Mã ICD-10 O96 — Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ

O96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ, tiếng Anh là Death from any obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery. Mã này nằm trong nhóm O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào khác sau đẻ 42 ngày và dưới 1 năm”.

O96mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
O94-O99nhóm bệnh
XVchương ICD-10

3 mã chi tiết của O96

Từ O96.0 đến O96.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O96.0 Tử vong do nguyên nhân sản khoa trực tiếp xảy ra trên 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻ · tên cũ: Tử vong do nguyên nhân sản khoa trực tiếpDeath from direct obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery
O96.1 Tử vong do nguyên nhân sản khoa gián tiếp xảy ra trên 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻ · tên cũ: Tử vong do nguyên nhân sản khoa gián tiếpDeath from indirect obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery
O96.9 Tử vong do nguyên nhân sản khoa không xác định xảy ra hơn 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻ · tên cũ: Tử vong do nguyên nhân sản khoa không đặc hiệuDeath from unspecified obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O96Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻTử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào khác sau đẻ 42 ngày và dưới 1 năm
O96.0Tử vong do nguyên nhân sản khoa trực tiếp xảy ra trên 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻTử vong do nguyên nhân sản khoa trực tiếp
O96.1Tử vong do nguyên nhân sản khoa gián tiếp xảy ra trên 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻTử vong do nguyên nhân sản khoa gián tiếp
O96.9Tử vong do nguyên nhân sản khoa không xác định xảy ra hơn 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻTử vong do nguyên nhân sản khoa không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã O96

7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Di chứng (của) | (các) biến chứng của | sinh đẻ (đẻ), thai kỳ hoặc hậu sản | dẫn đến tử vong (một năm trở lên sau khi sinh) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Sequelae (of) | complication (s) of | childbirth (delivery), pregnancy or puerperium | resulting in death (one year or more after delivery) | between 42 days and one year after delivery)
  • Di chứng (của) | biến chứng của đẻ | dẫn đến tử vong (một năm trở lên sau khi sinh) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Sequelae (of) | delivery complication | resulting in death (one year or more after delivery) | between 42 days and one year after delivery)
  • Di chứng (của) | biến chứng của thai nghén | dẫn đến tử vong (một năm trở lên sau khi sinh) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Sequelae (of) | pregnancy complication (s) | resulting in death (one year or more after delivery) | between 42 days and one year after delivery)
  • Di chứng (của) | biến chứng kỳ hậu sản | dẫn đến tử vong (một năm trở lên sau khi sinh) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Sequelae (of) | puerperium complication (s) | resulting in death (one year or more after delivery) | between 42 days and one year after delivery)
  • Di chứng (của) | biến chứng sinh đẻ | dẫn đến tử vong (một năm trở lên sau khi sinh) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Sequelae (of) | childbirth complication | resulting in death (one year or more after delivery) | between 42 days and one year after delivery)
  • Di chứng (của) | nguyên nhân sản khoa | dẫn đến tử vong (một năm trở lên sau khi sinh) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Sequelae (of) | obstetric cause | resulting in death (one year or more after delivery) | between 42 days and one year after delivery)
  • Tử vong, chết | (thuộc) sản khoa (nguyên nhân không rõ) | từ 42 ngày đến một năm sau khi sinh (Death | obstetric (cause unknown) | between 42 days and one year after delivery)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O94-O99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O97Tử vong vì di chứng có nguyên nhân sản khoa
O98Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ
O99Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O96 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O96 là "Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ", tên tiếng Anh là "Death from any obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery", thuộc nhóm O94-O99 — Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O96 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O96 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: O96.0 (Tử vong do nguyên nhân sản khoa trực tiếp xảy ra trên 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻ); O96.1 (Tử vong do nguyên nhân sản khoa gián tiếp xảy ra trên 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻ); O96.9 (Tử vong do nguyên nhân sản khoa không xác định xảy ra hơn 42 ngày nhưng dưới một năm sau đẻ).

Tên bệnh của mã O96 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O96 là "Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào khác sau đẻ 42 ngày và dưới 1 năm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ