Mã ICD-10 O83 — Đẻ một thai có can thiệp hỗ trợ khác
Mã O83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đẻ một thai có can thiệp hỗ trợ khác, tiếng Anh là Other assisted single delivery. Mã này nằm trong nhóm O80-O84 — Cuộc đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đẻ một thai với thủ thuật khác”.
7 mã chi tiết của O83
Từ O83.0 đến O83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O83.0 | Kéo thai trong ngôi mông | Breech extraction |
| O83.1 | Hỗ trợ đẻ khác trong ngôi mông · tên cũ: Thủ thuật khác trong ngôi mông | Other assisted breech delivery |
| O83.2 | Đẻ có hỗ trợ khác bằng tay · tên cũ: Đẻ nhờ thủ thuật khác bằng tay | Other manipulation- assisted delivery |
| O83.3 | Đẻ thai lạc chỗ còn sống [phát triển] trong ổ bụng · tên cũ: Đẻ thai sống trong chửa trong ổ bụng | Delivery of viable fetus in abdominal pregnancy |
| O83.4 | Can thiệp huỷ thai để hỗ trợ đẻ thai chết lưu qua âm đạo · tên cũ: Các phẫu thuật huỷ thai | Destructive operation for delivery |
| O83.8 | Can thiệp xác định khác hỗ trợ đẻ một thai · tên cũ: Các thủ thuật đặc hiệu khác trong đẻ một thai | Other specified assisted single delivery |
| O83.9 | Can thiệp hỗ trợ đẻ một thai, không xác định · tên cũ: Các thủ thuật trong đẻ một thai, không xác định | Assisted single delivery, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O83
Hướng dẫn mã hóa: Đẻ ngôi mông không xác định khác
Coding Guidance: Breech delivery NOS
Hướng dẫn mã hóa: Xoay thai kèm kéo thai
Coding Guidance: Version with extraction
Hướng dẫn mã hóa: Thủ thuật rạch phá xương đòn để hỗ trợ đẻ thai chết lưu Thủ thuật mở nắp sọ để hỗ trợ đẻ thai chết lưu Thủ thuật cắt thai để hỗ trợ đẻ thai chết lưu
Coding Guidance: Cleidotomy to facilitate delivery Craniotomy to facilitate delivery Embryotomy to facilitate delivery
Hướng dẫn mã hóa: Thủ thuật trong đẻ không xác định khác
Coding Guidance: Assisted delivery NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O83 | Đẻ một thai có can thiệp hỗ trợ khác | Đẻ một thai với thủ thuật khác |
| O83.1 | Hỗ trợ đẻ khác trong ngôi mông | Thủ thuật khác trong ngôi mông |
| O83.2 | Đẻ có hỗ trợ khác bằng tay | Đẻ nhờ thủ thuật khác bằng tay |
| O83.3 | Đẻ thai lạc chỗ còn sống [phát triển] trong ổ bụng | Đẻ thai sống trong chửa trong ổ bụng |
| O83.4 | Can thiệp huỷ thai để hỗ trợ đẻ thai chết lưu qua âm đạo | Các phẫu thuật huỷ thai |
| O83.8 | Can thiệp xác định khác hỗ trợ đẻ một thai | Các thủ thuật đặc hiệu khác trong đẻ một thai |
| O83.9 | Can thiệp hỗ trợ đẻ một thai, không xác định | Các thủ thuật trong đẻ một thai, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã O83
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Cắt phôi (mẹ) (để tạo điều kiện cho cuộc đẻ) (Embryotomy (mother) (to facilitate delivery))
- Cắt xương đòn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (Cleidotomy, fetus or newborn | to facilitate delivery)
- Mông | đẻ KPLNK (Breech | delivery NEC)
- Mông | đẻ KPLNK | có hỗ trợ KPLNK (Breech | delivery NEC | assisted NEC)
- Mông | đỡ đẻ, lấy ra (Breech | extraction)
- Phá huỷ, tàn phá | phẫu thuật để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (Destruction, destructive | operation to facilitate delivery)
- Phá huỷ, tàn phá | thai sống để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (mẹ) (Destruction, destructive | live fetus to facilitate delivery (mother))
- Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | thủ thuật cắt sọ, để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (Delivery (single) | craniotomy, to facilitate delivery)
- Sinh đẻ (đơn) | hỗ trợ thủ thuật bằng tay KPLNK (Delivery (single) | manipulation- assisted NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | hỗ trợ, trợ giúp (Delivery (single) | assisted)
- Sinh đẻ (đơn) | hỗ trợ, trợ giúp | đặc hiệu KPLNK (Delivery (single) | assisted | specified NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | ngôi mông KPLNK (Delivery (single) | breech NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | ngôi mông KPLNK | đỡ đẻ KPLNK (Delivery (single) | breech NEC | extraction NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | ngôi mông KPLNK | hỗ trợ, trợ giúp KPLNK (Delivery (single) | breech NEC | assisted NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | phẫu thuật phá huỷ (Delivery (single) | destructive operation)
- Sinh đẻ (đơn) | thai sống trong mang thai trong ổ bụng (Delivery (single) | viable fetus in abdominal pregnancy)
- Sinh đẻ (đơn) | thủ thuật cắt thai, để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (Delivery (single) | embryotomy, to facilitate delivery)
- Sinh đẻ (đơn) | thủ thuật cắt xương đòn, để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (Delivery (single) | cleidotomy, to facilitate delivery)
- Sinh đẻ (đơn) | xoay kèm kéo thai (Delivery (single) | version with extraction)
- Sinh hoặc đẻ cưỡng ép KPLNK (Forced birth or delivery NEC)
- Sự hút, kéo thai | làm bằng tay (Extraction | manual NEC)
- Sự hút, kéo thai | ngôi mông KPLNK (Extraction | breech NEC)
- Sự hút, kéo thai | sau xoay thai (Extraction | after version)
- Thủ thuật cắt sọ, thai nhi | để tạo điều kiện cho cuộc đẻ (Craniotomy, fetus | to facilitate delivery)
- Xoay, ngã, đổ | kèm kéo thai (Version | with extraction)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O80-O84 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O80-O84, tra cứu mã bệnh ICD-10.
