Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ tử cung · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ tử cung
Fetus and newborn affected by incompetent cervix
P01.1
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do vỡ ối sớm · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ối vỡ non
Fetus and newborn affected by premature rupture of membranes
P01.2
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối
Fetus and newborn affected by oligohydramnios
P01.3
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa ối · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa ối
Fetus and newborn affected by polyhydramnios
P01.4
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thai lạc chỗ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thai ngoài tử cung
Fetus and newborn affected by ectopic pregnancy
P01.5
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa thai · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa thai
Fetus and newborn affected by multiple pregnancy
P01.6
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ tử vong · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do tử vong mẹ
Fetus and newborn affected by maternal death
P01.7
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi bất thường trước khi chuyển dạ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi bất thường trước khi chuyển dạ
Fetus and newborn affected by malpresentation before labour
P01.8
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng khác ở người mẹ trong thai kỳ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng thai kỳ khác của mẹ
Fetus and newborn affected by other maternal complications of pregnancy
P01.9
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở người mẹ trong thai kỳ, không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng thai kỳ của mẹ, không xác định
Fetus and newborn affected by maternal complication of pregnancy, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P01
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: do vỡ ối non (P01.1)
Coding Guidance: Excl.: when due to premature rupture of membranes (P01.1)
Hướng dẫn mã hóa: Ngôi mông trước chuyển dạ Ngoại xoay thai trước chuyển dạ Ngôi mặt trước chuyển dạ Ngôi ngang trước chuyển dạ Ngôi thai không ổn định trước chuyển dạ
Coding Guidance: Breech presentation before labour External version before labour Face presentation before labour Transverse lie before labour Unstable lie before labour
Hướng dẫn mã hóa: Sảy thai tự nhiên
Coding Guidance: Spontaneous abortion, fetus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P01
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng thai kỳ của mẹ
P01.0
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ tử cung
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ tử cung
P01.1
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do vỡ ối sớm
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ối vỡ non
P01.2
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối
P01.3
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa ối
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa ối
P01.4
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thai lạc chỗ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thai ngoài tử cung
P01.5
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa thai
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa thai
P01.6
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ tử vong
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do tử vong mẹ
P01.7
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi bất thường trước khi chuyển dạ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi bất thường trước khi chuyển dạ
P01.8
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng khác ở người mẹ trong thai kỳ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng thai kỳ khác của mẹ
P01.9
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở người mẹ trong thai kỳ, không xác định
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng thai kỳ của mẹ, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P01
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | ngôi thai, ngôi (thai) | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | presentation (fetus) | before labor, affecting fetus or newborn)
Bất toàn, hở | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (lỗ) | trong khi có thai | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Incompetency, incompetent | cervix, cervical (os) | in pregnancy | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) nôn kéo dài | thai nghén, (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hyperemesis | gravidarum, maternal (mild), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (ngôi) mông | ngôi thai | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | breech | presentation | before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | ngôi thai (thai nhi) | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | presentation (fetus) | before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chết, tử vong | sản khoa, (thuộc) bà mẹ (nguyên nhân không rõ), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | death | obstetric, maternal (cause unknown), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | doạ, đe doạ | chuyển dạ | ảnh hưởng đến thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | threatened | labor | affecting fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | doạ, đe doạ | đẻ non, ảnh hưởng đến thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | threatened | premature delivery, affecting fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | doạ, đe doạ | sẩy thai, ảnh hưởng đến thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | threatened | abortion, affecting fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | intrauterine contraceptive device (IUD), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đa ối, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hydramnios, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đỡ đẻ, lấy ra, nhổ | ngôi mặt, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | face, facial presentation, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | đôi, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | birth | twin, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | nhiều, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | birth | multiple, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mở cổ tử cung, (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | patent cervix, maternal, complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngang | thế nằm, ngôi | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | transverse | lie | before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngôi không ổn định, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh, trước chuyển dạ (Conditions arising in the perinatal period | unstable lie, fetus or newborn, before labor)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngôi thai, thai | bất thường | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | presentation, fetal | abnormal | before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngôi thai, thai | mông | có ngoại xoay thai trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | presentation, fetal | breech | with external version before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | ngôi thai, thai | mông | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | presentation, fetal | breech | before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiều, đa | sinh, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | multiple, multiplex | birth, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phẫu thuật lấy thai, mổ lấy thai hoặc mổ đẻ | sau khi chết, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cesarean operation or section | post mortem, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | doạ (tự phát), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | threatened (spontaneous), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | liên tiếp hoặc tái phát, với sẩy thai hiện tại, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | habitual or recurrent, with current abortion, fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tự phát, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | spontaneous, fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tự phát, thai nhi | doạ, đe doạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abortion (complete) (incomplete) | spontaneous, fetus | threatened, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sẩy thai, phá thai, liên tiếp hoặc tái phát KPLNK | sẩy thai, phá thai hiện tại, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | aborter, habitual or recurrent NEC | current abortion, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sinh ba, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | triplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sớm, non | vỡ, màng hoặc màng ối, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | premature | rupture, membranes or amnion, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | song thai (thai nghén) (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | twin (pregnancy) (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự cắt, mổ, (thuộc) cesar | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sau khi chết (Conditions arising in the perinatal period | section, cesarean | affecting fetus or newborn | postmortem)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | màng (ối) | giả, đẻ chậm theo sau | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | membranes | artificial, delayed delivery following | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | màng (ối) | sớm, non, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | membranes | premature, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | màng (ối) | tự phát, đẻ chậm theo sau | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | membranes | spontaneous, delayed delivery following | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy, hở cổ tử cung, bà mẹ | trong thai kỳ, thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | incompetency, incompetent cervix, cervical (os), maternal | in pregnancy, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | (thuộc) buồng trứng, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | ovarian, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | (thuộc) ổ bụng (lạc chỗ), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | abdominal (ectopic), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | (thuộc) sừng, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | cornual, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | (thuộc) thành, tường (bụng), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | mural, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | lạc chỗ (bị vỡ), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | ectopic (ruptured), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | nhiều, đa KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | multiple NEC, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | ống dẫn trứng (có sảy thai) (có vỡ), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | tubal (with abortion) (with rupture), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | sinh ba, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | triplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | sinh đôi, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | twin, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | trẻ đẻ sinh năm, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | quintuplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | trẻ đẻ sinh sáu, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | sextuplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thai kỳ, thai nghén (đơn) (tử cung) | trẻ đẻ sinh tư, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pregnancy (single) (uterine) | quadruplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiểu ối, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | oligohydramnios, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | biến chứng của thai nghén KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | complication of pregnancy NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chết, tử vong (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | death)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nôn mửa (nguy hại, ác tính) (dai dẳng) (dữ dội) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | vomiting (pernicious) (persistent) (vicious))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | viêm gan (ác tính) | (chứng) nôn kéo dài (thai nghén) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | hyperemesis (gravidarum))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | xoắn trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | intrauterine coil)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trẻ đẻ sinh năm, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | quintuplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trẻ đẻ sinh sáu, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | sextuplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | trẻ đẻ sinh tư, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | quadruplet, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tư thế ngôi, bất thường (chăm sóc bà mẹ) | trước chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | lie, abnormal (maternal care) | before labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xoay thai, với đỡ đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | version, with extraction, affecting fetus or newborn)
Cắt, đoạn cắt | mổ lấy thai, phẫu thuật lấy thai, mổ đẻ | sau khi chết, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Section | cesarean | postmortem, affecting fetus or newborn)
Chứng nôn kéo dài | thai nghén (nhẹ) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hyperemesis | gravidarum (mild) | affecting fetus or newborn)
Doạ, đe doạ | chuyển dạ | ảnh hưởng đến thai nhi (Threatened | labor | affecting fetus)
Doạ, đe doạ | đẻ non, ảnh hưởng đến thai nhi (Threatened | premature delivery, affecting fetus)
Đa ối | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Hydramnios | affecting fetus or newborn)
Không ổn định | ngôi, thế nằm (mẹ) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh, trước chuyển dạ (Unstable | lie (mother) | fetus or newborn, before labor)
Mang thai (đơn) (tử cung) | (thuộc) sừng | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | cornual | fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | buồng trứng | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | ovarian | fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | đa, nhiều KPLNK | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | multiple NEC | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | lạc chỗ (bị vỡ) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | ectopic (ruptured) | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | ổ bụng (lạc chỗ) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | abdominal (ectopic) | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | ống dẫn trứng (có sảy thai) (có vỡ) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | tubal (with abortion) (with rupture) | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | sinh ba | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | triplet | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | sinh năm | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | quintuplet | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | song thai | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | twin | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | thai sinh tư | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | quadruplet | affecting fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | thành, tường | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | mural | fetus or newborn)
Mang thai (đơn) (tử cung) | trẻ đẻ sinh sáu | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Pregnancy (single) (uterine) | sextuplet | affecting fetus or newborn)
Mặt, (thuộc) mặt | ngôi thai, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Face, facial | presentation, affecting fetus or newborn)
Mổ lấy thai | phẫu thuật hoặc mổ KPLNK | sau tử vong, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Cesarean | operation or section NEC | post mortem, affecting fetus or newborn)
Mở thông, còn, không đóng | cổ tử cung | gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Patent | cervix | complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P01 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ", tên tiếng Anh là "Fetus and newborn affected by maternal complications of pregnancy", thuộc nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P01 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P01 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: P01.0 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ tử cung); P01.1 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do vỡ ối sớm); P01.2 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối); P01.3 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa ối); P01.4 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thai lạc chỗ); P01.5 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đa thai)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P01 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P01 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng thai kỳ của mẹ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.