Mã ICD-10 O99 — Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ
Mã O99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ, tiếng Anh là Other maternal diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium. Mã này nằm trong nhóm O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của bà mẹ phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ”.
9 mã chi tiết của O99
Từ O99.0 đến O99.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O99.0 | Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Anaemia complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.1 | Bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và/ hoặc rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Các bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Other diseases of the blood and blood- forming organs and certain disorders involving the immune mechanism complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.2 | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Endocrine, nutritional and metabolic diseases complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Rối loạn tâm thần và bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Mental disorders and diseases of the nervous system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.4 | Bệnh của hệ tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của hệ thống tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the circulatory system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.5 | Bệnh của hệ hô hấp gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của hệ thống hô hấp gây biến chứng thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the respiratory system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.6 | Bệnh của hệ tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của hệ thống tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the digestive system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.7 | Bệnh của da và/ hoặc mô dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của da và tổ chức dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the skin and subcutaneous tissue complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.8 | Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh và các tình trạng xác định khác biến chứng thời kỳ thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Other specified diseases and conditions complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
Ghi chú phân loại của mã O99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở D50.-- D64.-
Coding Guidance: Conditions in D50- D64
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở D65- D89.- Loại trừ: xuất huyết do rối loạn đông máu (O46.0, O67.0, O72.3)
Coding Guidance: Conditions in D65- D89 Excl.: haemorrhage with coagulation defects (O46.0, O67.0, O72.3)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở E00.-- E90 Loại trừ: bệnh đái tháo đường (O24.-) suy dinh dưỡng (O25) viêm tuyến giáp sau đẻ (O90.5)
Coding Guidance: Conditions in E00- E90 Excl.: diabetes mellitus (O24.-) malnutrition (O25) postpartum thyroiditis (O90.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở F00.-- F99 và G00.-- G99.- Loại trừ: trầm cảm sau đẻ (F53.0) viêm dây thần kinh ngoại biên liên quan đến thai kỳ (O26.8) bệnh tâm thần sau đẻ (F53.1)
Coding Guidance: Conditions in F00- F99 and G00- G99 Excl.: postnatal depression (F53.0) pregnancy- related peripheral neuritis (O26.8) puerperal psychosis (F53.1)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở I00- I99 Loại trừ: bệnh cơ tim trong thời kỳ sau đẻ (O90.3) tăng huyết áp (O10.-- O16) thuyên tắc mạch sản khoa (O88.-) biến chứng tĩnh mạch và huyết khối xoang tĩnh mạch não trong: chuyển dạ, trong khi đẻ và sau đẻ (O87.-) thai kỳ (O22.-)
Coding Guidance: Conditions in I00- I99 Excl.: cardiomyopathy in the puerperium (O90.3) hypertensive disorders (O10- O16) obstetric embolism (O88.-) venous complications and cerebrovenous sinus thrombosis in: labour, childbirth and the puerperium (O87.-) pregnancy (O22.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở J00- J99.-
Coding Guidance: Conditions in J00- J99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở K00.-- K93.- Loại trừ: bệnh trĩ thai kỳ (O22.4) rối loạn gan trong thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ (O26.6)
Coding Guidance: Conditions in K00- K93 Excl.: haemorrhoids in pregnancy (O22.4) liver disorders in pregnancy, childbirth and the puerperium (O26.6)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở L00- L99.- Loại trừ: herpes [herpes simplex] thai kỳ (O26.4) bệnh ngứa trong thai kỳ (O26.8)
Coding Guidance: Conditions in L00- L99 Excl.: herpes gestationis (O26.4) pruritus in pregnancy (O26.8)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý kết hợp phân loại ở O99.0- O99.7 Bệnh lý phân loại ở C00.-- D48.-, H00- H95, M00.-- M99.-, N00.-- N99, và Q00.-- Q99.- không phân loại mục khác Loại trừ: nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục trong thai kỳ (O23.-) nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục sau khi đẻ (O86.0- O86.3) chăm sóc thai sản vì có hay nghi ngờ bất thường ở cơ quan trong tiểu khung người mẹ (O34.-) suy thận cấp sau đẻ (O90.4) viêm thận sau đẻ (O90.8)
Coding Guidance: Combination of conditions classifiable to O99.0- O99.7 Conditions in C00- D48, H00- H95, M00- M99, N00- N99, and Q00- Q99 not elsewhere classified Excl.: genitourinary infections in pregnancy (O23.-) infection of genitourinary tract following delivery (O86.0- O86.3) maternal care for known or suspected abnormality of maternal pelvic organs (O34.-) postpartum acute renal failure (O90.4) postpartum nephritis (O90.8)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O99 | Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Các bệnh khác của bà mẹ phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.0 | Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.1 | Bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và/ hoặc rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Các bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.2 | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Rối loạn tâm thần và bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.4 | Bệnh của hệ tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của hệ thống tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.5 | Bệnh của hệ hô hấp gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của hệ thống hô hấp gây biến chứng thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.6 | Bệnh của hệ tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của hệ thống tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.7 | Bệnh của da và/ hoặc mô dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của da và tổ chức dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.8 | Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh và các tình trạng xác định khác biến chứng thời kỳ thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
Từ khoá dẫn tới mã O99
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (thử nghiệm) dung nạp glucose | trong thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Abnormal, abnormality, abnormalities | glucose tolerance (test) | in pregnancy, childbirth or puerperium)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | gây biến chứng cho thai nghén (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | complicating pregnancy)
- Bệnh Valsuani (Valsuani' s disease)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, sinh đẻ hoặc sau đẻ (Disease, diseased | nervous system | affecting management of pregnancy, childbirth or puerperium)
- Bệnh, bị bệnh | mạch máu não | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Disease, diseased | cerebrovascular | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | hậu sản, sau đẻ hoặc trong khi sinh hoặc thai kỳ (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | puerperal, postpartum or in childbirth or pregnancy)
- Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | hậu sản, sau đẻ hoặc trong khi sinh hoặc thai kỳ (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | puerperal, postpartum or in childbirth or pregnancy)
- Chảy máu, xuất huyết | trong não (không do chấn thương) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Chứng nghiện rượu (mạn tính) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Alcoholism (chronic) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | thận (hai bên) | (dạng) ống | gây biến chứng cho thai nghén (Necrosis, necrotic (ischemic) | kidney (bilateral) | tubular | complicating pregnancy)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | hậu sản, sau đẻ | (thuộc) tim (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | puerperal, postpartum | cardiac)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | hậu sản, sau đẻ | não (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | puerperal, postpartum | brain (artery))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | não (động mạch) (thân) | hậu sản, sau đẻ, sinh đẻ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | brain (artery) (stem) | puerperal, postpartum, childbirth)
- Loạn thần, thuộc loạn thần | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, đẻ hoặc sau đẻ (Psychosis, psychotic | affecting management of pregnancy, childbirth or puerperium)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | dung nạp glucose (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | glucose tolerance NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | da và mô dưới da KPLNK (tình trạng trong L00- L99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | skin and subcutaneous tissue NEC (conditions in L00- L99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | hệ cơ- xương- khớp và mô liên kết (tình trạng trong M00- M99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | musculoskeletal system and connective tissue (conditions in M00- M99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | hệ hô hấp (tình trạng trong J00- J99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | respiratory system (conditions in J00- J99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | hệ niệu- sinh dục KPLNK (các tình trạng trong N00- N99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | genitourinary system NEC (conditions in N00- N99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | hệ thần kinh (tình trạng trong G- G99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | nervous system (conditions in G00- G99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | hệ tiêu hoá KPLNK (tình trạng trong K00- K93) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | digestive system NEC (conditions in K00- K93))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | hệ tim mạch KPLNK (tình trạng trong I00- I09, I20- I99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | cardiovascular system NEC (conditions in I00- I09, I20- I99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | mắt và phần phụ (tình trạng trong H00- H59) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | eye and adnexa (conditions in H00- H59))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | máu KPLNK (tình trạng trong D65- D77) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | blood NEC (conditions in D65- D77))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh của | tai và xương chũm (tình trạng trong H60- H95) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diseases of | ear and mastoid process (conditions in H60- H95))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh dinh dưỡng KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | nutritional diseases NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh nội tiết KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | endocrine diseases NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh tim mạch (tình trạng trong I00- I09, I20- I25, I75- I99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | cardiovascular diseases (conditions in I00- I09, I20- I52, I70- I99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | các dị tật, dị dạng, biến dạng bẩm sinh và các bất thường nhiễm sắc thể KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | các rối loạn chuyển hoá (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | metabolic disorders)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | các rối loạn mạch máu não (tình trạng trong I60- I69) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | cerebrovascular disorders (conditions in I60- I69))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | các rối loạn miễn dịch (tình trạng trong D80- D89) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | immune disorders NEC (conditions in D80- D89))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | lệ thuộc rượu (F10.2) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | alcohol dependence (F10.2))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | loạn thần hoặc loạn tâm thần kinh (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | psychosis or psychoneurosis)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nghiện thuốc (tình trạng trong F11- F19, ký tự thứ tư.2 (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | drug dependence (conditions in F11- F19, fourth character.2))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | rối loạn tâm thần (tình trạng trong F00- F99) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | mental disorders (conditions in F00- F99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | rối loạn xương và khớp của lưng, vùng chậu và chi dưới (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | bone and joint disorders of back, pelvis and lower limbs)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thiếu máu (các tình trạng trong D50- D64) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | anemia (conditions in D50- D64))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | C00- D48, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | C00- D48,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | D50- D64, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | D50- D64,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | D65- D89, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | D65- D89,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | E00- E07, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | E00- E07,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | E15- E34, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | E15- E34,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | E50- E89, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | E50- E89,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | F00- F52, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | F00- F52,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | F54- F99, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | F54- F99,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | G00- G99, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | G00- G99,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | H00- H95, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | H00- H95,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | I00- I09, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | I00- I09,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | I20- I99, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | I20- I99,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | J00- J99, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | J00- J99,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | K00- K66, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | K00- K66,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | K80- K93, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | K80- K93,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | L00- L99 KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | L00- L99 NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | M00- M82, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | M00- M82,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | M83.2- M99, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | M83.2- M99,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N14- N15.0, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N14- N15.0,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N15.8- N15.9, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N15.8- N15.9,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N20- N39, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N20- N39,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N60- N64, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N60- N64,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | N80- N90, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | N80- N90,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | Q00- Q99, KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | Q00- Q99, NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | R73.0, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | R73.0,)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | u tân sinh KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | neoplasms NEC)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | bệnh của hệ thần kinh (tình trạng trong G00- G94) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | diseases of the nervous system (conditions in G00- G99))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | rối loạn tâm thần (tình trạng trong F00- F99) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | mental disorder (conditions in F00- F99))
- Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Dependence | due to | drug NEC | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn (ethyl) (methyl) (gỗ) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | alcohol, alcoholic (ethyl) (methyl) (wood) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Nhồi máu (của) | não | hậu sản, sau đẻ hoặc trong đẻ hoặc thai nghén (Infarct, infarction (of) | brain | puerperal, postpartum or in chilbirth or pregnancy)
- Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén, sinh đẻ hoặc sau đẻ (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | affecting management of pregnancy, childbirth or puerperium)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | (thuộc) não (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | cerebral)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu não (Delivery (single) | complicated (by) | cerebral hemorrhage)
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | đột quỵ (thuộc não) (Delivery (single) | complicated (by) | apoplexy (cerebral))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tụ máu | dưới màng cứng (Delivery (single) | complicated (by) | hematoma | subdural)
- Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | (thuộc) bà mẹ | bệnh tim KPLNK (Delivery (single) | cesarean (for) | maternal | heart disease NEC)
- Thiếu máu | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén (Anemia | of or complicating pregnancy)
- Thiếu máu | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Anemia | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
- Thiếu máu | hậu sản (Anemia | puerperal)
- Thiếu máu | hồng cầu lớn, hồng cầu to | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén (Anemia | macrocytic | of or complicating pregnancy)
- Thiếu máu | nguy hại, ác tính (bẩm sinh) (ác tính) (tiến triển) | của hoặc gây biến chứng cho thai nghén (Anemia | pernicious (congenital) (malignant) (progressive) | of or complicating pregnancy)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O94-O99 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O94-O99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
