Mã M90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Osteopathies in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M90* đến M90.89*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M90* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác | Osteopathies in diseases classified elsewhere |
| M90.0* | Lao xương (A18.0†) | Tuberculosis of bone (A18.0†) |
| M90.00* | Lao xương (A18.0†), nhiều vị trí · tên cũ: Lao xương (A18.0†): nhiều vị trí | Tuberculosis of bone (A18.0†), multiple sites |
| M90.01* | Lao xương (A18.0†), vùng vai · tên cũ: Lao xương (A18.0†): vùng bả vai | Tuberculosis of bone (A18.0†), shoulder region |
| M90.02* | Lao xương (A18.0†), cánh tay trên · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cánh tay | Tuberculosis of bone (A18.0†), upper arm |
| M90.03* | Lao xương (A18.0†), cẳng tay · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cẳng tay | Tuberculosis of bone (A18.0†), forearm |
| M90.04* | Lao xương (A18.0†), bàn tay · tên cũ: Lao xương (A18.0†): bàn tay | Tuberculosis of bone (A18.0†), hand |
| M90.05* | Lao xương (A18.0†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Lao xương (A18.0†): vùng chậu và đùi | Tuberculosis of bone (A18.0†), pelvic region and thigh |
| M90.06* | Lao xương (A18.0†), cẳng chân · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cẳng chân | Tuberculosis of bone (A18.0†), lower leg |
| M90.07* | Lao xương (A18.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cổ và bàn chân | Tuberculosis of bone (A18.0†), ankle and foot |
| M90.08* | Lao xương (A18.0†), vị trí khác · tên cũ: Lao xương (A18.0†): vị trí khác | Tuberculosis of bone (A18.0†), other |
| M90.09* | Lao xương (A18.0†), vị trí không xác định | Tuberculosis of bone (A18.0†), site unspecified |
| M90.1* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere |
| M90.10* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M90.11* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vai | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M90.12* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, upper arm |
| M90.13* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, forearm |
| M90.14* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, hand |
| M90.15* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M90.16* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, lower leg |
| M90.17* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M90.18* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, other |
| M90.19* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Periostitis in other infectious diseases classified elsewhere, site unspecified |
| M90.2* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere |
| M90.20* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M90.21* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vai | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M90.22* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, upper arm |
| M90.23* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, forearm |
| M90.24* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, hand |
| M90.25* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M90.26* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, lower leg |
| M90.27* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M90.28* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, other |
| M90.29* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Osteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, site unspecified |
| M90.3* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†) · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†) | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†) |
| M90.30* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), nhiều vị trí · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): nhiều vị trí | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), multiple sites |
| M90.31* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng vai · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng bả vai | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), shoulder region |
| M90.32* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cánh tay trên · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cánh tay | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), upper arm |
| M90.33* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng tay · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng tay | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), forearm |
| M90.34* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), bàn tay · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): bàn tay | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), hand |
| M90.35* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng chậu và đùi | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), pelvic region and thigh |
| M90.36* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng chân · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng chân | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), lower leg |
| M90.37* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cổ và bàn chân | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), ankle and foot |
| M90.38* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí khác · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vị trí khác | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), other |
| M90.39* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí không xác định · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†), vị trí không xác định | Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†), site unspecified |
| M90.4* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†) · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†) | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†) |
| M90.40* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), nhiều vị trí · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): nhiều vị trí | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), multiple sites |
| M90.41* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng vai · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng bả vai | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), shoulder region |
| M90.42* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cánh tay trên · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cánh tay | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), upper arm |
| M90.43* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng tay · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng tay | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), forearm |
| M90.44* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), bàn tay · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): bàn tay | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), hand |
| M90.45* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng chậu và đùi | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), pelvic region and thigh |
| M90.46* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng chân · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng chân | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), lower leg |
| M90.47* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cổ và bàn chân | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), ankle and foot |
| M90.48* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí khác · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vị trí khác | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), other |
| M90.49* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí không xác định · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†), vị trí không xác định | Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), site unspecified |
| M90.5* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere |
| M90.50* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M90.51* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M90.52* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, upper arm |
| M90.53* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, forearm |
| M90.54* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, hand |
| M90.55* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M90.56* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, lower leg |
| M90.57* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M90.58* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, other |
| M90.59* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Osteonecrosis in other diseases classified elsewhere, site unspecified |
| M90.6* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†) | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†) |
| M90.60* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị trí | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), multiple sites |
| M90.61* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vai · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vai | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), shoulder region |
| M90.62* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tay | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), upper arm |
| M90.63* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tay · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tay | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), forearm |
| M90.64* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tay · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tay | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), hand |
| M90.65* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùi | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), pelvic region and thigh |
| M90.66* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chân · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chân | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), lower leg |
| M90.67* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chân | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), ankle and foot |
| M90.68* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khác · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khác | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), other |
| M90.69* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác định | Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), site unspecified |
| M90.7* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†) | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†) |
| M90.70* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị trí | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), multiple sites |
| M90.71* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vai · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vai | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), shoulder region |
| M90.72* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trên · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tay | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), upper arm |
| M90.73* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tay · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tay | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), forearm |
| M90.74* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tay · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tay | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), hand |
| M90.75* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùi | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), pelvic region and thigh |
| M90.76* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chân · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chân | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), lower leg |
| M90.77* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chân | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), ankle and foot |
| M90.78* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khác · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khác | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), other |
| M90.79* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác định | Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), site unspecified |
| M90.8* | Bệnh lý xương do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác | Osteopathy in other diseases classified elsewhere |
| M90.80* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M90.81* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M90.82* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, upper arm |
| M90.83* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, forearm |
| M90.84* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, hand |
| M90.85* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M90.86* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, lower leg |
| M90.87* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M90.88* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, other |
| M90.89* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Osteopathy in other diseases classified elsewhere, site unspecified |
Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
See site code at the beginning of this chapter]
Loại trừ: lao cột sống (M49.0-*)
Excl.: tuberculosis of spine (M49.0*)
Viêm màng xương do giang mai thứ phát (A51.4†)
Secondary syphilitic periostitis (A51.4†)
Viêm xương:
do nhiễm trùng ấu trùng sán dây nhỏ [bệnh hydatid phế nang] (B67.2†)
do lậu cầu (A54.4†)
nhiễm khuẩn thương hàn do Salmonella (A02.2†)
Bệnh lý xương hoặc xương sụn do giang mai (A50.5†, A52.7†)
Osteomyelitis:
echinococcal (B67.2†)
gonococcal (A54.4†)
salmonella (A02.2†)
Syphilitic osteopathy or osteochondropathy (A50.5†, A52.7†)
Viêm xương biến dạng do bệnh u xương ác tính (C40.-- C41.-†)
Osteitis deformans in malignant neoplasm of bone (C40- C41†)
Loại trừ: xẹp đốt sống do bệnh u tân sinh (M49.5-*)
Excl.: collapse of vertebra in neoplastic disease (M49.5*)
Bệnh xương do bệnh loạn dưỡng xương do thận (N25.0†)
Osteopathy in renal osteodystrophy (N25.0†)
97 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M90.00* | Lao xương (A18.0†), nhiều vị trí | Lao xương (A18.0†): nhiều vị trí |
| M90.01* | Lao xương (A18.0†), vùng vai | Lao xương (A18.0†): vùng bả vai |
| M90.02* | Lao xương (A18.0†), cánh tay trên | Lao xương (A18.0†): cánh tay |
| M90.03* | Lao xương (A18.0†), cẳng tay | Lao xương (A18.0†): cẳng tay |
| M90.04* | Lao xương (A18.0†), bàn tay | Lao xương (A18.0†): bàn tay |
| M90.05* | Lao xương (A18.0†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Lao xương (A18.0†): vùng chậu và đùi |
| M90.06* | Lao xương (A18.0†), cẳng chân | Lao xương (A18.0†): cẳng chân |
| M90.07* | Lao xương (A18.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Lao xương (A18.0†): cổ và bàn chân |
| M90.08* | Lao xương (A18.0†), vị trí khác | Lao xương (A18.0†): vị trí khác |
| M90.1* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| M90.10* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí |
| M90.11* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vai | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M90.12* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trên | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay |
| M90.13* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tay | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M90.14* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tay | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay |
| M90.15* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi |
| M90.16* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chân | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M90.17* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M90.18* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khác | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M90.19* | Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định | Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
| M90.2* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác |
| M90.20* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí |
| M90.21* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vai | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M90.22* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trên | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay |
| M90.23* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tay | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M90.24* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tay | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay |
| M90.25* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi |
| M90.26* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chân | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M90.27* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M90.28* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khác | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M90.29* | Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định | Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
| M90.3* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†) | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†) |
| M90.30* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), nhiều vị trí | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): nhiều vị trí |
| M90.31* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng vai | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng bả vai |
| M90.32* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cánh tay trên | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cánh tay |
| M90.33* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng tay | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng tay |
| M90.34* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), bàn tay | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): bàn tay |
| M90.35* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng chậu và đùi |
| M90.36* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng chân | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng chân |
| M90.37* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cổ và bàn chân |
| M90.38* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí khác | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vị trí khác |
| M90.39* | Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí không xác định | Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†), vị trí không xác định |
| M90.4* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†) | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†) |
| M90.40* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), nhiều vị trí | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): nhiều vị trí |
| M90.41* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng vai | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng bả vai |
| M90.42* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cánh tay trên | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cánh tay |
| M90.43* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng tay | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng tay |
| M90.44* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), bàn tay | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): bàn tay |
| M90.45* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng chậu và đùi |
| M90.46* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng chân | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng chân |
| M90.47* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cổ và bàn chân |
| M90.48* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí khác | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vị trí khác |
| M90.49* | Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí không xác định | Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†), vị trí không xác định |
| M90.5* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác |
| M90.50* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí |
| M90.51* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M90.52* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay |
| M90.53* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M90.54* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay |
| M90.55* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi |
| M90.56* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M90.57* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M90.58* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M90.59* | Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định | Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
| M90.6* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†) |
| M90.60* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị trí | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị trí |
| M90.61* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vai | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vai |
| M90.62* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trên | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tay |
| M90.63* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tay | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tay |
| M90.64* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tay | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tay |
| M90.65* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùi |
| M90.66* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chân | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chân |
| M90.67* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chân |
| M90.68* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khác | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khác |
| M90.69* | Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác định | Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác định |
| M90.7* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†) |
| M90.70* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị trí | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị trí |
| M90.71* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vai | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vai |
| M90.72* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trên | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tay |
| M90.73* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tay | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tay |
| M90.74* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tay | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tay |
| M90.75* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùi |
| M90.76* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chân | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chân |
| M90.77* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chân |
| M90.78* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khác | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khác |
| M90.79* | Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác định | Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác định |
| M90.8* | Bệnh lý xương do bệnh khác phân loại mục khác | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác |
| M90.80* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí |
| M90.81* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M90.82* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay |
| M90.83* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M90.84* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay |
| M90.85* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi |
| M90.86* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M90.87* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M90.88* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M90.89* | Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định | Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M90.7* — Gãy xương trong bệnh khối U | 46/2016/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.