Mã ICD-10 M15 — Thoái hoá đa khớp
Mã M15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá đa khớp, tiếng Anh là Polyarthrosis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: thoái hóa khớp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thoái hoá đa khớp”.
7 mã chi tiết của M15
Từ M15.0 đến M15.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M15.0 | Thoái hoá khớp nguyên phát toàn phần · tên cũ: Thoái hoá nhiều khớp nguyên phát | Primary generalized (osteo) arthrosis |
| M15.1 | Nốt Heberden (kèm bệnh lý khớp) · tên cũ: Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp) | Heberden nodes (with arthropathy) |
| M15.2 | Nốt Bouchard (kèm bệnh lý khớp) · tên cũ: Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp) | Bouchard nodes (with arthropathy) |
| M15.3 | Thoái hoá đa khớp thứ phát · tên cũ: Thoái hoá nhiều khớp thứ phát | Secondary multiple arthrosis |
| M15.4 | Thoái hoá khớp bào mòn · tên cũ: Thoái hoá khớp kiểu bào mòn | Erosive (osteo) arthrosis |
| M15.8 | Thoái hoá đa khớp khác | Other polyarthrosis |
| M15.9 | Thoái hoá đa khớp, không xác định · tên cũ: Thoái hoá đa khớp không đặc hiệu | Polyarthrosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M15
Thoái hoá đa khớp sau chấn thương
Post- traumatic polyarthrosis
Thoái hoá khớp toàn thể
Generalized osteoarthritis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M15.0 | Thoái hoá khớp nguyên phát toàn phần | Thoái hoá nhiều khớp nguyên phát |
| M15.1 | Nốt Heberden (kèm bệnh lý khớp) | Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp) |
| M15.2 | Nốt Bouchard (kèm bệnh lý khớp) | Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp) |
| M15.3 | Thoái hoá đa khớp thứ phát | Thoái hoá nhiều khớp thứ phát |
| M15.4 | Thoái hoá khớp bào mòn | Thoái hoá khớp kiểu bào mòn |
| M15.9 | Thoái hoá đa khớp, không xác định | Thoái hoá đa khớp không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M15
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M15 — Thoái hóa nhiều khớp · M16 — Thoái hoá khớp háng · M17 — Thoái hoá khớp gối · M18 — Thoái hóa khớp bàn ngón tay · M19 — Thoái hóa khớp khác | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | M17 — Thoái hóa khớp gối | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M15
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Heberden hoặc hạt Heberden (kèm bệnh khớp) (Heberden 's disease or nodes (with arthropathy))
- Bệnh, bị bệnh | khớp | thoái hoá | nhiều, đa (Disease, diseased | joint | degenerative | multiple)
- Các nốt Haygarth (Haygarth 's nodes)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | viêm đa khớp (Atrophy, atrophic | polyarthritis)
- Hạt Bouchard (có kèm bệnh khớp) (Bouchard 's nodes (with arthropathy))
- Hạt, hạch | Bouchard (kèm bệnh bệnh khớp) (Node (s) | Bouchard' s (with arthropathy))
- Hạt, hạch | Haygarth (Node (s) | Haygarth' s)
- Hạt, hạch | Heberden (kèm bệnh bệnh khớp) (Node (s) | Heberden' s (with arthropathy))
- Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | ăn mòn (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | erosive)
- Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | nhiều khớp, đa khớp (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | polyarticular)
- Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | toàn thể, toàn bộ (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | generalized)
- Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | toàn thể, toàn bộ | nguyên phát (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | generalized | primary)
- Nốt, nhân, dạng nốt | Haygarth (Nodule (s), nodular | Haygarth' s)
- Thoái hoá đa khớp (Polyarthrosis)
- Thoái hoá đa khớp | đặc hiệu KPLNK (Polyarthrosis | specified NEC)
- Thoái hoá đa khớp | nguyên phát (Polyarthrosis | primary)
- Thoái hoá đa khớp | sau chấn thương (Polyarthrosis | post- traumatic)
- Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | đa khớp, nhiều khớp (Arthrosis (deformans) (degenerative) | polyarticular)
- Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | kiểu bào mòn (Arthrosis (deformans) (degenerative) | erosive)
- Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | thứ phát KPLNK | nhiều, đa (Arthrosis (deformans) (degenerative) | secondary NEC | multiple)
- Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | toàn thể, toàn bộ; nguyên phát (Arthrosis (deformans) (degenerative) | generalized, primary)
- Viêm xương khớp | gian đốt ngón | gần (Bouchard) (Osteoarthritis | interphalangeal | proximal (Bouchard))
- Viêm xương khớp | gian đốt ngón | xa (Heberden) (Osteoarthritis | interphalangeal | distal (Heberden))
- Viêm xương khớp | toàn thể, toàn bộ (Osteoarthritis | generalized)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm M00-M25, tra cứu mã bệnh ICD-10.
