Mã ICD-10 O81 — Đẻ một thai bằng forcep hoặc giác hút
Mã O81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đẻ một thai bằng forcep hoặc giác hút, tiếng Anh là Single delivery by forceps and vacuum extractor. Mã này nằm trong nhóm O80-O84 — Cuộc đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đẻ một thai bằng forcep hay giác hút”.
6 mã chi tiết của O81
Từ O81.0 đến O81.5.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O81.0 | Đẻ một thai đặt forcep thấp · tên cũ: Đặt forcep thấp | Low forceps delivery |
| O81.1 | Đẻ một thai đặt forcep trung bình · tên cũ: Đặt forcep trung bình | Mid- cavity forceps delivery |
| O81.2 | Đẻ một thai đặt forcep trung bình có quay · tên cũ: Đặt forcep trung bình có quay | Mid- cavity forceps with rotation |
| O81.3 | Đẻ một thai đặt forcep ở vị trí khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Đẻ bằng forcep khác và không xác định | Other and unspecified forceps delivery |
| O81.4 | Đẻ một thai đặt giác hút · tên cũ: Đặt giác hút | Vacuum extractor delivery |
| O81.5 | Đẻ một thai đặt phối hợp cả forcep và giác hút · tên cũ: Đặt phối hợp cả forcep và giác hút | Delivery by combination of forceps and vacuum extractor |
Ghi chú phân loại của mã O81
Hướng dẫn mã hóa: Đặt giác hút
Coding Guidance: Ventouse delivery
Hướng dẫn mã hóa: Đặt forcep và giác hút
Coding Guidance: Forceps and ventouse delivery
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O81 | Đẻ một thai bằng forcep hoặc giác hút | Đẻ một thai bằng forcep hay giác hút |
| O81.0 | Đẻ một thai đặt forcep thấp | Đặt forcep thấp |
| O81.1 | Đẻ một thai đặt forcep trung bình | Đặt forcep trung bình |
| O81.2 | Đẻ một thai đặt forcep trung bình có quay | Đặt forcep trung bình có quay |
| O81.3 | Đẻ một thai đặt forcep ở vị trí khác và/ hoặc không xác định | Đẻ bằng forcep khác và không xác định |
| O81.4 | Đẻ một thai đặt giác hút | Đặt giác hút |
| O81.5 | Đẻ một thai đặt phối hợp cả forcep và giác hút | Đặt phối hợp cả forcep và giác hút |
Từ khoá dẫn tới mã O81
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chân không, rỗng tếch | giác hút (đẻ) (Vacuum | extraction (delivery))
- Đẻ bằng Forceps KPLNK (Forceps delivery NEC)
- Đẻ bằng giác hút KPLNK (Ventouse delivery NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | forceps KPLNK (Delivery (single) | forceps NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | forceps KPLNK | kèm giác hút (giác hút) (Delivery (single) | forceps NEC | with ventouse (vacuum extractor))
- Sinh đẻ (đơn) | forceps KPLNK | thấp (Delivery (single) | forceps NEC | low)
- Sinh đẻ (đơn) | forceps KPLNK | trung bình (Delivery (single) | forceps NEC | mid- cavity)
- Sinh đẻ (đơn) | forceps KPLNK | trung bình | có quay, xoay (Delivery (single) | forceps NEC | mid- cavity | with rotation)
- Sinh đẻ (đơn) | giác hút KPLNK (Delivery (single) | vacuum extractor NEC)
- Sinh đẻ (đơn) | giác hút KPLNK | kèm forceps (Delivery (single) | vacuum extractor NEC | with forceps)
- Sự hút, kéo thai | máy hút (đẻ) (Extraction | vacuum (delivery))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O80-O84 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O80-O84, tra cứu mã bệnh ICD-10.
