Mã ICD-10 M90 — Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác

M90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Osteopathies in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M90mã ICD-10
100mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

100 mã chi tiết của M90

Từ M90* đến M90.89*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M90* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác Osteopathies in diseases classified elsewhere
M90.0* Lao xương (A18.0†) Tuberculosis of bone (A18.0†)
M90.00* Lao xương (A18.0†), nhiều vị trí · tên cũ: Lao xương (A18.0†): nhiều vị tríTuberculosis of bone (A18.0†), multiple sites
M90.01* Lao xương (A18.0†), vùng vai · tên cũ: Lao xương (A18.0†): vùng bả vaiTuberculosis of bone (A18.0†), shoulder region
M90.02* Lao xương (A18.0†), cánh tay trên · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cánh tayTuberculosis of bone (A18.0†), upper arm
M90.03* Lao xương (A18.0†), cẳng tay · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cẳng tayTuberculosis of bone (A18.0†), forearm
M90.04* Lao xương (A18.0†), bàn tay · tên cũ: Lao xương (A18.0†): bàn tayTuberculosis of bone (A18.0†), hand
M90.05* Lao xương (A18.0†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Lao xương (A18.0†): vùng chậu và đùiTuberculosis of bone (A18.0†), pelvic region and thigh
M90.06* Lao xương (A18.0†), cẳng chân · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cẳng chânTuberculosis of bone (A18.0†), lower leg
M90.07* Lao xương (A18.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Lao xương (A18.0†): cổ và bàn chânTuberculosis of bone (A18.0†), ankle and foot
M90.08* Lao xương (A18.0†), vị trí khác · tên cũ: Lao xương (A18.0†): vị trí khácTuberculosis of bone (A18.0†), other
M90.09* Lao xương (A18.0†), vị trí không xác định Tuberculosis of bone (A18.0†), site unspecified
M90.1* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khácPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere
M90.10* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị tríPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, multiple sites
M90.11* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vaiPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, shoulder region
M90.12* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tayPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, upper arm
M90.13* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tayPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, forearm
M90.14* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tayPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, hand
M90.15* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M90.16* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chânPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, lower leg
M90.17* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chânPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, ankle and foot
M90.18* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khácPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, other
M90.19* Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhPeriostitis in other infectious diseases classified elsewhere, site unspecified
M90.2* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khácOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere
M90.20* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị tríOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, multiple sites
M90.21* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vaiOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, shoulder region
M90.22* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tayOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, upper arm
M90.23* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tayOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, forearm
M90.24* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tayOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, hand
M90.25* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M90.26* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chânOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, lower leg
M90.27* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chânOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, ankle and foot
M90.28* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khácOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, other
M90.29* Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhOsteopathy in other infectious diseases classified elsewhere, site unspecified
M90.3* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†) · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†)Osteonecrosis in caisson disease (T70.3†)
M90.30* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), nhiều vị trí · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): nhiều vị tríOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), multiple sites
M90.31* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng vai · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng bả vaiOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), shoulder region
M90.32* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cánh tay trên · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cánh tayOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), upper arm
M90.33* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng tay · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng tayOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), forearm
M90.34* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), bàn tay · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): bàn tayOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), hand
M90.35* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng chậu và đùiOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), pelvic region and thigh
M90.36* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng chân · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng chânOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), lower leg
M90.37* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cổ và bàn chânOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), ankle and foot
M90.38* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí khác · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vị trí khácOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), other
M90.39* Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí không xác định · tên cũ: Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†), vị trí không xác địnhOsteonecrosis in caisson disease (T70.3†), site unspecified
M90.4* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†) · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†)Osteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†)
M90.40* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), nhiều vị trí · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): nhiều vị tríOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), multiple sites
M90.41* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng vai · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng bả vaiOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), shoulder region
M90.42* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cánh tay trên · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cánh tayOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), upper arm
M90.43* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng tay · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng tayOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), forearm
M90.44* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), bàn tay · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): bàn tayOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), hand
M90.45* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng chậu và đùiOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), pelvic region and thigh
M90.46* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng chân · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng chânOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), lower leg
M90.47* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cổ và bàn chânOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), ankle and foot
M90.48* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí khác · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vị trí khácOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), other
M90.49* Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí không xác định · tên cũ: Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†), vị trí không xác địnhOsteonecrosis due to haemoglobinopathy (D50- D64†), site unspecified
M90.5* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khácOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere
M90.50* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị tríOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, multiple sites
M90.51* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, shoulder region
M90.52* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tayOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, upper arm
M90.53* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tayOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, forearm
M90.54* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tayOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, hand
M90.55* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M90.56* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chânOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, lower leg
M90.57* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chânOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, ankle and foot
M90.58* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khácOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, other
M90.59* Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Hoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhOsteonecrosis in other diseases classified elsewhere, site unspecified
M90.6* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†)Osteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†)
M90.60* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị tríOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), multiple sites
M90.61* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vai · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vaiOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), shoulder region
M90.62* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tayOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), upper arm
M90.63* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tay · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tayOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), forearm
M90.64* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tay · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tayOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), hand
M90.65* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùiOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), pelvic region and thigh
M90.66* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chân · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chânOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), lower leg
M90.67* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chânOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), ankle and foot
M90.68* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khác · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khácOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), other
M90.69* Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác địnhOsteitis deformans in neoplastic disease (C00- D48†), site unspecified
M90.7* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†)Fracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†)
M90.70* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị tríFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), multiple sites
M90.71* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vai · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vaiFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), shoulder region
M90.72* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trên · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tayFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), upper arm
M90.73* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tay · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tayFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), forearm
M90.74* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tay · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tayFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), hand
M90.75* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùiFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), pelvic region and thigh
M90.76* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chân · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chânFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), lower leg
M90.77* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chânFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), ankle and foot
M90.78* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khác · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khácFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), other
M90.79* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác địnhFracture of bone in neoplastic disease (C00- D48†), site unspecified
M90.8* Bệnh lý xương do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khácOsteopathy in other diseases classified elsewhere
M90.80* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị tríOsteopathy in other diseases classified elsewhere, multiple sites
M90.81* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiOsteopathy in other diseases classified elsewhere, shoulder region
M90.82* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tayOsteopathy in other diseases classified elsewhere, upper arm
M90.83* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tayOsteopathy in other diseases classified elsewhere, forearm
M90.84* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tayOsteopathy in other diseases classified elsewhere, hand
M90.85* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiOsteopathy in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M90.86* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chânOsteopathy in other diseases classified elsewhere, lower leg
M90.87* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chânOsteopathy in other diseases classified elsewhere, ankle and foot
M90.88* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khácOsteopathy in other diseases classified elsewhere, other
M90.89* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhOsteopathy in other diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M90

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

See site code at the beginning of this chapter]

Loại trừ: lao cột sống (M49.0-*)

Excl.: tuberculosis of spine (M49.0*)

Viêm màng xương do giang mai thứ phát (A51.4†)

Secondary syphilitic periostitis (A51.4†)

Viêm xương:

do nhiễm trùng ấu trùng sán dây nhỏ [bệnh hydatid phế nang] (B67.2†)

do lậu cầu (A54.4†)

nhiễm khuẩn thương hàn do Salmonella (A02.2†)

Bệnh lý xương hoặc xương sụn do giang mai (A50.5†, A52.7†)

Osteomyelitis:

echinococcal (B67.2†)

gonococcal (A54.4†)

salmonella (A02.2†)

Syphilitic osteopathy or osteochondropathy (A50.5†, A52.7†)

Viêm xương biến dạng do bệnh u xương ác tính (C40.-- C41.-†)

Osteitis deformans in malignant neoplasm of bone (C40- C41†)

Loại trừ: xẹp đốt sống do bệnh u tân sinh (M49.5-*)

Excl.: collapse of vertebra in neoplastic disease (M49.5*)

Bệnh xương do bệnh loạn dưỡng xương do thận (N25.0†)

Osteopathy in renal osteodystrophy (N25.0†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

97 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M90.00*Lao xương (A18.0†), nhiều vị tríLao xương (A18.0†): nhiều vị trí
M90.01*Lao xương (A18.0†), vùng vaiLao xương (A18.0†): vùng bả vai
M90.02*Lao xương (A18.0†), cánh tay trênLao xương (A18.0†): cánh tay
M90.03*Lao xương (A18.0†), cẳng tayLao xương (A18.0†): cẳng tay
M90.04*Lao xương (A18.0†), bàn tayLao xương (A18.0†): bàn tay
M90.05*Lao xương (A18.0†), vùng chậu và/ hoặc đùiLao xương (A18.0†): vùng chậu và đùi
M90.06*Lao xương (A18.0†), cẳng chânLao xương (A18.0†): cẳng chân
M90.07*Lao xương (A18.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chânLao xương (A18.0†): cổ và bàn chân
M90.08*Lao xương (A18.0†), vị trí khácLao xương (A18.0†): vị trí khác
M90.1*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khácViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác
M90.10*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị tríViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M90.11*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vaiViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vai
M90.12*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trênViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay
M90.13*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tayViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay
M90.14*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tayViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay
M90.15*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M90.16*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chânViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân
M90.17*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M90.18*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khácViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác
M90.19*Viêm màng xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác địnhViêm màng xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M90.2*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khácBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác
M90.20*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, nhiều vị tríBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M90.21*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng vaiBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng bả vai
M90.22*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cánh tay trênBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cánh tay
M90.23*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng tayBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng tay
M90.24*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, bàn tayBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: bàn tay
M90.25*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M90.26*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cẳng chânBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cẳng chân
M90.27*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M90.28*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí khácBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác: vị trí khác
M90.29*Bệnh lý xương do bệnh nhiễm trùng phân loại mục khác, vị trí không xác địnhBệnh xương trong các bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M90.3*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†)Hoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†)
M90.30*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), nhiều vị tríHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): nhiều vị trí
M90.31*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng vaiHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng bả vai
M90.32*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cánh tay trênHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cánh tay
M90.33*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng tayHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng tay
M90.34*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), bàn tayHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): bàn tay
M90.35*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vùng chậu và/ hoặc đùiHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vùng chậu và đùi
M90.36*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cẳng chânHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cẳng chân
M90.37*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), cổ chân và/ hoặc bàn chânHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): cổ và bàn chân
M90.38*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí khácHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†): vị trí khác
M90.39*Hoại tử xương do bệnh giảm áp (T70.3†), vị trí không xác địnhHoại tử xương trong bệnh khí nén (thùng thợ lặn) (T70.3†), vị trí không xác định
M90.4*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†)Hoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†)
M90.40*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), nhiều vị tríHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): nhiều vị trí
M90.41*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng vaiHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng bả vai
M90.42*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cánh tay trênHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cánh tay
M90.43*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng tayHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng tay
M90.44*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), bàn tayHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): bàn tay
M90.45*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vùng chậu và/ hoặc đùiHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vùng chậu và đùi
M90.46*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cẳng chânHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cẳng chân
M90.47*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), cổ chân và/ hoặc bàn chânHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): cổ và bàn chân
M90.48*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí khácHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†): vị trí khác
M90.49*Hoại tử xương do bệnh lý huyết sắc tố (D50- D64†), vị trí không xác địnhHoại tử xương do bệnh huyết cầu tố (D50- D64†), vị trí không xác định
M90.5*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khácHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác
M90.50*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M90.51*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M90.52*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay
M90.53*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay
M90.54*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tayHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay
M90.55*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M90.56*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân
M90.57*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M90.58*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác
M90.59*Hoại tử xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhHoại tử xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định
M90.6*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)Viêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†)
M90.60*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị tríViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị trí
M90.61*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vaiViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vai
M90.62*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trênViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tay
M90.63*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tayViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tay
M90.64*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tayViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tay
M90.65*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùi
M90.66*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chânViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chân
M90.67*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chân
M90.68*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khácViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khác
M90.69*Viêm xương biến dạng do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác địnhViêm xương biến dạng trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác định
M90.7*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)Gãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†)
M90.70*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), nhiều vị tríGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): nhiều vị trí
M90.71*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng vaiGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng bả vai
M90.72*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cánh tay trênGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cánh tay
M90.73*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng tayGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng tay
M90.74*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), bàn tayGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): bàn tay
M90.75*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vùng chậu và/ hoặc đùiGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vùng chậu và đùi
M90.76*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cẳng chânGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cẳng chân
M90.77*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chânGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): cổ và bàn chân
M90.78*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí khácGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†): vị trí khác
M90.79*Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†), vị trí không xác địnhGãy xương trong các bệnh khối u (C00- D48†), vị trí không xác định
M90.8*Bệnh lý xương do bệnh khác phân loại mục khácBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác
M90.80*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M90.81*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M90.82*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay
M90.83*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay
M90.84*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tayBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay
M90.85*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M90.86*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân
M90.87*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M90.88*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác
M90.89*Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhBệnh lý xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M90

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M90.7* — Gãy xương trong bệnh khối U46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M90

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | do đái tháo đường, do đái đường (Change (s) (of) | bone | diabetic)
  • Bệnh Busse- Buschke (Busse- Buschke disease)
  • Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc) xương (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | osseous)
  • Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | xương (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | bone)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (khớp) vai | xương dẹt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | shoulder (joint) | blade)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | osseous)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | vị trí đặc hiệu KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | specified site NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | Bệnh sâu, Bệnh mục (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | caries)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | gai chậu (trên) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | iliac spine (superior))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khung chậu (xương) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pelvis (bony))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tai (trong) (giữa) | xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | ear (inner) (middle) | bone)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm màng xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | periostitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | Viêm ngón (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | dactylitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | osteitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm xương tuỷ xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | osteomyelitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xoang (mũi bất kỳ) | xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sinus (any nasal) | bone)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bone)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương | chi KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bone | limb NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương hàm (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | jaw)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | skeletal NEC)
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | (thuộc, do) bệnh giang mai (Caries | syphilitic)
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (sớm) (Caries | syphilitic | congenital (early))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | chi KPLNK (do lao) (Caries | limb NEC (tuberculous))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | do lao (Caries | tuberculous)
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | hốc mắt, ổ mắt (do lao) (Caries | orbit (tuberculous))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | mũi (do lao) (Caries | nose (tuberculous))
  • Bệnh sâu, Bệnh mục | xương KPLNK (Caries | bone NEC)
  • Bệnh Scorbut | còi xương (Scurvy, scorbutic | rickets)
  • Bệnh xương | trong (do) loạn dưỡng xương do thận (Osteopathy | in (due to) renal osteodystrophy)
  • Bệnh xương sụn | do giang mai, bẩm sinh | muộn (Osteochondropathy | syphilitic, congenital | late)
  • Bệnh xương sụn | do giang mai, bẩm sinh | sớm (Osteochondropathy | syphilitic, congenital | early)
  • Buschke | bệnh (Buschke 's | disease)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | do thần kinh, xương, (thuộc) tábet (Atrophy, atrophic | neurogenic, bone, tabetic)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | xương (tuổi già) KPLNK | do | tabes sống lưng (do thần kinh) (Atrophy, atrophic | bone (senile) NEC | due to | tabes dorsalis (neurogenic))
  • Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) | đề kháng vitamin D (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal) | vitamin- D- resistant)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | xương chày (mắc phải) | hình kiếm ( (thuộc, do) bệnh giang mai) (Deformity | tibia (acquired) | saber (syphilitic))
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | xương (Echinococcus (infection) | granulosus | bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) bệnh lý | do bệnh khối u KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pathological (cause unknown) | due to neoplastic disease NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | (thuộc) u tân sinh, tân sinh KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | neoplastic NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | di căn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | metastatic)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương | trong (do) bệnh khối u KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone | in (due to) neoplastic disease NEC)
  • Ghẻ cóc | gôm | viêm quanh xương (Yaws | gummatous | periostitis)
  • Ghẻ cóc | gôm | viêm xương (Yaws | gummatous | osteitis)
  • Ghẻ cóc | gôm | xương (Yaws | gumma, gummata | bone)
  • Ghẻ cóc | tổn thương xương (Yaws | bone lesions)
  • Ghẻ cóc | viêm quanh xương (phì đại) (Yaws | periostitis (hypertrophic))
  • Ghẻ cóc | viêm xương (Yaws | osteitis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | gãy xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | fracture)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hệ xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | skeletal system)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | loãng xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | osteoporosis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng xương (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | periosteum (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng xương (muộn) | bẩm sinh (sớm) (Syphilis, syphilitic (acquired) | periosteum (late) | congenital (early))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng xương (muộn) | sớm (thứ phát) (Syphilis, syphilitic (acquired) | periosteum (late) | early (secondary))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phá huỷ xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | destruction of bone)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | màng xương, viêm màng xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | periosteum, periostitis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | bone)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm đầu xương (bẩm sinh) (sớm) (Syphilis, syphilitic (acquired) | epiphysitis (congenital) (early))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xương (Syphilis, syphilitic (acquired) | bone)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xương (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | osseous (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xương | thứ phát (Syphilis, syphilitic (acquired) | bone | secondary)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xương đá (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | petrous bone (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xương sụn (bấm sinh) (sớm) (Syphilis, syphilitic (acquired) | osteochondritis (congenital) (early))
  • Gôm (giang mai) | ghẻ cóc | xương (Gumma (syphilitic) | yaws | bone)
  • Gôm (giang mai) | xương (Gumma (syphilitic) | bone)
  • Gôm (giang mai) | xương | của ghẻ cóc (muộn) (Gumma (syphilitic) | bone | of yaws (late))
  • Hình kiếm, xương chày hình kiếm (do giang mai) (Saber, sabre tibia (syphilitic))
  • Hoại tử xương | trong (do) | bệnh hemoglobin KPLNK (Osteonecrosis | in (due to) | hemoglobinopathy NEC)
  • Hoại tử xương | trong (do) | bệnh thùng lặn (Osteonecrosis | in (due to) | caisson disease)
  • Lồi xương | (thuộc, do) bệnh giang mai (Exostosis | syphilitic)
  • Lồi xương | lậu cầu (Exostosis | gonococcal)
  • Nhuyễn xương | đề kháng vitamin D (Osteomalacia | vitamin- D- resistant)
  • Phá huỷ, tàn phá | xương | (thuộc, do) bệnh giang mai (Destruction, destructive | bone | syphilitic)
  • Tabet, (thuộc) tábet | xương (Tabes, tabetic | bone)
  • U nấm | xương (do nấm) (Mycetoma | bone (mycotic))
  • Viêm đầu xương | (thuộc, do) bệnh giang mai (Epiphysitis | syphilitic (congenital))
  • Viêm màng xương (có giới hạn) (lan toả) (nhiễm trùng) | (thuộc) bệnh lậu (Periostitis (circumscribed) (diffuse) (infective) | gonorrheal)
  • Viêm màng xương (có giới hạn) (lan toả) (nhiễm trùng) | do giang mai (Periostitis (circumscribed) (diffuse) (infective) | syphilitic)
  • Viêm màng xương (có giới hạn) (lan toả) (nhiễm trùng) | do giang mai | bẩm sinh (sớm) (Periostitis (circumscribed) (diffuse) (infective) | syphilitic | congenital (early))
  • Viêm màng xương (có giới hạn) (lan toả) (nhiễm trùng) | do giang mai | thứ phát (Periostitis (circumscribed) (diffuse) (infective) | syphilitic | secondary)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M86Viêm xương tuỷ
M87Hoại tử xương
M88Bệnh Paget xương [viêm xương biến dạng]
M89Rối loạn khác của xương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M90 là "Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Osteopathies in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M90 được chi tiết thành 100 mã 4 ký tự: M90* (Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác); M90.0* (Lao xương (A18.0†)); M90.00* (Lao xương (A18.0†), nhiều vị trí); M90.01* (Lao xương (A18.0†), vùng vai); M90.02* (Lao xương (A18.0†), cánh tay trên); M90.03* (Lao xương (A18.0†), cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M90 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M90 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ