Mã ICD-10 P00 — Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay

P00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay, tiếng Anh là Fetus and newborn affected by maternal conditions that may be unrelated to present pregnancy. Mã này nằm trong nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố của mẹ có thể không liên quan đến lần thai kỳ hiện nay”.

P00mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
P00-P04nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

10 mã chi tiết của P00

Từ P00.0 đến P00.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P00.0 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn tăng huyết áp của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh ảnh hưởng do các rối loạn tăng huyết áp của mẹFetus and newborn affected by maternal hypertensive disorders
P00.1 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và/ hoặc bệnh đường tiết niệu của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và bệnh đường tiết niệu của mẹFetus and newborn affected by maternal renal and urinary tract diseases
P00.2 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng của mẹFetus and newborn affected by maternal infectious and parasitic diseases
P00.3 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh khác về tuần hoàn và/ hoặc hô hấp của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác về tuần hoàn và hô hấp của mẹFetus and newborn affected by other maternal circulatory and respiratory diseases
P00.4 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn dinh dưỡng của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn dinh dưỡng của mẹFetus and newborn affected by maternal nutritional disorders
P00.5 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chấn thương · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ bị chấn thươngFetus and newborn affected by maternal injury
P00.6 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp ở người mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các phẫu thuật của mẹFetus and newborn affected by surgical procedure on mother
P00.7 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp khác ở người mẹ, không phân loại mục khác · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các thủ thuật nội khoa khác của mẹ, không phân loại nơi khácFetus and newborn affected by other medical procedures on mother, not elsewhere classified
P00.8 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác của mẹFetus and newborn affected by other maternal conditions
P00.9 Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý không xác định của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý không xác định của mẹFetus and newborn affected by unspecified maternal condition

Ghi chú phân loại của mã P00

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi các bệnh lý của mẹ có thể phân loại ở O10.-- O11, O13- O16

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to O10- O11, O13- O16

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi các bệnh lý của mẹ có thể phân loại ở N00.-- N39.-

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to N00- N39

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh nhiễm khuẩn của mẹ có thể phân loại ở A00.-- B99 và J09- J11.-, nhưng bản thân không biểu hiện bệnh đó. Loại trừ: nhiễm khuẩn cụ thể trong thời kỳ chu sinh (P35.-- P39.-) nhiễm khuẩn đường sinh dục của mẹ hay nhiễm khuẩn khu trú ở nơi khác (P00.8)

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal infectious disease classifiable to A00- B99 and J09- J11, but not itself manifesting that disease Excl.: infections specific to the perinatal period (P35- P39) maternal genital tract and other localized infections (P00.8)

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý của mẹ có thể phân loại ở I00- I99, J00- J99.-, Q20.-- Q34.- và không bao gồm ở P00.0, P00.2

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to I00- I99, J00- J99, Q20- Q34 and not included in P00.0, P00.2

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn của mẹ có thể phân loại ở E40- E64.- Suy dinh dưỡng của mẹ không xác định khác.

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal disorders classifiable to E40- E64 Maternal malnutrition NOS

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn của mẹ có thể phân loại ở S00.-- T79.-

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to S00- T79

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mổ lấy thai của lần đẻ này (P03.4) tổn thương rau thai do chọc dò ối, mổ lấy thai hoặc phẫu thuật kích thích (P02.1) phẫu thuật tử cung trước đó ở các cơ quan trong vùng chậu (P03.8) chấm dứt thai kỳ, bào thai (P96.4)

Coding Guidance: Excl.: caesarean section for present delivery (P03.4) damage to placenta from amniocentesis, caesarean section or surgical induction (P02.1) previous surgery to uterus or pelvic organs (P03.8) termination of pregnancy, fetus (P96.4)

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chiếu tia xạ Loại trừ: tổn thương rau thai do chọc dò ối, mổ lấy thai hoặc phẫu thuật kích thích (P02.1) thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi các biến chứng khác của quá trình chuyển dạ và sinh nở (P03.-)

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by radiology on mother Excl.: damage to placenta from amniocentesis, caesarean section or surgical induction (P02.1) fetus or newborn affected by other complications of labour and delivery (P03.-)

Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do: tình trạng có thể phân loại ở T80.-- T88.- nhiễm khuẩn đường sinh dục của mẹ hoặc nhiễm khuẩn khu trú khác bệnh lupus ban đỏ hệ thống của mẹ Loại trừ: rối loạn chuyển hoá và nội tiết thoáng qua của sơ sinh (P70.-- P74.-)

Coding Guidance: Fetus or newborn affected by: conditions classifiable to T80- T88 maternal genital tract and other localized infections maternal systemic lupus erythematosus Excl.: transitory neonatal endocrine and metabolic disorders (P70- P74)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P00Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nayThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố của mẹ có thể không liên quan đến lần thai kỳ hiện nay
P00.0Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn tăng huyết áp của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh ảnh hưởng do các rối loạn tăng huyết áp của mẹ
P00.1Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và/ hoặc bệnh đường tiết niệu của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và bệnh đường tiết niệu của mẹ
P00.2Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng của mẹ
P00.3Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh khác về tuần hoàn và/ hoặc hô hấp của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác về tuần hoàn và hô hấp của mẹ
P00.4Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn dinh dưỡng của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn dinh dưỡng của mẹ
P00.5Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chấn thươngThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ bị chấn thương
P00.6Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp ở người mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các phẫu thuật của mẹ
P00.7Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp khác ở người mẹ, không phân loại mục khácThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các thủ thuật nội khoa khác của mẹ, không phân loại nơi khác
P00.8Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác của mẹ
P00.9Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý không xác định của mẹThai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý không xác định của mẹ

Từ khoá dẫn tới mã P00

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thận | gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | kidney | complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | affecting fetus or newborn)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Gonorrhea (acute) (chronic) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | bà mẹ, không liên quan đến mang thai KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | maternal, unrelated to pregnancy NEC, affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | infectious, infective | complicating pregnancy, childbirth or puerperium | affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | bẩm sinh | bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | heart (organic) | congenital | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (cũ) (yên lặng) (có múa giật) | bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | heart (organic) | rheumatic (chronic) (inactive) (old) (quiescent) (with chorea) | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | tuần hoàn (hệ) KPLNK | bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | circulatory (system) NEC | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do viêm (ở nữ) | gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Disease, diseased | pelvis, pelvic | inflammatory (female) | complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | albumin niệu, (thuộc) albumin niệu (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tiền sản giật, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | albuminuria, albuminuric (acute) (chronic) (subacute) | pre- eclamptic, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (thủng) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thận, (ở) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (perforated) (pyogenic) (septic) | kidney, maternal, complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh giang mai, (do) giang mai, (thuộc) bà mẹ (mắc phải), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | syphilis, syphilitic, maternal (acquired), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh giang mai, (do) giang mai, (thuộc) bà mẹ (mắc phải), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ (Conditions arising in the perinatal period | syphilis, syphilitic, maternal (acquired), affecting fetus or newborn | complicating pregnancy or childbirth)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh lao, (thuộc) củ (lao), do lao (dạng bả đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | maternal, complicating pregnancy or childbirth, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | gonorrhea (acute) (chronic) | maternal, complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do nhiễm trùng, nhiễm trùng | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | infectious, infective | maternal, complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | do nhiễm trùng, nhiễm trùng | bà mẹ, không liên quan đến mang thai KPLNK, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | maternal, unrelated to pregnancy NEC, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | thận, (thuộc) bà mẹ (chức năng) (vùng chậu) | gây biến chứng cho thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | renal, maternal (functional) (pelvis) | complicating pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tim (cơ quan) | bẩm sinh | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | heart (organic) | congenital | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tim (cơ quan) | dạng thấp (mãn tính) (không hoạt động) (già) (im lặng) (có múa giật) | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | heart (organic) | rheumatic (chronic) (inactive) (old) (quiescent) (with chorea) | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | tuần hoàn (hệ thống) KPLNK, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | circulatory (system) NEC, fetus or newborn | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu, (thuộc) bà mẹ | (thuộc) viêm (phụ nữ), gây biến chứng cho thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | pelvis, pelvic, maternal | inflammatory (female), complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | can thiệp ( (thuộc) phẫu thuật), (thuộc) bà mẹ (không liên quan đến cuộc đẻ hiện tại), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | procedure (surgical), maternal (unrelated to current delivery), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | can thiệp ( (thuộc) phẫu thuật), (thuộc) bà mẹ (không liên quan đến cuộc đẻ hiện tại), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | không phẫu thuật ( (thuộc) nội khoa) (Conditions arising in the perinatal period | procedure (surgical), maternal (unrelated to current delivery), affecting fetus or newborn | nonsurgical (medical))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chấn thương | (thuộc) bà mẹ, trong thai kỳ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | trauma, traumatism | maternal, during pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chết, tử vong | nhũ nhi, do dây xoắn trong tử cung (Conditions arising in the perinatal period | death | infant, from intrauterine coil)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chiếu xạ, (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | radiology, maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | cúm (virus đặc hiệu không được xác định) | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | influenza (specific virus not identified) | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử, (thuộc) hoại tử ( (thuộc) thiếu máu cục bộ) (gây chết tế bào) | gan (tế bào), (thuộc) bà mẹ | gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | necrosis, necrotic (ischemic) (necrotizing) | liver (cell), maternal | complicating pregnancy or childbirth, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử, (thuộc) hoại tử ( (thuộc) thiếu máu cục bộ) (gây chết tế bào) | thận (hai bên) | (thuộc) ống, tiểu quản, gây biến chứng cho thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | necrosis, necrotic (ischemic) (necrotizing) | kidney (bilateral) | tubular, complicating pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | lậu cầu, (thuộc) lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | maternal, complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | lupus ban đỏ, hệ thống (dạng đĩa) (khu trú) | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | lupus erythematosus, systemic (discoid) (local) | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm độc máu, (thuộc) bà mẹ (của thai nghén), ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | toxemia, maternal (of pregnancy), affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | cơ quan hoặc đường sinh dục, (thuộc) bà mẹ | gây biến chứng cho thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | genital organ or tract, maternal | complicating pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | thận, (thuộc) bà mẹ (vỏ) (theo đường máu, do máu) | gây biến chứng cho thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | kidney, maternal (cortex) (hematogenous) | complicating pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | tiết niệu (đường) KPLNK | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | urinary (tract) NEC | maternal, complicating pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nhiễm trùng, nhiễm (cơ hội) | trong tử cung (gây biến chứng cho thai nghén) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | infection, infected (opportunistic) | intrauterine (complicating pregnancy) | fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phẫu thuật, (sự) hoạt động, thao tác | (thuộc) bà mẹ, không liên quan đến cuộc đẻ hiện tại, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | operation | maternal, unrelated to current delivery, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | protein niệu, tiền sản giật, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | proteinuria, pre- eclamptic, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rubella | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | rubella | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sản giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK | thai kỳ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC | pregnancy, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | suy dinh dưỡng | (thuộc) bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | malnutrition | maternal, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tai nạn, ngẫu nhiên, tự nhiên | trong khi mang thai, ở mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | accident | during pregnancy, to mother, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng huyết áp, tăng áp (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | (thuộc) bà mẹ, gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | maternal, complicating pregnancy or childbirth | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiết bị, tránh thai, trong tử cung, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | device, contraceptive, intrauterine, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | thiếu máu | bà mẹ, do hoặc gây biến chứng thai nghén | ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | anemia | maternal, of or complicating pregnancy | affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tiền sản giật, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | pre- eclampsia, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh cầu thận (tình trạng trong N00- N08) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | glomerular diseases (conditions in N00- N08))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh hệ hô hấp (tình trạng trong J00- J99, Q30- Q34) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | respiratory disease (conditions in J00- J99, Q30- Q34))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | disease NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng (tình trạng trong A00- B99, J09- J11) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | infectious and parasitic diseases (conditions in A00- B99, J09- J11))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh thận hoặc suy thận (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | renal disease or failure)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh tim bẩm sinh (tình trạng trong Q20- Q24) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | congenital heart disease (conditions in Q20- Q24))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh tim do thấp (mạn tính) (tình trạng trong I05- I09) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | rheumatic heart disease (chronic) (conditions in I05- I09))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh toxoplasma (tình trạng trong B58.-) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | toxoplasmosis (conditions in B58.-))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | bệnh tuần hoàn (tình trạng trong I00- I99, Q20- Q28) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | circulatory disease (conditions in I00- I99, Q20- Q28))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | các tình trạng đường tiết niệu (tình trạng trong N00- N39) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | urinary tract conditions (conditions in N00- N39))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | cúm (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | influenza)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | giang mai (các tình trạng trong A50- A53) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | syphilis (conditions in A50- A53))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | hoại tử gan (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | necrosis of liver)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | hoại tử vỏ thận (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | cortical necrosis of kidney)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nhiễm độc máu (của thai nghén) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | toxemia (of pregnancy))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nhiễm trùng đường sinh dục KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | genital tract infections NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | phẫu thuật không liên quan đến thai nghén hiện tại (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | operation unrelated to current pregnancy)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | protein niệu (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | proteinuria)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | rối loạn dinh dưỡng (tình trạng trong E40- E64) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | nutritional disorder (conditions in E40- E64))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | rubella (tình trạng trong B06) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | rubella (conditions in B06))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sản giật (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | eclampsia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | sốt rét (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | malaria)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | suy dinh dưỡng (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | malnutrition)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tăng huyết áp (tình trạng trong O10- O11, O13- O16) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | hypertension (conditions in O10- O11, O13- O16))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | teo vàng cấp tính của gan (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | acute yellow atrophy of liver)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tiền sản giật (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | pre- eclampsia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | tổn thương, chấn thương (tình trạng trong S00- T79) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | injury (conditions in S00- T79))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | urê máu cao (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | uremia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | viêm bể thận hoặc viêm thận- bể thận (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | pyelitis or pyelonephritis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | viêm gan (ác tính) (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | hepatitis (malignant))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tình trạng của bà mẹ, ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | viêm gan (ác tính) | cấp tính hoặc bán cấp (Conditions arising in the perinatal period | maternal condition, affecting fetus or newborn | hepatitis (malignant) | acute or subacute)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P00-P04 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P01Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ
P02Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai
P03Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ
P04Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P00 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay", tên tiếng Anh là "Fetus and newborn affected by maternal conditions that may be unrelated to present pregnancy", thuộc nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P00 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: P00.0 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn tăng huyết áp của mẹ); P00.1 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và/ hoặc bệnh đường tiết niệu của mẹ); P00.2 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng của mẹ); P00.3 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh khác về tuần hoàn và/ hoặc hô hấp của mẹ); P00.4 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn dinh dưỡng của mẹ); P00.5 (Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chấn thương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã P00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P00 là "Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố của mẹ có thể không liên quan đến lần thai kỳ hiện nay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ