Mã P00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay, tiếng Anh là Fetus and newborn affected by maternal conditions that may be unrelated to present pregnancy. Mã này nằm trong nhóm P00-P04 — Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi yếu tố của người mẹ và biến chứng thai kỳ, chuyển dạ và sinh đẻ, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố của mẹ có thể không liên quan đến lần thai kỳ hiện nay”.
Từ P00.0 đến P00.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P00.0 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn tăng huyết áp của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh ảnh hưởng do các rối loạn tăng huyết áp của mẹ | Fetus and newborn affected by maternal hypertensive disorders |
| P00.1 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và/ hoặc bệnh đường tiết niệu của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và bệnh đường tiết niệu của mẹ | Fetus and newborn affected by maternal renal and urinary tract diseases |
| P00.2 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng của mẹ | Fetus and newborn affected by maternal infectious and parasitic diseases |
| P00.3 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh khác về tuần hoàn và/ hoặc hô hấp của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác về tuần hoàn và hô hấp của mẹ | Fetus and newborn affected by other maternal circulatory and respiratory diseases |
| P00.4 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn dinh dưỡng của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn dinh dưỡng của mẹ | Fetus and newborn affected by maternal nutritional disorders |
| P00.5 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chấn thương · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ bị chấn thương | Fetus and newborn affected by maternal injury |
| P00.6 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp ở người mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các phẫu thuật của mẹ | Fetus and newborn affected by surgical procedure on mother |
| P00.7 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp khác ở người mẹ, không phân loại mục khác · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các thủ thuật nội khoa khác của mẹ, không phân loại nơi khác | Fetus and newborn affected by other medical procedures on mother, not elsewhere classified |
| P00.8 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác của mẹ | Fetus and newborn affected by other maternal conditions |
| P00.9 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý không xác định của mẹ · tên cũ: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý không xác định của mẹ | Fetus and newborn affected by unspecified maternal condition |
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi các bệnh lý của mẹ có thể phân loại ở O10.-- O11, O13- O16
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to O10- O11, O13- O16
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi các bệnh lý của mẹ có thể phân loại ở N00.-- N39.-
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to N00- N39
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh nhiễm khuẩn của mẹ có thể phân loại ở A00.-- B99 và J09- J11.-, nhưng bản thân không biểu hiện bệnh đó. Loại trừ: nhiễm khuẩn cụ thể trong thời kỳ chu sinh (P35.-- P39.-) nhiễm khuẩn đường sinh dục của mẹ hay nhiễm khuẩn khu trú ở nơi khác (P00.8)
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal infectious disease classifiable to A00- B99 and J09- J11, but not itself manifesting that disease Excl.: infections specific to the perinatal period (P35- P39) maternal genital tract and other localized infections (P00.8)
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý của mẹ có thể phân loại ở I00- I99, J00- J99.-, Q20.-- Q34.- và không bao gồm ở P00.0, P00.2
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to I00- I99, J00- J99, Q20- Q34 and not included in P00.0, P00.2
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn của mẹ có thể phân loại ở E40- E64.- Suy dinh dưỡng của mẹ không xác định khác.
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal disorders classifiable to E40- E64 Maternal malnutrition NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn của mẹ có thể phân loại ở S00.-- T79.-
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by maternal conditions classifiable to S00- T79
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mổ lấy thai của lần đẻ này (P03.4) tổn thương rau thai do chọc dò ối, mổ lấy thai hoặc phẫu thuật kích thích (P02.1) phẫu thuật tử cung trước đó ở các cơ quan trong vùng chậu (P03.8) chấm dứt thai kỳ, bào thai (P96.4)
Coding Guidance: Excl.: caesarean section for present delivery (P03.4) damage to placenta from amniocentesis, caesarean section or surgical induction (P02.1) previous surgery to uterus or pelvic organs (P03.8) termination of pregnancy, fetus (P96.4)
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chiếu tia xạ Loại trừ: tổn thương rau thai do chọc dò ối, mổ lấy thai hoặc phẫu thuật kích thích (P02.1) thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng bởi các biến chứng khác của quá trình chuyển dạ và sinh nở (P03.-)
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by radiology on mother Excl.: damage to placenta from amniocentesis, caesarean section or surgical induction (P02.1) fetus or newborn affected by other complications of labour and delivery (P03.-)
Hướng dẫn mã hóa: Thai nhi hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do: tình trạng có thể phân loại ở T80.-- T88.- nhiễm khuẩn đường sinh dục của mẹ hoặc nhiễm khuẩn khu trú khác bệnh lupus ban đỏ hệ thống của mẹ Loại trừ: rối loạn chuyển hoá và nội tiết thoáng qua của sơ sinh (P70.-- P74.-)
Coding Guidance: Fetus or newborn affected by: conditions classifiable to T80- T88 maternal genital tract and other localized infections maternal systemic lupus erythematosus Excl.: transitory neonatal endocrine and metabolic disorders (P70- P74)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P00 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý của mẹ có thể không liên quan đến lần mang thai hiện nay | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố của mẹ có thể không liên quan đến lần thai kỳ hiện nay |
| P00.0 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn tăng huyết áp của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh ảnh hưởng do các rối loạn tăng huyết áp của mẹ |
| P00.1 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và/ hoặc bệnh đường tiết niệu của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh thận và bệnh đường tiết niệu của mẹ |
| P00.2 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng của mẹ |
| P00.3 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh khác về tuần hoàn và/ hoặc hô hấp của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác về tuần hoàn và hô hấp của mẹ |
| P00.4 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do rối loạn dinh dưỡng của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các rối loạn dinh dưỡng của mẹ |
| P00.5 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ bị chấn thương | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do mẹ bị chấn thương |
| P00.6 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp ở người mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các phẫu thuật của mẹ |
| P00.7 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do can thiệp khác ở người mẹ, không phân loại mục khác | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các thủ thuật nội khoa khác của mẹ, không phân loại nơi khác |
| P00.8 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý khác của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các bệnh lý khác của mẹ |
| P00.9 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do bệnh lý không xác định của mẹ | Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các tình trạng bệnh lý không xác định của mẹ |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm P00-P04 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| P01 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng ở thai phụ trong thai kỳ |
| P02 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của rau thai, dây rốn và/ hoặc màng thai |
| P03 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do biến chứng của chuyển dạ và đẻ |
| P04 | Thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do chất độc hại truyền qua rau thai hoặc qua sữa mẹ |