron)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sinh hoá, máu (Abnormal, abnormality, abnormalities | chemistry, blood)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sinh hoá, máu | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | chemistry, blood | specified NEC)
  • Melanin huyết (Melanemia)
  • Nitro máu, ure máu (Azotemia)
  • Thời gian máu chảy, thời gian máu đông hoặc thời gian prothrombin kéo dài (Prolongation of bleeding, coagulation or prothrombin time)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R70-R79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R70Tăng tốc độ lắng hồng cầu và/ hoặc độ nhớt huyết tương bất thường
R73Tăng nồng độ đường huyết
R74Nồng độ enzym huyết thanh bất thường
R76Phát hiện miễn dịch khác bất thường trong huyết thanh
R77Bất thường khác của protein huyết tương
R78Phát hiện ma tuý và/ hoặc chất khác, không thường có trong máu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R79 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R79 là "Phát hiện sinh hoá máu bất thường khác", tên tiếng Anh là "Other abnormal findings of blood chemistry", thuộc nhóm R70-R79 — Phát hiện xét nghiệm máu bất thường, không có chẩn đoán của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R79 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R79 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: R79.0 (Bất thường nồng độ khoáng chất trong máu); R79.8 (Phát hiện sinh hoá máu bất thường xác định khác); R79.9 (Phát hiện sinh hoá máu bất thường, không xác định).

Tên bệnh của mã R79 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R79 là "Phát hiện sinh hoá máu bất thường khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các phát hiện sinh hoá máu bất thường khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ