Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thuốc gây mê và/ hoặc gây tê cho mẹ trong thai kỳ, chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thuốc gây mê, gây tê trong khi có thai, trong lúc chuyển dạ và trong khi đẻ
Fetus and newborn affected by maternal anaesthesia and analgesia in pregnancy, labour and delivery
P04.1
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ dùng thuốc khác · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ dùng các thuốc khác
Fetus and newborn affected by other maternal medication
P04.2
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng thuốc lá · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ hút thuốc lá
Fetus and newborn affected by maternal use of tobacco
P04.3
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ dùng rượu · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ dùng rượu
Fetus and newborn affected by maternal use of alcohol
P04.4
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng chất gây nghiện · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ nghiện thuốc
Fetus and newborn affected by maternal use of drugs of addiction
P04.5
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng chất hoá học dinh dưỡng · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ sử dụng các hoá chất trong thực phẩm
Fetus and newborn affected by maternal use of nutritional chemical substances
P04.6
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ phơi nhiễm với hoá chất trong môi trường · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ có tiếp xúc với các hoá chất trong môi trường
Fetus and newborn affected by maternal exposure to environmental chemical substances
P04.8
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại khác truyền từ mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các độc tố khác từ mẹ
Fetus and newborn affected by other maternal noxious influences
P04.9
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền từ mẹ, không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các độc tố khác từ mẹ, không xác định
Fetus and newborn affected by maternal noxious influence, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P04
Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng và ngộ độc do mẹ dùng nhóm thuốc phiện, thuốc an thần trong lúc chuyển dạ và trong khi đẻ
Coding Guidance: Reactions and intoxications from maternal opiates and tranquillizers administered during labour and delivery
Hướng dẫn mã hóa: Hoá trị ung thư Thuốc gây độc cho tế bào Loại trừ: dị hình do warfarin (Q86.2) hội chứng thai ngấm hydantoin (Q86.1) người mẹ sử dụng chất gây nghiện (P04.4)
Coding Guidance: Cancer chemotherapy Cytotoxic drugs Excl.: dysmorphism due to warfarin (Q86.2) fetal hydantoin syndrome (Q86.1) maternal use of drugs of addiction (P04.4)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng nghiện rượu ở thai nhi (Q86.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: gây mê và giảm đau cho người mẹ (P04.0) các triệu chứng cai nghiện do người mẹ sử dụng chất gây nghiện (P96.1)
Coding Guidance: Excl.: maternal anaesthesia and analgesia (P04.0) withdrawal symptoms from maternal use of drugs of addiction (P96.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P04
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do độc tố truyền qua bánh rau hoặc qua sữa mẹ
P04.0
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thuốc gây mê và/ hoặc gây tê cho mẹ trong thai kỳ, chuyển dạ và đẻ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thuốc gây mê, gây tê trong khi có thai, trong lúc chuyển dạ và trong khi đẻ
P04.1
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ dùng thuốc khác
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ dùng các thuốc khác
P04.2
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng thuốc lá
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ hút thuốc lá
P04.3
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ dùng rượu
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ dùng rượu
P04.4
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng chất gây nghiện
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ nghiện thuốc
P04.5
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng chất hoá học dinh dưỡng
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ sử dụng các hoá chất trong thực phẩm
P04.6
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ phơi nhiễm với hoá chất trong môi trường
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ có tiếp xúc với các hoá chất trong môi trường
P04.8
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại khác truyền từ mẹ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các độc tố khác từ mẹ
P04.9
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền từ mẹ, không xác định
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các độc tố khác từ mẹ, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P04
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các biến chứng (do) (của) | an thần trong chuyển dạ và đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Complications (from) (of) | sedation during labor and delivery | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | các biến chứng (từ, do) (của) | an thần cho bà mẹ trong chuyển dạ và đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | complications (from) (of) | maternal sedation during labor and delivery, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | dược phẩm dùng ở mẹ KPLNK qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | absorption | maternal medication NEC through placenta (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | các chất trong môi trường (Conditions arising in the perinatal period | absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | environmental substance)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | các chất trong thực phẩm (Conditions arising in the perinatal period | absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | nutritional substance)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | thuốc gây mê hoặc thuốc giảm đau sản khoa (Conditions arising in the perinatal period | absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | obstetric anesthetic or analgesic drug)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | thuốc KPLNK (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | qua nhau thai (Conditions arising in the perinatal period | absorption | drug NEC (fetus or newborn) | through placenta)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | thuốc KPLNK (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | qua nhau thai | dược phẩm gây mê hoặc giảm đau sản khoa (Conditions arising in the perinatal period | absorption | drug NEC (fetus or newborn) | through placenta | obstetric anesthetic or analgesic medication)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hấp thụ | thuốc KPLNK (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | qua nhau thai | gây nghiện (Conditions arising in the perinatal period | absorption | drug NEC (fetus or newborn) | through placenta | addictive)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoá trị liệu (đợt) (cho) | ung thư, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | chemotherapy (session) (for) | cancer, maternal, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nghiện | do thuốc, ma tuý KPLNK | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | dependence | due to drug NEC | maternal, complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nghiện rượu (cấp tính) (mạn tính), gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | alcoholism (acute) (chronic), complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nghiện, bà mẹ | rượu, thuộc rượu (ethyl) (methyl) (gỗ), gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | addiction, maternal | alcohol, alcoholic (ethyl) (methyl) (wood), complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nghiện, bà mẹ | thuốc KPLNK, bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | addiction, maternal | drug NEC, maternal, complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sử dụng các dược phẩm biết rõ có hại, (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | use (of) harmful patent medicines, maternal, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tác dụng, có hại KPLNK | gây mê, gây tê trong chuyển dạ và đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | effect, adverse NEC | anesthesia in labor and delivery, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thuốc lá (nicotine), mẹ sử dụng, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tobacco (nicotine), maternal use, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | gây mê, gây tê hoặc giảm đau (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | anesthesia or analgesia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | hoá trị ung thư (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | cancer chemotherapy)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | lạm dụng thuốc (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | drug abuse)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sử dụng rượu (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | alcohol use)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sử dụng thuốc lá (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | tobacco use)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tác dụng độc của chất truyền qua sữa mẹ hoặc rau thai (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | noxious influence transmitted via breast milk or placenta)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tác dụng độc của chất truyền qua sữa mẹ hoặc rau thai | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | noxious influence transmitted via breast milk or placenta | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | thuốc độc tế bào (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | cytotoxic drug)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tiếp xúc với hoá chất trong môi trường (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | exposure to environmental chemical substances)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | truyền các chất hoá học qua nhau thai (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | transmission of chemical substance through the placenta)
Chứng nghiện rượu (mạn tính) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Alcoholism (chronic) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | affecting fetus or newborn)
Hấp thu, hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn))
Hấp thu, hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | chất dinh dưỡng (Absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | nutritional substance)
Hấp thu, hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | chất trong môi trường (Absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | environmental substance)
Hấp thu, hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | thuốc gây mê sản khoa hoặc thuốc giảm đau (Absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | obstetric anesthetic or analgesic drug)
Hấp thu, hấp thụ | thuốc dùng ở mẹ KPLNK qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Absorption | maternal medication NEC through placenta (fetus or newborn))
Hấp thu, hấp thụ | thuốc KPLNK | gây nghiện | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Absorption | drug NEC | addictive | through placenta (fetus or newborn))
Hấp thu, hấp thụ | thuốc KPLNK | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Absorption | drug NEC | through placenta (fetus or newborn))
Hấp thu, hấp thụ | thuốc KPLNK | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | thuốc gây mê sản khoa hoặc thuốc giảm đau (Absorption | drug NEC | through placenta (fetus or newborn) | obstetric anesthetic or analgesic medication)
Hoá trị liệu (đợt) (cho, đối với) | ung thư | ở bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Chemotherapy (session) (for) | cancer | maternal, affecting fetus or newborn)
Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Dependence | due to | drug NEC | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | affecting fetus or newborn)
Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn (ethyl) (methyl) (gỗ) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | alcohol, alcoholic (ethyl) (methyl) (wood) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | affecting fetus or newborn)
Sử dụng (của) | gây hại | các dược phẩm được đăng ký | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Use (of) | harmful | patent medicines | maternal, affecting fetus or newborn)
Tác dụng, bất lợi KPLNK | gây mê, gây tê | trong | chuyển dạ và đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Effect, adverse NEC | anesthesia | in | labor and delivery | affecting fetus or newborn)
Thuốc lá (nicotine) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Tobacco (nicotine) | maternal use, affecting fetus or newborn)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | ảnh hưởng do chất độc truyền qua sữa mẹ hoặc nhau thai (Maternal condition, affecting fetus or newborn | noxious influence transmitted via breast milk or placenta)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | ảnh hưởng do chất độc truyền qua sữa mẹ hoặc nhau thai | đặc hiệu KPLNK (Maternal condition, affecting fetus or newborn | noxious influence transmitted via breast milk or placenta | specified NEC)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | gây mê, gây tê hoặc giảm đau (Maternal condition, affecting fetus or newborn | anesthesia or analgesia)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | hoá trị liệu ung thư (Maternal condition, affecting fetus or newborn | cancer chemotherapy)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sử dụng rượu (Maternal condition, affecting fetus or newborn | alcohol use)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sử dụng thuốc lá (Maternal condition, affecting fetus or newborn | tobacco use)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sự truyền của các chất hoá học qua nhau thai (Maternal condition, affecting fetus or newborn | transmission of chemical substance through the placenta)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | thuốc độc tế bào (Maternal condition, affecting fetus or newborn | cytotoxic drug)
Tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tiếp xúc với hoá chất trong môi trường (Maternal condition, affecting fetus or newborn | exposure to environmental chemical substances)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P04 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ", tên tiếng Anh là "Fetus and newborn affected by noxious influences transmitted via placenta or breast milk", thuộc nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P04 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P04 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P04.0 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thuốc gây mê và/ hoặc gây tê cho mẹ trong thai kỳ, chuyển dạ và đẻ); P04.1 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ dùng thuốc khác); P04.2 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng thuốc lá); P04.3 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ dùng rượu); P04.4 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng chất gây nghiện); P04.5 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ sử dụng chất hoá học dinh dưỡng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P04 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P04 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do độc tố truyền qua bánh rau hoặc qua sữa mẹ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.