Mã O99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ, tiếng Anh là Other maternal diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium. Mã này nằm trong nhóm O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của bà mẹ phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ”.
Từ O99.0 đến O99.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O99.0 | Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Anaemia complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.1 | Bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và/ hoặc rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Các bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Other diseases of the blood and blood- forming organs and certain disorders involving the immune mechanism complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.2 | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Endocrine, nutritional and metabolic diseases complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Rối loạn tâm thần và bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Mental disorders and diseases of the nervous system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.4 | Bệnh của hệ tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của hệ thống tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the circulatory system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.5 | Bệnh của hệ hô hấp gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của hệ thống hô hấp gây biến chứng thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the respiratory system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.6 | Bệnh của hệ tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của hệ thống tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the digestive system complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.7 | Bệnh của da và/ hoặc mô dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh của da và tổ chức dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Diseases of the skin and subcutaneous tissue complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O99.8 | Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh và các tình trạng xác định khác biến chứng thời kỳ thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | Other specified diseases and conditions complicating pregnancy, childbirth and the puerperium |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở D50.-- D64.-
Coding Guidance: Conditions in D50- D64
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở D65- D89.- Loại trừ: xuất huyết do rối loạn đông máu (O46.0, O67.0, O72.3)
Coding Guidance: Conditions in D65- D89 Excl.: haemorrhage with coagulation defects (O46.0, O67.0, O72.3)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở E00.-- E90 Loại trừ: bệnh đái tháo đường (O24.-) suy dinh dưỡng (O25) viêm tuyến giáp sau đẻ (O90.5)
Coding Guidance: Conditions in E00- E90 Excl.: diabetes mellitus (O24.-) malnutrition (O25) postpartum thyroiditis (O90.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở F00.-- F99 và G00.-- G99.- Loại trừ: trầm cảm sau đẻ (F53.0) viêm dây thần kinh ngoại biên liên quan đến thai kỳ (O26.8) bệnh tâm thần sau đẻ (F53.1)
Coding Guidance: Conditions in F00- F99 and G00- G99 Excl.: postnatal depression (F53.0) pregnancy- related peripheral neuritis (O26.8) puerperal psychosis (F53.1)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở I00- I99 Loại trừ: bệnh cơ tim trong thời kỳ sau đẻ (O90.3) tăng huyết áp (O10.-- O16) thuyên tắc mạch sản khoa (O88.-) biến chứng tĩnh mạch và huyết khối xoang tĩnh mạch não trong: chuyển dạ, trong khi đẻ và sau đẻ (O87.-) thai kỳ (O22.-)
Coding Guidance: Conditions in I00- I99 Excl.: cardiomyopathy in the puerperium (O90.3) hypertensive disorders (O10- O16) obstetric embolism (O88.-) venous complications and cerebrovenous sinus thrombosis in: labour, childbirth and the puerperium (O87.-) pregnancy (O22.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở J00- J99.-
Coding Guidance: Conditions in J00- J99
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở K00.-- K93.- Loại trừ: bệnh trĩ thai kỳ (O22.4) rối loạn gan trong thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ (O26.6)
Coding Guidance: Conditions in K00- K93 Excl.: haemorrhoids in pregnancy (O22.4) liver disorders in pregnancy, childbirth and the puerperium (O26.6)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở L00- L99.- Loại trừ: herpes [herpes simplex] thai kỳ (O26.4) bệnh ngứa trong thai kỳ (O26.8)
Coding Guidance: Conditions in L00- L99 Excl.: herpes gestationis (O26.4) pruritus in pregnancy (O26.8)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý kết hợp phân loại ở O99.0- O99.7 Bệnh lý phân loại ở C00.-- D48.-, H00- H95, M00.-- M99.-, N00.-- N99, và Q00.-- Q99.- không phân loại mục khác Loại trừ: nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục trong thai kỳ (O23.-) nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục sau khi đẻ (O86.0- O86.3) chăm sóc thai sản vì có hay nghi ngờ bất thường ở cơ quan trong tiểu khung người mẹ (O34.-) suy thận cấp sau đẻ (O90.4) viêm thận sau đẻ (O90.8)
Coding Guidance: Combination of conditions classifiable to O99.0- O99.7 Conditions in C00- D48, H00- H95, M00- M99, N00- N99, and Q00- Q99 not elsewhere classified Excl.: genitourinary infections in pregnancy (O23.-) infection of genitourinary tract following delivery (O86.0- O86.3) maternal care for known or suspected abnormality of maternal pelvic organs (O34.-) postpartum acute renal failure (O90.4) postpartum nephritis (O90.8)
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O99 | Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Các bệnh khác của bà mẹ phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.0 | Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.1 | Bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và/ hoặc rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Các bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.2 | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Rối loạn tâm thần và bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.4 | Bệnh của hệ tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của hệ thống tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.5 | Bệnh của hệ hô hấp gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của hệ thống hô hấp gây biến chứng thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.6 | Bệnh của hệ tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của hệ thống tiêu hoá gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.7 | Bệnh của da và/ hoặc mô dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh của da và tổ chức dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
| O99.8 | Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ | Bệnh và các tình trạng xác định khác biến chứng thời kỳ thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O94-O99 có trang tra cứu riêng.