Mã ICD-10 P02 — Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai

P02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai, tiếng Anh là Fetus and newborn affected by complications of placenta, cord and membranes. Mã này nằm trong nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của bánh rau, dây rốn và các màng thai”.

P02mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
P00-P04nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

10 mã chi tiết của P02

Từ P02.0 đến P02.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P02.0 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạoFetus and newborn affected by placenta praevia
P02.1 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng bong rau và/ hoặc xuất huyết khác · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các hình thái bong rau và chảy máu khácFetus and newborn affected by other forms of placental separation and haemorrhage
P02.2 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường về hình thái và/ hoặc chức năng của rau thai khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường về hình thái và chức năng khác và không xác định của bánh rauFetus and newborn affected by other and unspecified morphological and functional abnormalities of placenta
P02.3 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong rau thai · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong bánh rauFetus and newborn affected by placental transfusion syndromes
P02.4 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốnFetus and newborn affected by prolapsed cord
P02.5 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chèn ép khác của dây rốn · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các chèn ép khác của dây rốnFetus and newborn affected by other compression of umbilical cord
P02.6 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác và/ hoặc không xác định của dây rốn · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý khác không xác định của dây rốnFetus and newborn affected by other and unspecified conditions of umbilical cord
P02.7 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do viêm màng ối · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do nhiễm khuẩn ốiFetus and newborn affected by chorioamnionitis
P02.8 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường khác của màng thai · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường khác của màng rauFetus and newborn affected by other abnormalities of membranes
P02.9 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường của màng thai, không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường của màng rau, không xác địnhFetus and newborn affected by abnormality of membranes, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P02

Hướng dẫn mã hóa: Rau thai bong non Xuất huyết do tai nạn Xuất huyết sau đẻ Tổn thương rau thai do chọc dò ối, mổ lấy thai hoặc bấm ối khởi phạt chuyển dạ Mất máu ở mẹ Tách rau thai sớm

Coding Guidance: Abruptio placentae Accidental haemorrhage Antepartum haemorrhage Damage to placenta from amniocentesis, caesarean section or surgical induction Maternal blood loss Premature separation of placenta

Hướng dẫn mã hóa: Bánh rau: rối loạn chức năng nhồi máu suy

Coding Guidance: Placental: dysfunction infarction insufficiency

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường về rau thai và dây rốn dẫn đến truyền máu song thai hoặc truyền qua rau thai khác Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung, để chỉ ra tình trạng hậu quả của thai nhi hoặc trẻ sơ sinh.

Coding Guidance: Placental and cord abnormalities resulting in twin- to- twin or other transplacental transfusion Use additional code, if desired, to indicate resultant condition in the fetus or newborn.

Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn quấn quanh cổ (chặt) Dây rốn bị rối Dây rốn thắt nút

Coding Guidance: Cord (tightly) around neck Entanglement of cord Knot in cord

Hướng dẫn mã hóa: Dây rốn ngắn Mạch máu tiền đạo Loại trừ: một động mạch rốn (Q27.0)

Coding Guidance: Short cord Vasa praevia Excl.: single umbilical artery (Q27.0)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm ối Viêm màng ối Viêm bánh rau

Coding Guidance: Amnionitis Membranitis Placentitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P02Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thaiThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của bánh rau, dây rốn và các màng thai
P02.0Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạoThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo
P02.1Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng bong rau và/ hoặc xuất huyết khácThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các hình thái bong rau và chảy máu khác
P02.2Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường về hình thái và/ hoặc chức năng của rau thai khác và/ hoặc không xác địnhThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường về hình thái và chức năng khác và không xác định của bánh rau
P02.3Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong rau thaiThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong bánh rau
P02.4Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốnThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn
P02.5Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chèn ép khác của dây rốnThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các chèn ép khác của dây rốn
P02.6Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác và/ hoặc không xác định của dây rốnThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý khác không xác định của dây rốn
P02.7Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do viêm màng ốiThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do nhiễm khuẩn ối
P02.8Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường khác của màng thaiThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường khác của màng rau
P02.9Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường của màng thai, không xác địnhThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bất thường của màng rau, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P02

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | dây rốn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Bruise (skin surface intact) | umbilical cord | affecting fetus or newborn)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (thuộc) màng đệm | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | chorion | affecting fetus or newborn)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | dây rốn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | umbilical cord | affecting fetus or newborn)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng (thai) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | membranes (fetal) | affecting fetus or newborn)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng (thai) | loại đặc hiệu KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | membranes (fetal) | specified type NEC, affecting fetus or newborn)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng ối; nước ối, dịch ối | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | amnion, amniotic fluid | affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | nhai thai, rau thai | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | placenta | affecting fetus or newborn)
  • Bóp nghẹt, thắt nghẹt | dây rốn | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Strangulation, strangulated | umbilical cord | fetus or newborn)
  • Các biến chứng (do) (của) | dây rốn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Complications (from) (of) | umbilical cord | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (sự) khử fibrin (hội chứng) | trước khi sinh, trước khi đẻ; bà mẹ; ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | defibrination (syndrome) | antepartum, maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bruise (skin surface intact) | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng (thai) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | membranes (fetal) | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng (thai) | loại đặc hiệu KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | membranes (fetal) | specified type NEC, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng đệm, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | chorion, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng ối, nước ối, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | amnion, amniotic fluid, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | nhau thai, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | placenta, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bóp nghẹt, thắt nghẹt, bị nghẹt, dây rốn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | strangulation, strangulated, umbilical cord, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bóp nghẹt, thắt nghẹt, bị nghẹt, dây rốn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | kèm sa dây rốn (Conditions arising in the perinatal period | strangulation, strangulated, umbilical cord, fetus or newborn | with cord prolapse)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | các biến chứng (từ, do) (của) | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | complications (from) (of) | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) bà mẹ, (thuộc) thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | maternal, gestational, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | do | nhau bám thấp, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | due to | low- lying placenta, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | do | nhau bong non, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | due to | premature separation of placenta, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | do | nhau tiền đạo, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | due to | placenta previa, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | không thể tránh được, tất yếu (trước khi sinh) (do nhau tiền đạo), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | unavoidable (antepartum) (due to placenta previa), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ngẫu nhiên trước sinh, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | accidental antepartum, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nhau thai KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nhau thai KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tiền đạo, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC, affecting fetus or newborn | previa, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nhau thai KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | từ tổn thương do phẫu thuật hoặc dụng cụ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC, affecting fetus or newborn | from surgical or instrumental damage, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | chấn thương, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | trauma, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | doạ sẩy thai, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | threatened abortion, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | không có fibrinogen máu, hoặc khiếm khuyết đông máu khác (tình trạng trong phân loại D65- D68), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | afibrinogenemia, or other coagulation defect (conditions in category D65- D68), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | nhau bong non (được cấy ghép bình thường), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | premature separation of placenta (normally implanted), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | nhau bong non, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | abruptio placentae, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | nhau tiền đạo, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | placenta previa, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | sớm, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | early, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | thai kỳ, thai nghén | do | u cơ trơn, tử cung, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | leiomyoma, uterus, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trước khi sinh | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chữa (trứng), nốt ruồi (sắc tố), nang, bao, dạng nang (lành tính (gây biến chứng cho thai nghén) (sinh đẻ) (không sinh đẻ) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | mole (pigmented), hydatid, hydatidiform (benign) (complicating pregnancy) (delivered) (undelivered) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dây rốn bị rối, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | entanglement umbilical cord (s), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dây rốn quấn cổ, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | nuchal cord, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dây, dây rốn | quấn cổ (chặt) (có chèn ép), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cord | around neck (tightly) (with compression), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | dây rốn KPLNK (gây biến chứng trong sinh đẻ) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | malformation (congenital) | umbilical cord NEC (complicating delivery) | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dính, (thuộc) dính (sau nhiễm trùng) | màng ối với thai nhi, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | adhesions, adhesive (postinfective) | amnion to fetus, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đông máu, nội mạch (lan toả) (rải rác) | trước khi sinh, trước khi đẻ; ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | coagulation, intravascular (diffuse) (disseminated) | antepartum, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giãn mạch (vỡ), dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | varix (ruptured), umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | giãn tĩnh mạch (vỡ), dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | varicose vein (ruptured), umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử, (thuộc) hoại tử ( (thuộc) thiếu máu cục bộ) (gây chết tế bào) | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | necrosis, necrotic (ischemic) (necrotizing) | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | nhai thai, rau thai | loạn chức năng, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | placental | dysfunction, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | nhai thai, rau thai | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | placental | insufficiency, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | nhai thai, rau thai | truyền máu, trong thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | placental | transfusion, in fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | rối loạn chức năng thai nhi- mẹ (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | fetomaternal dysfunctional)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | truyền máu thai (sang thai), trong thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | twin (to twin) transfusion, in fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | truyền máu thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | fetal transfusion)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | dây rốn (mạch máu), gây biến chứng trong sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | umbilical cord (vessels), complicating delivery, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khuyết tật, khiếm khuyết đông máu (yếu tố) | trước khi sinh, trước khi đẻ có chảy máu; bà mẹ; ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | defect, defective coagulation (factor) | antepartum with hemorrhage, maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mạch máu tiền đạo | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | vasa previa | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nén, chèn ép | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | compression | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nén, chèn ép | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | với, do sa dây rốn (Conditions arising in the perinatal period | compression | umbilical cord, affecting fetus or newborn | with cord prolapse)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngắn, sự rút ngắn, ngắn gọn | dây (rốn), gây biến chứng cho cuộc đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | short, shortening, shortness | cord (umbilical), complicating delivery, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau bong non, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abruptio placentae, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | (thuộc) mép (xuất huyết) (vỡ), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | marginal (hemorrhage) (rupture), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | abnormal, abnormality NEC | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK | có chảy máu, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | abnormal, abnormality NEC | with hemorrhage, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bệnh KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | disease NEC, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bong, tách, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | abruptio, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | nhồi máu, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | infarction, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sự tách, bong, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | ablatio, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | insufficiency, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tiền đạo (trung tâm) (hoàn toàn) (mép) (một phần) (toàn bộ) (có chảy máu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | placenta, placental | previa (central) (complete) (marginal) (partial) (total) (with hemorrhage, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | amniotic fluid, sac or cavity, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhồi máu (của), nhau thai (gây biến chứng cho thai nghén), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infarct, infarction (of), placenta (complicating pregnancy), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | quá mức, dư thừa | dây rốn dài (bị rối), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | excess, excessive, excessively | long umbilical cord (entangled), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | quá mức, dư thừa | dây rốn ngắn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | excess, excessive, excessively | short umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | đông máu (yếu tố) | trước khi sinh, trước khi đẻ có chảy máu; bà mẹ; ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | coagulation (factor) | antepartum with hemorrhage, maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rối loạn (của) | màng hoặc dịch ối, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disorder (of) | membranes or fluid, amniotic, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sa, (bị) sa | dây rốn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | prolapse, prolapsed | umbilical cord, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự thiếu, thiểu năng, suy, hở | nhau thai, rau thai, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | insufficiency, insufficient | placental, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | xoang bờ ( (thuộc) nhau thai) (có chảy máu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | marginal sinus (placental) (with hemorrhage), affecting fetus or newborn)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P00-P04 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P00Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay
P01Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ
P03Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ
P04Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P02 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai", tên tiếng Anh là "Fetus and newborn affected by complications of placenta, cord and membranes", thuộc nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P02 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: P02.0 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rau tiền đạo); P02.1 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng bong rau và/ hoặc xuất huyết khác); P02.2 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bất thường về hình thái và/ hoặc chức năng của rau thai khác và/ hoặc không xác định); P02.3 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hội chứng truyền máu trong rau thai); P02.4 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do sa dây rốn); P02.5 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chèn ép khác của dây rốn)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P02 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P02 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của bánh rau, dây rốn và các màng thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ