Mã ICD-10 M89 — Rối loạn khác của xương

M89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của xương, tiếng Anh là Other disorders of bone. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M89mã ICD-10
99mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

99 mã chi tiết của M89

Từ M89.0 đến M89.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M89.0 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh Algoneurodystrophy
M89.00 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, nhiều vị trí · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Nhiều vị tríAlgoneurodystrophy, multiple sites
M89.01 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng vai · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vùng bả vaiAlgoneurodystrophy, shoulder region
M89.02 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cánh tay trên · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cánh tayAlgoneurodystrophy, upper arm
M89.03 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng tay · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cẳng tayAlgoneurodystrophy, forearm
M89.04 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, bàn tay · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Bàn tayAlgoneurodystrophy, hand
M89.05 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vùng chậu và đùiAlgoneurodystrophy, pelvic region and thigh
M89.06 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng chân · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cẳng chânAlgoneurodystrophy, lower leg
M89.07 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cổ và bàn chânAlgoneurodystrophy, ankle and foot
M89.08 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vị trí khác · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vị trí khácAlgoneurodystrophy, other
M89.09 Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Hội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vị trí không xác địnhAlgoneurodystrophy, site unspecified
M89.1 Ngừng phát triển đầu xương · tên cũ: Không phát triển đầu xươngEpiphyseal arrest
M89.10 Ngừng phát triển đầu xương, nhiều vị trí · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Nhiều vị tríEpiphyseal arrest, multiple sites
M89.11 Ngừng phát triển đầu xương, vùng vai · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Vùng bả vaiEpiphyseal arrest, shoulder region
M89.12 Ngừng phát triển đầu xương, cánh tay trên · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Cánh tayEpiphyseal arrest, upper arm
M89.13 Ngừng phát triển đầu xương, cẳng tay · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Cẳng tayEpiphyseal arrest, forearm
M89.14 Ngừng phát triển đầu xương, bàn tay · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Bàn tayEpiphyseal arrest, hand
M89.15 Ngừng phát triển đầu xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Vùng chậu và đùiEpiphyseal arrest, pelvic region and thigh
M89.16 Ngừng phát triển đầu xương, cẳng chân · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Cẳng chânEpiphyseal arrest, lower leg
M89.17 Ngừng phát triển đầu xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Cổ và bàn chânEpiphyseal arrest, ankle and foot
M89.18 Ngừng phát triển đầu xương, vị trí khác · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Vị trí khácEpiphyseal arrest, other
M89.19 Ngừng phát triển đầu xương, vị trí không xác định · tên cũ: Không phát triển đầu xương: Vị trí không xác địnhEpiphyseal arrest, site unspecified
M89.2 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xươngOther disorders of bone development and growth
M89.20 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, nhiều vị trí · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Nhiều vị tríOther disorders of bone development and growth, multiple sites
M89.21 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vùng vai · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vùng bả vaiOther disorders of bone development and growth, shoulder region
M89.22 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cánh tay trên · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cánh tayOther disorders of bone development and growth, upper arm
M89.23 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cẳng tay · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cẳng tayOther disorders of bone development and growth, forearm
M89.24 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, bàn tay · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Bàn tayOther disorders of bone development and growth, hand
M89.25 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vùng chậu và đùiOther disorders of bone development and growth, pelvic region and thigh
M89.26 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cẳng chân · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cẳng chânOther disorders of bone development and growth, lower leg
M89.27 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cổ và bàn chânOther disorders of bone development and growth, ankle and foot
M89.28 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vị trí khác · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vị trí khácOther disorders of bone development and growth, other
M89.29 Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vị trí không xác định · tên cũ: Rối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vị trí không xác địnhOther disorders of bone development and growth, site unspecified
M89.3 Phì đại xương Hypertrophy of bone
M89.30 Phì đại xương, nhiều vị trí · tên cũ: Phì đại xương: Nhiều vị tríHypertrophy of bone, multiple sites
M89.31 Phì đại xương, vùng vai · tên cũ: Phì đại xương: Vùng bả vaiHypertrophy of bone, shoulder region
M89.32 Phì đại xương, cánh tay trên · tên cũ: Phì đại xương: Cánh tayHypertrophy of bone, upper arm
M89.33 Phì đại xương, cẳng tay · tên cũ: Phì đại xương: Cẳng tayHypertrophy of bone, forearm
M89.34 Phì đại xương, bàn tay · tên cũ: Phì đại xương: Bàn tayHypertrophy of bone, hand
M89.35 Phì đại xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Phì đại xương: Vùng chậu và đùiHypertrophy of bone, pelvic region and thigh
M89.36 Phì đại xương, cẳng chân · tên cũ: Phì đại xương: Cẳng chânHypertrophy of bone, lower leg
M89.37 Phì đại xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Phì đại xương: Cổ và bàn chânHypertrophy of bone, ankle and foot
M89.38 Phì đại xương, vị trí khác · tên cũ: Phì đại xương: Vị trí khácHypertrophy of bone, other
M89.39 Phì đại xương, vị trí không xác định · tên cũ: Phì đại xương: Vị trí không xác địnhHypertrophy of bone, site unspecified
M89.4 Bệnh lý phì đại xương khớp khác · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khácOther hypertrophic osteoarthropathy
M89.40 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Nhiều vị tríOther hypertrophic osteoarthropathy, multiple sites
M89.41 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Vùng bả vaiOther hypertrophic osteoarthropathy, shoulder region
M89.42 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Cánh tayOther hypertrophic osteoarthropathy, upper arm
M89.43 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Cẳng tayOther hypertrophic osteoarthropathy, forearm
M89.44 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Bàn tayOther hypertrophic osteoarthropathy, hand
M89.45 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Vùng chậu và đùiOther hypertrophic osteoarthropathy, pelvic region and thigh
M89.46 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Cẳng chânOther hypertrophic osteoarthropathy, lower leg
M89.47 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Cổ và bàn chânOther hypertrophic osteoarthropathy, ankle and foot
M89.48 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Vị trí khácOther hypertrophic osteoarthropathy, other
M89.49 Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh phì đại xương khớp khác: Vị trí không xác địnhOther hypertrophic osteoarthropathy, site unspecified
M89.5 Bệnh tiêu xương · tên cũ: Tiêu xươngOsteolysis
M89.50 Bệnh tiêu xương, nhiều vị trí · tên cũ: Tiêu xương: Nhiều vị tríOsteolysis, multiple sites
M89.51 Bệnh tiêu xương, vùng vai · tên cũ: Tiêu xương: Vùng bả vaiOsteolysis, shoulder region
M89.52 Bệnh tiêu xương, cánh tay trên · tên cũ: Tiêu xương: Cánh tayOsteolysis, upper arm
M89.53 Bệnh tiêu xương, cẳng tay · tên cũ: Tiêu xương: Cẳng tayOsteolysis, forearm
M89.54 Bệnh tiêu xương, bàn tay · tên cũ: Tiêu xương: Bàn tayOsteolysis, hand
M89.55 Bệnh tiêu xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Tiêu xương: Vùng chậu và đùiOsteolysis, pelvic region and thigh
M89.56 Bệnh tiêu xương, cẳng chân · tên cũ: Tiêu xương: Cẳng chânOsteolysis, lower leg
M89.57 Bệnh tiêu xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tiêu xương: Cổ và bàn chânOsteolysis, ankle and foot
M89.58 Bệnh tiêu xương, vị trí khác · tên cũ: Tiêu xương: Vị trí khácOsteolysis, other
M89.59 Bệnh tiêu xương, vị trí không xác định · tên cũ: Tiêu xương: Vị trí không xác địnhOsteolysis, site unspecified
M89.6 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt)Osteopathy after poliomyelitis
M89.60 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Nhiều vị tríOsteopathy after poliomyelitis, multiple sites
M89.61 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vùng vai · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vùng bả vaiOsteopathy after poliomyelitis, shoulder region
M89.62 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cánh tayOsteopathy after poliomyelitis, upper arm
M89.63 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cẳng tay · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cẳng tayOsteopathy after poliomyelitis, forearm
M89.64 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, bàn tay · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Bàn tayOsteopathy after poliomyelitis, hand
M89.65 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vùng chậu và đùiOsteopathy after poliomyelitis, pelvic region and thigh
M89.66 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cẳng chân · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cẳng chânOsteopathy after poliomyelitis, lower leg
M89.67 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cổ và bàn chânOsteopathy after poliomyelitis, ankle and foot
M89.68 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vị trí khác · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vị trí khácOsteopathy after poliomyelitis, other
M89.69 Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vị trí không xác địnhOsteopathy after poliomyelitis, site unspecified
M89.8 Rối loạn xác định khác của xương · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xươngOther specified disorders of bone
M89.80 Rối loạn xác định khác của xương, nhiều vị trí · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Nhiều vị tríOther specified disorders of bone, multiple sites
M89.81 Rối loạn xác định khác của xương, vùng vai · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Vùng bả vaiOther specified disorders of bone, shoulder region
M89.82 Rối loạn xác định khác của xương, cánh tay trên · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Cánh tayOther specified disorders of bone, upper arm
M89.83 Rối loạn xác định khác của xương, cẳng tay · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Cẳng tayOther specified disorders of bone, forearm
M89.84 Rối loạn xác định khác của xương, bàn tay · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Bàn tayOther specified disorders of bone, hand
M89.85 Rối loạn xác định khác của xương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Vùng chậu và đùiOther specified disorders of bone, pelvic region and thigh
M89.86 Rối loạn xác định khác của xương, cẳng chân · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Cẳng chânOther specified disorders of bone, lower leg
M89.87 Rối loạn xác định khác của xương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Cổ và bàn chânOther specified disorders of bone, ankle and foot
M89.88 Rối loạn xác định khác của xương, vị trí khác · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Vị trí khácOther specified disorders of bone, other
M89.89 Rối loạn xác định khác của xương, vị trí không xác định · tên cũ: Rối loạn đặc hiệu khác của xương: Vị trí không xác địnhOther specified disorders of bone, site unspecified
M89.9 Rối loạn xương, không xác định · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệuDisorder of bone, unspecified
M89.90 Rối loạn xương, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Nhiều vị tríDisorder of bone, unspecified, multiple sites
M89.91 Rối loạn xương, không xác định, vùng vai · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Vùng bả vaiDisorder of bone, unspecified, shoulder region
M89.92 Rối loạn xương, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Cánh tayDisorder of bone, unspecified, upper arm
M89.93 Rối loạn xương, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Cẳng tayDisorder of bone, unspecified, forearm
M89.94 Rối loạn xương, không xác định, bàn tay · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Bàn tayDisorder of bone, unspecified, hand
M89.95 Rối loạn xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiDisorder of bone, unspecified, pelvic region and thigh
M89.96 Rối loạn xương, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Cẳng chânDisorder of bone, unspecified, lower leg
M89.97 Rối loạn xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chânDisorder of bone, unspecified, ankle and foot
M89.98 Rối loạn xương, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Vị trí khácDisorder of bone, unspecified, other
M89.99 Rối loạn xương, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Rối loạn xương không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhDisorder of bone, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M89

Hội chứng vai- tay

Loại trừ: loạn dưỡng giao cảm phản xạ [Sudeck atrophy] (G90.5)

hội chứng loạn dưỡng thần kinh giao cảm phản xạ (G90.5)

Shoulder- hand syndrome

Excl.: Sudeck atrophy (G90.5)

sympathetic reflex dystrophy (G90.5)

Bệnh Maire- Bamberger

Chứng dày da viêm màng xương

Marie- Bamberger disease

Pachydermoperiostosis

Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B91) để xác định bệnh bại liệt trước đó.

Loại trừ: hội chứng sau bại liệt (G14)

Use additional code (B91), if desired, to identify previous poliomyelitis.

Excl.: postpolio syndrome (G14)

Bệnh phì đại màng xương ở trẻ nhỏ

Cốt hoá dưới màng xương sau chấn thương

Infantile cortical hyperostoses

Post- traumatic subperiosteal ossification

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

97 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M89.00Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, nhiều vị tríHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Nhiều vị trí
M89.01Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng vaiHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vùng bả vai
M89.02Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cánh tay trênHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cánh tay
M89.03Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng tayHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cẳng tay
M89.04Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, bàn tayHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Bàn tay
M89.05Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng chậu và/ hoặc đùiHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vùng chậu và đùi
M89.06Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng chânHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cẳng chân
M89.07Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cổ chân và/ hoặc bàn chânHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Cổ và bàn chân
M89.08Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vị trí khácHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vị trí khác
M89.09Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vị trí không xác địnhHội chứng Loạn dưỡng- thần kinh- đau: Vị trí không xác định
M89.1Ngừng phát triển đầu xươngKhông phát triển đầu xương
M89.10Ngừng phát triển đầu xương, nhiều vị tríKhông phát triển đầu xương: Nhiều vị trí
M89.11Ngừng phát triển đầu xương, vùng vaiKhông phát triển đầu xương: Vùng bả vai
M89.12Ngừng phát triển đầu xương, cánh tay trênKhông phát triển đầu xương: Cánh tay
M89.13Ngừng phát triển đầu xương, cẳng tayKhông phát triển đầu xương: Cẳng tay
M89.14Ngừng phát triển đầu xương, bàn tayKhông phát triển đầu xương: Bàn tay
M89.15Ngừng phát triển đầu xương, vùng chậu và/ hoặc đùiKhông phát triển đầu xương: Vùng chậu và đùi
M89.16Ngừng phát triển đầu xương, cẳng chânKhông phát triển đầu xương: Cẳng chân
M89.17Ngừng phát triển đầu xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânKhông phát triển đầu xương: Cổ và bàn chân
M89.18Ngừng phát triển đầu xương, vị trí khácKhông phát triển đầu xương: Vị trí khác
M89.19Ngừng phát triển đầu xương, vị trí không xác địnhKhông phát triển đầu xương: Vị trí không xác định
M89.2Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xươngRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương
M89.20Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, nhiều vị tríRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Nhiều vị trí
M89.21Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vùng vaiRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vùng bả vai
M89.22Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cánh tay trênRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cánh tay
M89.23Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cẳng tayRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cẳng tay
M89.24Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, bàn tayRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Bàn tay
M89.25Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vùng chậu và/ hoặc đùiRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vùng chậu và đùi
M89.26Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cẳng chânRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cẳng chân
M89.27Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Cổ và bàn chân
M89.28Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vị trí khácRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vị trí khác
M89.29Rối loạn khác về sự phát triển và/ hoặc tăng trưởng của xương, vị trí không xác địnhRối loạn khác về sự phát triển và tăng trưởng của xương: Vị trí không xác định
M89.30Phì đại xương, nhiều vị tríPhì đại xương: Nhiều vị trí
M89.31Phì đại xương, vùng vaiPhì đại xương: Vùng bả vai
M89.32Phì đại xương, cánh tay trênPhì đại xương: Cánh tay
M89.33Phì đại xương, cẳng tayPhì đại xương: Cẳng tay
M89.34Phì đại xương, bàn tayPhì đại xương: Bàn tay
M89.35Phì đại xương, vùng chậu và/ hoặc đùiPhì đại xương: Vùng chậu và đùi
M89.36Phì đại xương, cẳng chânPhì đại xương: Cẳng chân
M89.37Phì đại xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânPhì đại xương: Cổ và bàn chân
M89.38Phì đại xương, vị trí khácPhì đại xương: Vị trí khác
M89.39Phì đại xương, vị trí không xác địnhPhì đại xương: Vị trí không xác định
M89.4Bệnh lý phì đại xương khớp khácCác bệnh phì đại xương khớp khác
M89.40Bệnh lý phì đại xương khớp khác, nhiều vị tríCác bệnh phì đại xương khớp khác: Nhiều vị trí
M89.41Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vùng vaiCác bệnh phì đại xương khớp khác: Vùng bả vai
M89.42Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cánh tay trênCác bệnh phì đại xương khớp khác: Cánh tay
M89.43Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cẳng tayCác bệnh phì đại xương khớp khác: Cẳng tay
M89.44Bệnh lý phì đại xương khớp khác, bàn tayCác bệnh phì đại xương khớp khác: Bàn tay
M89.45Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh phì đại xương khớp khác: Vùng chậu và đùi
M89.46Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cẳng chânCác bệnh phì đại xương khớp khác: Cẳng chân
M89.47Bệnh lý phì đại xương khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh phì đại xương khớp khác: Cổ và bàn chân
M89.48Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vị trí khácCác bệnh phì đại xương khớp khác: Vị trí khác
M89.49Bệnh lý phì đại xương khớp khác, vị trí không xác địnhCác bệnh phì đại xương khớp khác: Vị trí không xác định
M89.5Bệnh tiêu xươngTiêu xương
M89.50Bệnh tiêu xương, nhiều vị tríTiêu xương: Nhiều vị trí
M89.51Bệnh tiêu xương, vùng vaiTiêu xương: Vùng bả vai
M89.52Bệnh tiêu xương, cánh tay trênTiêu xương: Cánh tay
M89.53Bệnh tiêu xương, cẳng tayTiêu xương: Cẳng tay
M89.54Bệnh tiêu xương, bàn tayTiêu xương: Bàn tay
M89.55Bệnh tiêu xương, vùng chậu và/ hoặc đùiTiêu xương: Vùng chậu và đùi
M89.56Bệnh tiêu xương, cẳng chânTiêu xương: Cẳng chân
M89.57Bệnh tiêu xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânTiêu xương: Cổ và bàn chân
M89.58Bệnh tiêu xương, vị trí khácTiêu xương: Vị trí khác
M89.59Bệnh tiêu xương, vị trí không xác địnhTiêu xương: Vị trí không xác định
M89.6Bệnh lý xương sau bệnh bại liệtBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt)
M89.60Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, nhiều vị tríBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Nhiều vị trí
M89.61Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vùng vaiBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vùng bả vai
M89.62Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cánh tay trênBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cánh tay
M89.63Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cẳng tayBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cẳng tay
M89.64Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, bàn tayBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Bàn tay
M89.65Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vùng chậu và đùi
M89.66Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cẳng chânBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cẳng chân
M89.67Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Cổ và bàn chân
M89.68Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vị trí khácBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vị trí khác
M89.69Bệnh lý xương sau bệnh bại liệt, vị trí không xác địnhBệnh xương sau viêm tuỷ xám (bại liệt): Vị trí không xác định
M89.8Rối loạn xác định khác của xươngRối loạn đặc hiệu khác của xương
M89.80Rối loạn xác định khác của xương, nhiều vị tríRối loạn đặc hiệu khác của xương: Nhiều vị trí
M89.81Rối loạn xác định khác của xương, vùng vaiRối loạn đặc hiệu khác của xương: Vùng bả vai
M89.82Rối loạn xác định khác của xương, cánh tay trênRối loạn đặc hiệu khác của xương: Cánh tay
M89.83Rối loạn xác định khác của xương, cẳng tayRối loạn đặc hiệu khác của xương: Cẳng tay
M89.84Rối loạn xác định khác của xương, bàn tayRối loạn đặc hiệu khác của xương: Bàn tay
M89.85Rối loạn xác định khác của xương, vùng chậu và/ hoặc đùiRối loạn đặc hiệu khác của xương: Vùng chậu và đùi
M89.86Rối loạn xác định khác của xương, cẳng chânRối loạn đặc hiệu khác của xương: Cẳng chân
M89.87Rối loạn xác định khác của xương, cổ chân và/ hoặc bàn chânRối loạn đặc hiệu khác của xương: Cổ và bàn chân
M89.88Rối loạn xác định khác của xương, vị trí khácRối loạn đặc hiệu khác của xương: Vị trí khác
M89.89Rối loạn xác định khác của xương, vị trí không xác địnhRối loạn đặc hiệu khác của xương: Vị trí không xác định
M89.9Rối loạn xương, không xác địnhRối loạn xương không đặc hiệu
M89.90Rối loạn xương, không xác định, nhiều vị tríRối loạn xương không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M89.91Rối loạn xương, không xác định, vùng vaiRối loạn xương không đặc hiệu: Vùng bả vai
M89.92Rối loạn xương, không xác định, cánh tay trênRối loạn xương không đặc hiệu: Cánh tay
M89.93Rối loạn xương, không xác định, cẳng tayRối loạn xương không đặc hiệu: Cẳng tay
M89.94Rối loạn xương, không xác định, bàn tayRối loạn xương không đặc hiệu: Bàn tay
M89.95Rối loạn xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiRối loạn xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M89.96Rối loạn xương, không xác định, cẳng chânRối loạn xương không đặc hiệu: Cẳng chân
M89.97Rối loạn xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânRối loạn xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M89.98Rối loạn xương, không xác định, vị trí khácRối loạn xương không đặc hiệu: Vị trí khác
M89.99Rối loạn xương, không xác định, vị trí không xác địnhRối loạn xương không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M89

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M89.0 — Hội chứng đau vùng phức hợp (Loạn dưỡng giao cảm phản xạ)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M89

62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | xương (Change (s) (of) | bone)
  • Bệnh Bamberger- Marie (Bamberger- Marie disease)
  • Bệnh khớp | xương phổi (Arthropathy | osteopulmonary)
  • Bệnh Marie- Bamberger (Marie- Bamberger disease)
  • Bệnh xương | sau viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Osteopathy | after poliomyelitis)
  • Bệnh xương khớp | phì đại | (thuộc, ở) phổi (Osteoarthropathy | hypertrophic | pulmonary)
  • Bệnh xương khớp | phì đại | đặc hiệu KPLNK (Osteoarthropathy | hypertrophic | specified NEC)
  • Bệnh xương khớp | phì đại thứ phát (Osteoarthropathy | secondary hypertrophic)
  • Bệnh, bị bệnh | màng xương (Disease, diseased | periosteum)
  • Bệnh, bị bệnh | xương (Disease, diseased | bone)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng xương (Hemorrhage, hemorrhagic | subperiosteal)
  • Chứng dày da viêm màng xương (Pachydermoperiostosis)
  • Chứng dày da viêm màng xương | móng tay dùi trống (Pachydermoperiostosis | clubbed nail)
  • Chứng dày màng xương (Periostosis)
  • Chứng dày màng xương | tăng sản (Periostosis | hyperplastic)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | Sudeck (Atrophy, atrophic | Sudeck 's)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | xương (người già) KPLNK (Atrophy, atrophic | bone (senile) NEC)
  • Cốt hoá | dưới màng xương, do chấn thương (Ossification | subperiosteal, post- traumatic)
  • Cốt hoá | nhiều, trung tâm lệch tâm (Ossification | multiple, eccentric centers)
  • Dày đặc | (thuộc) màng xương (Thickening | periosteal)
  • Dày đặc | xương (Thickening | bone)
  • Đau | xương (Pain (s) | bone)
  • Đau | xương chày (Pain (s) | tibia)
  • Đau vai (Scapulalgia)
  • Đau xương (Osteodynia)
  • Đường Harris (Harris 'lines)
  • Đường, rãnh | Harris (Line (s) | Harris ')
  • Hội chứng | vai- bàn tay (Syndrome | shoulder- hand)
  • Hội chứng Caffey (Caffey 's syndrome)
  • Hội chứng Loạn dưỡng thần kinh đau (Algoneurodystrophy)
  • Lỗ rò, dò | xương (Fistula | bone)
  • Loạn dưỡng | (thuộc) giao cảm (phản xạ) (Dystrophy, dystrophia | sympathetic (reflex))
  • Loạn dưỡng | phản xạ ( (thuộc) giao cảm) (Dystrophy, dystrophia | reflex (sympathetic))
  • Loạn sản | màng xương (Dysplasia | periosteum)
  • Lồi xương (Exostosis)
  • Móng tay dùi trống do dày da viêm màng xương (Clubbed nail pachydermoperiostosis)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | (phát triển) đầu xương (Arrest, arrested | epiphyseal)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | phát triển hoặc tăng trưởng | xương (Arrest, arrested | development or growth | bone)
  • Phá huỷ, tàn phá | xương (Destruction, destructive | bone)
  • Phẳng, dẹt, bẹt | đầu, xương đùi (Flattening | head, femur)
  • Phát triển | dừng lại | xương (Development | arrested | bone)
  • Phát triển quá mức, xương KPLNK (Overgrowth, bone NEC)
  • Phì đại | đầu xương đốt bàn chân (Hypertrophy, hypertrophic | metatarsal head)
  • Phì đại | đốt xương bàn (Hypertrophy, hypertrophic | metatarsus)
  • Phì đại | xương (Hypertrophy, hypertrophic | bone)
  • Phì đại | xương thuyền (cổ chân) (Hypertrophy, hypertrophic | scaphoid (tarsal))
  • Rối loạn (của) | xương (Disorder (of) | bone)
  • Rối loạn (của) | xương | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | bone | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | xương | phát triển và tăng trưởng KPLNK (Disorder (of) | bone | development and growth NEC)
  • Sau viêm tuỷ xám | bệnh xương (Postpoliomyelitic | osteopathy)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | xương (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | bone)
  • Sự chậm, trễ | tăng trưởng xương nội sụn (Retardation | endochondral bone growth)
  • Tăng sản, do tăng sản | xương (Hyperplasia, hyperplastic | bone)
  • Tăng tạo xương | vỏ (sọ) | trẻ nhỏ (Hyperostosis | cortical (skull) | infantile)
  • Teo, bệnh hoặc hội chứng Sudeck (Sudeck' s atrophy, disease or syndrome)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | xương KPLNK (Degeneration, degenerative | bone NEC)
  • Tiêu xương (Osteolysis)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tiêu xương (Lesion (nontraumatic) | osteolytic)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | xương (Lesion (nontraumatic) | bone)
  • Tuột, trượt | xương sườn (Slipped, slipping | rib)
  • U xơ | xương (không cốt hoá) (Fibroma | bone (nonossifying))
  • Xương bả vai dạng lưới (Grating scapula)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M86Viêm xương tuỷ
M87Hoại tử xương
M88Bệnh Paget xương [viêm xương biến dạng]
M90Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M89 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M89 là "Rối loạn khác của xương", tên tiếng Anh là "Other disorders of bone", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M89 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M89 được chi tiết thành 99 mã 4 ký tự: M89.0 (Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh); M89.00 (Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, nhiều vị trí); M89.01 (Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, vùng vai); M89.02 (Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cánh tay trên); M89.03 (Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, cẳng tay); M89.04 (Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M89 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M89 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ