Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ ngôi mông và/ hoặc kéo thai ngôi mông · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ và kéo thai trong ngôi mông
Fetus and newborn affected by breech delivery and extraction
P03.1
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi, thế bất thường, bất tương xứng trong chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi, thế bất thường, bất tương xứng trong chuyển dạ và trong đẻ
Fetus and newborn affected by other malpresentation, malposition and disproportion during labour and delivery
P03.2
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng forcep · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ fooc xep (Forceps)
Fetus and newborn affected by forceps delivery
P03.3
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng giác hút · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng giác hút
Fetus and newborn affected by delivery by vacuum extractor [ventouse]
P03.4
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mổ lấy thai · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mổ lấy thai
Fetus and newborn affected by caesarean delivery
P03.5
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ nhanh · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ quá nhanh
Fetus and newborn affected by precipitate delivery
P03.6
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do cơn co tử cung bất thường · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do cơn co tử cung bất thường
Fetus and newborn affected by abnormal uterine contractions
P03.8
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng xác định khác của chuyển dạ và đẻ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng khác được xác định của chuyển dạ và cuộc đẻ
Fetus and newborn affected by other specified complications of labour and delivery
P03.9
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ, không xác định · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng không xác định của chuyển dạ và cuộc đẻ
Fetus and newborn affected by complication of labour and delivery, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P03
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp khung chậu Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý phân loại ở O64.-- O66.- Kiểu thế chẩm sau không xoay Ngôi ngang
Coding Guidance: Contracted pelvis Fetus or newborn affected by conditions classifiable to O64- O66 Persistent occipitoposterior Transverse lie
Hướng dẫn mã hóa: Giai đoạn 2 nhanh
Coding Guidance: Rapid second stage
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý phân loại ở O62.- trừ O62.3 Chuyển dạ khi tử cung tăng trương lực cơ [cơn co mau mạnh] Tử cung giảm trương lực cơ
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by conditions classifiable to O62.-, except O62.3 Hypertonic labour Uterine inertia
Hướng dẫn mã hóa: Các mô mềm bất thường của người mẹ Thủ thuật huỷ thai giúp cho dễ đẻ Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý có thể phân loại ở O60.-- O75.- và bởi các thủ thuật áp dụng trong chuyển dạ và sinh đẻ không bao gồm trong P02.- và P03.0- P03.6. Gây chuyển dạ
Coding Guidance: Abnormality of maternal soft tissues Destructive operation to facilitate delivery Fetus or newborn affected by conditions classifiable to O60- O75 and by procedures used in labour and delivery not included in P02.- and P03.0- P03.6 Induction of labour
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P03
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của chuyển dạ và cuộc đẻ
P03.0
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ ngôi mông và/ hoặc kéo thai ngôi mông
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ và kéo thai trong ngôi mông
P03.1
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi, thế bất thường, bất tương xứng trong chuyển dạ và đẻ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi, thế bất thường, bất tương xứng trong chuyển dạ và trong đẻ
P03.2
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng forcep
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ fooc xep (Forceps)
P03.3
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng giác hút
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng giác hút
P03.4
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mổ lấy thai
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mổ lấy thai
P03.5
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ nhanh
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ quá nhanh
P03.6
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do cơn co tử cung bất thường
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do cơn co tử cung bất thường
P03.8
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng xác định khác của chuyển dạ và đẻ
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng khác được xác định của chuyển dạ và cuộc đẻ
P03.9
Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ, không xác định
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng không xác định của chuyển dạ và cuộc đẻ
Từ khoá dẫn tới mã P03
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (sự) đẻ, sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | parturition | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm đạo (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | vagina (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm hộ và đáy chậu (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | vulva and perineum (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô của vùng chậu KPLNK | trong mang thai hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of pelvis NEC | in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô của vùng chậu KPLNK | trong mang thai hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of pelvis NEC | in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chuyển dạ KPLNK | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | labor NEC | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cổ tử cung KPLNK (mắc phải) (bẩm sinh), trong mang thai hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | cervix NEC (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | động lực chuyển dạ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | forces of labor | affecting fetus or newborn)
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | thai, phôi thai; (thuộc) thai, phôi thai | gây bất tương xứng đầu- chậu | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | fetus, fetal | causing disproportion | affecting fetus or newborn)
Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disproportion (fetopelvic) | affecting fetus or newborn)
Biến dạng (bẩm sinh) | cột sống thắt lưng | có bất tương xứng | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Distortion (congenital) | lumbar spine | with disproportion | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) trượt đốt sống, (thuộc) bà mẹ (mắc phải) | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | spondylolisthesis, maternal (acquired) | with disproportion (fetopelvic), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (ngôi) mông | cuộc đẻ KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | breech | delivery NEC, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (ngôi) mông | đỡ đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | breech | extraction, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (ngôi) mông | ngôi thai | trong khi chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | breech | presentation | during labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (sự) huỷ đốt sống, khuyết eo đốt sống, (thuộc) bà mẹ, vùng thắt lưng cùng | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | spondylolysis, maternal, lumbosacral region | with disproportion (fetopelvic), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (sự) nghiêng sang bên, tử cung, (thuộc) tử cung, (thuộc) bà mẹ (cổ) ( (thuộc) sau nhiễm trùng) (sau sinh, già, cũ) | trong thai nghén hoặc đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | lateroversion, uterus, uterine, maternal (cervix) (postinfectional) (postpartal, old) | in pregnancy or childbirth, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (thủ thuật) cắt đầu, thai nhi (để tạo điều kiện cho cuộc đẻ) (Conditions arising in the perinatal period | decapitation, fetal (to facilitate delivery))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (thủ thuật) kẹp sọ, thai nhi (Conditions arising in the perinatal period | cranioclasis, fetus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (thủ thuật) mở tử cung, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hysterotomy, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (thủ thuật) mở xương đòn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | cleidotomy, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (thuộc, do) còi xương | khung chậu, (thuộc) bà mẹ (ảnh hưởng muộn), có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rachitic | pelvis, maternal (late effect), with disproportion (fetopelvic), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, thuộc bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc đẻ KPLNL | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cervix, maternal, in pregnancy or childbirth NEC | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, thuộc bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc đẻ KPLNL | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cervix, maternal, in pregnancy or childbirth NEC | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, thuộc bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | uterus, maternal, in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, thuộc bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | uterus, maternal, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm đạo, bà mẹ (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | vagina, maternal (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm hộ và đáy chậu, bà mẹ (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | vulva and perineum, maternal (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô ở vùng chậu của bà mẹ, trong thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of maternal pelvis, in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô ở vùng chậu của bà mẹ, trong thai nghén hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of maternal pelvis, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chuyển dạ KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | labor NEC, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cổ tử cung, bà mẹ (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | cervix, maternal (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cổ tử cung, bà mẹ (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | cervix, maternal (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | động lực chuyển dạ ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | forces of labor affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | ngôi thai (thai nhi) | gây chuyển dạ đình trệ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (bất kỳ, ngoại trừ ngôi mông) (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | presentation (fetus) | causing obstructed labour, affecting fetus or newborn (any, except breech))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | ngôi thai (thai nhi) | gây chuyển dạ đình trệ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (bất kỳ, ngoại trừ ngôi mông) | (ngôi) mông (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | presentation (fetus) | causing obstructed labour, affecting fetus or newborn (any, except breech) | breech)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | parturition, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | thai nhi, thuộc thai nhi | gây bất tương xứng, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | fetus, fetal | causing disproportion, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | uterus, maternal, in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc sinh đẻ | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abnormal, abnormality, abnormalities | uterus, maternal, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bất tương xứng (thai nhi- khung chậu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disproportion (fetopelvic), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | biến dạng, dị dạng | các phần mềm, các cơ quan hoặc mô của bà mẹ (ở vùng chậu), trong thai nghén hoặc đẻ KPLNK | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | deformity | soft parts, maternal organs or tissues (of pelvis), in pregnancy or childbirth NEC | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | biến dạng, dị dạng | các phần mềm, các cơ quan hoặc mô của bà mẹ (ở vùng chậu), trong thai nghén hoặc đẻ KPLNK | gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | deformity | soft parts, maternal organs or tissues (of pelvis), in pregnancy or childbirth NEC | causing obstructed labor | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | biến dạng, dị dạng | khung chậu, thuộc khung chậu, bà mẹ (mắc phải) (nhiều xương) | có bất tương xứng (thai nhi- khung chậu), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | deformity | pelvis, pelvic, maternal (acquired) (bony) | with disproportion (fetopelvic), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | biến dạng, dị dạng | thai nhi, gây chuyển dạ tắc nghẽn, gây chuyển dạ đình trệ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | deformity | fetal, causing obstructed labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bụng sa lòng thòng, (thuộc) bà mẹ, trong thai nghén hoặc đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pendulous abdomen, maternal, in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | cắt cụt, bất kỳ phần nào của thai nhi, để tạo điều kiện dễ đẻ (Conditions arising in the perinatal period | amputation, any part of fetus, to facilitate delivery)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm, bị chậm | đẻ, thứ hai của sinh đôi, sinh ba, v. v… | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | delay, delayed, | delivery, second twin, triplet, etc. | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chậm, bị chậm | sinh hoặc đẻ KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | delay, delayed, | birth or delivery NEC, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chấn thương sản khoa KPLNK (gây biến chứng trong sinh đẻ), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | obstetric trauma NEC (complicating delivery), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | do | chấn thương, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | due to | trauma, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | do | u cơ trơn tử cung, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | due to | uterine leiomyoma, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | liên quan với khiếm khuyết đông máu, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | associated with coagulation defect, maternal, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | gây biến chứng trong sinh đẻ | liên quan với khiếm khuyết đông máu, bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | không có fibrinogen máu (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | complicating delivery | associated with coagulation defect, maternal, affecting fetus or newborn | afibrinogenemia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chít hẹp | cổ tử cung, (ống) cổ tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | stricture | cervix, cervical (canal), maternal, in pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chít hẹp | cổ tử cung, (ống) cổ tử cung, bà mẹ, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | stricture | cervix, cervical (canal), maternal, in pregnancy or childbirth | causing obstructed labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | bất thường KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | abnormal NEC, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | cưỡng ép hoặc gây nên, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | forced or induced, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | giảm trương lực, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | hypotonic, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | kéo dài hoặc bị kéo dài, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | prolonged or protracted, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | không đều, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | irregular, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | không phối hợp, không đồng bộ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | dyscoordinate, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | ngừng ở giai đoạn tích cực, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | arrested active phase, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | nhanh, vội vã, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | precipitate, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | rời rạc, rối loạn, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | desultory, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | bởi hoặc do | bất thường | khung chậu (xương), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | by or due to | abnormal | pelvis (bony), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | bởi hoặc do | bất thường | kích thước, thai nhi, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | by or due to | abnormal | size, fetus, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | bởi hoặc do | bất thường | ngôi hoặc thế, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | by or due to | abnormal | presentation or position, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | bởi hoặc do | bất tương xứng đầu- chậu (thai nhi hình thành bình thường), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | by or due to | cephalopelvic disproportion (normally formed fetus), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | bởi hoặc do | bất tương xứng, thai nhi- khung chậu KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | by or due to | disproportion, fetopelvic NEC, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tắc nghẽn, cản trở | bởi hoặc do | ngôi bất thường, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | obstructed | by or due to | malpresentation, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ | tăng trương lực, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | labor | hypertonic, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ hoặc đẻ nhanh, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | precipitate labor or delivery, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chuyển dạ kéo dài, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | long labor, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | co khít, cảm giác bị nghẹt | cổ tử cung, (ống) cổ tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ | gây chuyển dạ đình trệ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | constriction | cervix, cervical (canal), in pregnancy or childbirth | causing obstructed labour, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | co khít, cảm giác bị nghẹt | đẻ khó do cơ vòng (tử cung), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | constriction | ring dystocia (uterus), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | co rút, vòng, tử cung (Bandl) (bệnh lý), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | retraction, ring, uterus (Bandl 's) (pathological), affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | co thắt, co cứng | cổ tử cung, (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng trong sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | spasm (s), spastic, spasticity | cervix, maternal, complicating delivery, affecting fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | co thắt, co cứng | tử cung, (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng trong chuyển dạ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | spasm (s), spastic, spasticity | uterus, maternal, complicating labor, affecting fetus or newborn)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P03 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ", tên tiếng Anh là "Fetus and newborn affected by other complications of labour and delivery", thuộc nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P03 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P03 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P03.0 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ ngôi mông và/ hoặc kéo thai ngôi mông); P03.1 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ngôi, thế bất thường, bất tương xứng trong chuyển dạ và đẻ); P03.2 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng forcep); P03.3 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ bằng giác hút); P03.4 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mổ lấy thai); P03.5 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do đẻ nhanh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P03 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P03 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các biến chứng của chuyển dạ và cuộc đẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.