Tăng nồng độ enzyme tranzaminase và/ hoặc nồng độ acid lactic dehydrogenase (LDH) · tên cũ: Tăng mức men transaminase và men acid lactic dehydrogenase (LDH)
Elevation of levels of transaminase and lactic acid dehydrogenase [LDH]
R74.8
Nồng độ enzym huyết thanh khác bất thường · tên cũ: Các bất thường nồng độ enzym huyết thanh khác
Abnormal levels of other serum enzymes
R74.9
Nồng độ enzym huyết thanh bất thường, không xác định · tên cũ: Bất thường nồng độ của enzym huyết thanh không xác định
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
R74
Nồng độ enzym huyết thanh bất thường
Bất thường nồng độ enzym huyết thanh
R74.0
Tăng nồng độ enzyme tranzaminase và/ hoặc nồng độ acid lactic dehydrogenase (LDH)
Tăng mức men transaminase và men acid lactic dehydrogenase (LDH)
R74.8
Nồng độ enzym huyết thanh khác bất thường
Các bất thường nồng độ enzym huyết thanh khác
R74.9
Nồng độ enzym huyết thanh bất thường, không xác định
Bất thường nồng độ của enzym huyết thanh không xác định
Từ khoá dẫn tới mã R74
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | acid phosphatase (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | acid phosphatase)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | alkaline phosphatase (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | alkaline phosphatase)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | amylase (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | amylase)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | các enzyme, các men (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | enzymes)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | các enzyme, các men | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | enzymes | specified NEC)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | lipase (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | lipase)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nồng độ huyết thanh (của) | triacylglycerol lipase (Abnormal, abnormality, abnormalities | serum level (of) | triacylglycerol lipase)
Cao, nâng cao | nồng độ lactic acid dehydrogenase (LDH) (Elevated, elevation | lactic acid dehydrogenase (LDH) level)
Cao, nâng cao | nồng độ transaminase (Elevated, elevation | transaminase level)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R74 là "Nồng độ enzym huyết thanh bất thường", tên tiếng Anh là "Abnormal serum enzyme levels", thuộc nhóm R70-R79 — Phát hiện xét nghiệm máu bất thường, không có chẩn đoán của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Mã R74 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã R74 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: R74.0 (Tăng nồng độ enzyme tranzaminase và/ hoặc nồng độ acid lactic dehydrogenase (LDH)); R74.8 (Nồng độ enzym huyết thanh khác bất thường); R74.9 (Nồng độ enzym huyết thanh bất thường, không xác định).
Tên bệnh của mã R74 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R74 là "Nồng độ enzym huyết thanh bất thường", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bất thường nồng độ enzym huyết thanh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.