Mã ICD-10 M18 — Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái

M18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái, tiếng Anh là Arthrosis of first carpometacarpal joint. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoái hoá khớp cổ- bàn ngón tay cái”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M18mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của M18

Từ M18.0 đến M18.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M18.0 Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái nguyên phát, hai bên · tên cũ: Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái, 2 bênPrimary arthrosis of first carpometacarpal joints, bilateral
M18.1 Thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái · tên cũ: Thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ- bàn ngón cáiOther primary arthrosis of first carpometacarpal joint
M18.2 Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương, hai bên · tên cũ: Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái sau chấn thương, 2 bênPost- traumatic arthrosis of first carpometacarpal joints, bilateral
M18.3 Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương khác · tên cũ: Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khácOther post- traumatic arthrosis of first carpometacarpal joint
M18.4 Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay thứ phát khác, hai bên · tên cũ: Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái thứ phát khác, 2 bênOther secondary arthrosis of first carpometacarpal joints, bilateral
M18.5 Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái thứ phát khác · tên cũ: Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khácOther secondary arthrosis of first carpometacarpal joint
M18.9 Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái, không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệuArthrosis of first carpometacarpal joint, unspecified

Ghi chú phân loại của mã M18

Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá nguyên phát của khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái: không xác định khác một bên

Coding Guidance: Primary arthrosis of first carpometacarpal joint: NOS unilateral

Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương: không xác định khác một bên

Coding Guidance: Post- traumatic arthrosis of first carpometacarpal joint: NOS unilateral

Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái thứ phát: không xác định khác một bên

Coding Guidance: Secondary arthrosis of first carpometacarpal joint: NOS unilateral

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M18Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cáiThoái hoá khớp cổ- bàn ngón tay cái
M18.0Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái nguyên phát, hai bênThoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái, 2 bên
M18.1Thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cáiThoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ- bàn ngón cái
M18.2Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương, hai bênThoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái sau chấn thương, 2 bên
M18.3Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương khácThoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác
M18.4Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay thứ phát khác, hai bênThoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái thứ phát khác, 2 bên
M18.5Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái thứ phát khácThoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác
M18.9Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái, không xác địnhThoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M18

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M18 — Thoái hóa khớp bàn ngón tay46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M18

7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất | nguyên phát (một bên) (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint | primary (unilateral))
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất | nguyên phát (một bên) | hai bên (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint | primary (unilateral) | bilateral)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất | sau chấn thương (một bên) (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint | post- traumatic (unilateral))
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất | sau chấn thương (một bên) | hai bên (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint | post- traumatic (unilateral) | bilateral)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất | thứ phát KPLNK (một bên) (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint | secondary NEC (unilateral))
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp cổ tay- đốt bàn tay thứ nhất | thứ phát KPLNK (một bên) | hai bên (Arthrosis (deformans) (degenerative) | first carpometacarpal joint | secondary NEC (unilateral) | bilateral)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M15Thoái hoá đa khớp
M16Thoái hoá khớp háng [thoái hoá xương hông]
M17Thoái hoá khớp gối
M19Thoái hoá khớp khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M18 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M18 là "Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái", tên tiếng Anh là "Arthrosis of first carpometacarpal joint", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M18 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M18 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: M18.0 (Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái nguyên phát, hai bên); M18.1 (Thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái); M18.2 (Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương, hai bên); M18.3 (Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái sau chấn thương khác); M18.4 (Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay thứ phát khác, hai bên); M18.5 (Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái thứ phát khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M18 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M18 là "Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thoái hoá khớp cổ- bàn ngón tay cái". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M18 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M18 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ