Mã P02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai, tiếng Anh là Fetus and newborn affected by complications of placenta, cord and membranes. Mã này nằm trong nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của bánh rau, dây rốn và các màng thai”.
Từ P02.0 đến P02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P02.0 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo | Fetus and newborn affected by placenta praevia |
| P02.1 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng bong rau và/ hoặc xuất huyết khác · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các hình thái bong rau và chảy máu khác | Fetus and newborn affected by other forms of placental separation and haemorrhage |
| P02.2 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường về hình thái và/ hoặc chức năng của rau thai khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường về hình thái và chức năng khác và không xác định của bánh rau | Fetus and newborn affected by other and unspecified morphological and functional abnormalities of placenta |
| P02.3 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong rau thai · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong bánh rau | Fetus and newborn affected by placental transfusion syndromes |
| P02.4 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn | Fetus and newborn affected by prolapsed cord |
| P02.5 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chèn ép khác của dây rốn · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các chèn ép khác của dây rốn | Fetus and newborn affected by other compression of umbilical cord |
| P02.6 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác và/ hoặc không xác định của dây rốn · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý khác không xác định của dây rốn | Fetus and newborn affected by other and unspecified conditions of umbilical cord |
| P02.7 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do viêm màng ối · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do nhiễm khuẩn ối | Fetus and newborn affected by chorioamnionitis |
| P02.8 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường khác của màng thai · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường khác của màng rau | Fetus and newborn affected by other abnormalities of membranes |
| P02.9 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường của màng thai, không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường của màng rau, không xác định | Fetus and newborn affected by abnormality of membranes, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Rau thai bong non Xuất huyết do tai nạn Xuất huyết sau đẻ Tổn thương rau thai do chọc dò ối, mổ lấy thai hoặc bấm ối khởi phạt chuyển dạ Mất máu ở mẹ Tách rau thai sớm
Coding Guidance: Abruptio placentae Accidental haemorrhage Antepartum haemorrhage Damage to placenta from amniocentesis, caesarean section or surgical induction Maternal blood loss Premature separation of placenta
Hướng dẫn mã hóa: Bánh rau: rối loạn chức năng nhồi máu suy
Coding Guidance: Placental: dysfunction infarction insufficiency
Hướng dẫn mã hóa: Bất thường về rau thai và dây rốn dẫn đến truyền máu song thai hoặc truyền qua rau thai khác Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung, để chỉ ra tình trạng hậu quả của thai nhi hoặc trẻ sơ sinh.
Coding Guidance: Placental and cord abnormalities resulting in twin- to- twin or other transplacental transfusion Use additional code, if desired, to indicate resultant condition in the fetus or newborn.
Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn quấn quanh cổ (chặt) Dây rốn bị rối Dây rốn thắt nút
Coding Guidance: Cord (tightly) around neck Entanglement of cord Knot in cord
Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn ngắn Mạch máu tiền đạo Loại trừ: một động mạch rốn (Q27.0)
Coding Guidance: Short cord Vasa praevia Excl.: single umbilical artery (Q27.0)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ối Viêm màng ối Viêm bánh rau
Coding Guidance: Amnionitis Membranitis Placentitis
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P02 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của bánh rau, dây rốn và các màng thai |
| P02.0 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo |
| P02.1 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng bong rau và/ hoặc xuất huyết khác | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các hình thái bong rau và chảy máu khác |
| P02.2 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường về hình thái và/ hoặc chức năng của rau thai khác và/ hoặc không xác định | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường về hình thái và chức năng khác và không xác định của bánh rau |
| P02.3 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong rau thai | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong bánh rau |
| P02.4 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn |
| P02.5 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chèn ép khác của dây rốn | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các chèn ép khác của dây rốn |
| P02.6 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác và/ hoặc không xác định của dây rốn | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý khác không xác định của dây rốn |
| P02.7 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do viêm màng ối | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do nhiễm khuẩn ối |
| P02.8 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường khác của màng thai | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường khác của màng rau |
| P02.9 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường của màng thai, không xác định | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường của màng rau, không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm P00-P04 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| P00 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay |
| P01 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ |
| P03 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ |
| P04 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ |