Mã ICD-10 O98 — Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ

O98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ, tiếng Anh là Maternal infectious and parasitic diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium. Mã này nằm trong nhóm O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm trùng sản khoa và bệnh ký sinh trùng phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ”.

O98mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O94-O99nhóm bệnh
XVchương ICD-10

10 mã chi tiết của O98

Từ O98.0 đến O98.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O98.0 Bệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻTuberculosis complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.1 Giang mai gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Giang mai gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻSyphilis complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.2 Bệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻGonorrhoea complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.3 Nhiễm trùng khác ở người mẹ chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Nhiễm trùng lây qua đường tình dục khác gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻOther infections with a predominantly sexual mode of transmission complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.4 Viêm gan do virus gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Viêm gan vi rút gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻViral hepatitis complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.5 Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh do vi rút khác gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻOther viral diseases complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.6 Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻProtozoal diseases complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.7 Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻHuman immunodeficiency virus [HIV] disease complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.8 Bệnh nhiễm trùng khác ở người mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng khác của bà mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻOther maternal infectious and parasitic diseases complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
O98.9 Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng không xác định ở người mẹ có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng không xác định của bà mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻUnspecified maternal infectious or parasitic disease complicating pregnancy, childbirth and the puerperium

Ghi chú phân loại của mã O98

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở A15.-- A19.-

Coding Guidance: Conditions in A15- A19

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở A50.-- A53.-

Coding Guidance: Conditions in A50- A53

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở A54.-

Coding Guidance: Conditions in A54.-

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở A55- A64

Coding Guidance: Conditions in A55- A64

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở B15.-- B19.-

Coding Guidance: Conditions in B15- B19

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở A80.-- B09, B25.-- B34.-

Coding Guidance: Conditions in A80- B09, B25- B34

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở B50.-- B64

Coding Guidance: Conditions in B50- B64

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý phân loại ở (B20.-- B24)

Coding Guidance: Conditions in (B20- B24)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O98Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻNhiễm trùng sản khoa và bệnh ký sinh trùng phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.0Bệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.1Giang mai gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻGiang mai gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.2Bệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.3Nhiễm trùng khác ở người mẹ chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻNhiễm trùng lây qua đường tình dục khác gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.4Viêm gan do virus gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻViêm gan vi rút gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.5Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh do vi rút khác gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.6Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.7Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.8Bệnh nhiễm trùng khác ở người mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng khác của bà mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ
O98.9Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng không xác định ở người mẹ có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻBệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng không xác định của bà mẹ gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ

Từ khoá dẫn tới mã O98

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • ARC (Phức hợp liên quan đến AIDS) | gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ hoặc hậu sản (ARC (AIDS- related complex) | complicating pregnancy, childbirth or the puerperium)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhau thai, rau thai (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | placenta)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Gonorrhea (acute) (chronic) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Bệnh, bị bệnh | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Disease, diseased | protozoal | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Disease, diseased | parasitic | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Disease, diseased | infectious, infective | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Syphilis, syphilitic (acquired) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nhau thai, rau thai (Syphilis, syphilitic (acquired) | placenta)
  • Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải [AIDS] (phức hợp liên quan) | gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ hoặc hậu sản (AIDS (related complex) | complicating pregnancy, childbirth or the puerperium)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Mắc phải | hội chứng suy giảm miễn dịch (AIDS) | gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ hoặc hậu sản (Acquired | immunodeficiency syndrome (AIDS) | complicating pregnancy, childbirth or the puerperium)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | protozoal diseases)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh do virus (tình trạng trong A80- B09, B25- B34) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | viral diseases (conditions in A80- B09, B25- B34))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | human immunodeficiency virus (HIV) disease)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh hoa liễu KPLNK (tình trạng trong A64) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | venereal disease NEC (conditions in A64))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh lao (các tình trạng trong A15- A19) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | tuberculosis (conditions in A15- A19))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infectious or parasitic disease NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | giang mai (các tình trạng trong A50- A53) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | syphilis (conditions in A50- A53))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm lậu cầu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | gonococcal infection)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng (tình trạng trong A40- A41.-) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | sepsis (conditions in A40.-, A41.-))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | specified NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm trùng | với phương thức lây truyền chủ yếu bằng đường tình dục KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | infection (s) | with a predominantly sexual mode of transmission NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | sốt rét (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malaria)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A00- A07, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A00- A07,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A08, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A08,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A09, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A09,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A15- A19, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A15- A19,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A24- A49, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A24- A49,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A50- A53, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A50- A53,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A54.-, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A54.-,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A55- A64, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A55- A64,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A65- A79, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A65- A79,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | A80- B09, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | A80- B09,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B15- Bl9, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B15- Bl9,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B20- B24 (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B20- B24)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B25- B34, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B25- B34,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B35- B49, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B35- B49,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B50- B64, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B50- B64,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B65- B88, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B65- B88,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B89, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B89,)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | B90- B94, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | B90- B94,)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ hoặc hậu sản (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | complicating pregnancy, childbirth or the puerperium)
  • Nhau thai, rau thai | do giang mai (Placenta, placental | syphilitic)
  • Rubella | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Rubella | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Malaria, malarial (fever) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)
  • Viêm gan | do virus, virus | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (Hepatitis | viral, virus | complicating pregnancy, childbirth or puerperium)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O94-O99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O96Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ
O97Tử vong vì di chứng có nguyên nhân sản khoa
O99Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O98 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O98 là "Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ", tên tiếng Anh là "Maternal infectious and parasitic diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium", thuộc nhóm O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O98 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O98 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O98.0 (Bệnh lao gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ); O98.1 (Giang mai gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ); O98.2 (Bệnh lậu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ); O98.3 (Nhiễm trùng khác ở người mẹ chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ); O98.4 (Viêm gan do virus gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ); O98.5 (Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O98 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O98 là "Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm trùng sản khoa và bệnh ký sinh trùng phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ