Hướng dẫn mã hóa: Tăng nồng độ immunoglobulin không xác định khác
Coding Guidance: Raised level of immunoglobulins NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
R76
Phát hiện miễn dịch khác bất thường trong huyết thanh
Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh
R76.0
Tăng độ chuẩn kháng thể
Tăng chuẩn độ kháng thể
R76.1
Phản ứng xét nghiệm tuberculin bất thường
Phản ứng bất thường với test tuberculin
R76.2
Xét nghiệm huyết thanh dương tính giả với giang mai
Test huyết thanh dương tính giả với giang mai
R76.8
Phát hiện miễn dịch bất thường xác định khác trong huyết thanh
Các kết quả miễn dịch bất thường đặc hiệu khác của huyết thanh
R76.9
Phát hiện miễn dịch bất thường trong huyết thanh, không xác định
Phát hiện miễn dịch bất thường trong huyết thanh, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã R76
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các phát hiện về miễn dịch | trong huyết thanh (Abnormal, abnormality, abnormalities | immunological findings | in serum)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các phát hiện về miễn dịch | trong huyết thanh | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | immunological findings | in serum | specified NEC)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | thử nghiệm Mantoux (Abnormal, abnormality, abnormalities | Mantoux test)
Cao, nâng cao | hiệu giá kháng thể (Elevated, elevation | antibody titer)
Cao, nâng cao | nồng độ immunoglobulin (Elevated, elevation | immunoglobulin level)
Dương tính | huyết thanh giang mai | giả (Positive | serology for syphilis | false)
Dương tính | VDRL | giả (Positive | VDRL | false)
Huyết thanh về giang mai | dương tính | giả (Serology for syphilis | positive | false)
Huyết thanh về giang mai | dương tính giả (Serology for syphilis | false- positive)
Nâng lên | hiệu giá kháng thể (Raised | antibody titre)
Phản ứng | test tuberculin da, bất thường (Reaction | tuberculin skin test, abnormal)
Sai, giả | thử nghiệm huyết thanh dương tính với giang mai (phản ứng Wassermann) (False | positive serological test for syphilis (Wassermann reaction))
Thử nghiệm, xét nghiệm | Mantoux, kết quả bất thường (Test (s) | Mantoux, abnormal result)
Thử nghiệm, xét nghiệm | tuberculin, kết quả bất thường (Test (s) | tuberculin, abnormal result)
Thử nghiệm, xét nghiệm | Wassermann | dương tính | giả (Test (s) | Wassermann | positive | false)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R76 là "Phát hiện miễn dịch khác bất thường trong huyết thanh", tên tiếng Anh là "Other abnormal immunological findings in serum", thuộc nhóm R70-R79 — Phát hiện xét nghiệm máu bất thường, không có chẩn đoán của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Mã R76 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã R76 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R76.0 (Tăng độ chuẩn kháng thể); R76.1 (Phản ứng xét nghiệm tuberculin bất thường); R76.2 (Xét nghiệm huyết thanh dương tính giả với giang mai); R76.8 (Phát hiện miễn dịch bất thường xác định khác trong huyết thanh); R76.9 (Phát hiện miễn dịch bất thường trong huyết thanh, không xác định).
Tên bệnh của mã R76 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R76 là "Phát hiện miễn dịch khác bất thường trong huyết thanh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.