Mã ICD-10 L14 — Bệnh lý da bọng nước do bệnh phân loại mục khác

L14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý da bọng nước do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Bullous disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm L10-L14 — Bệnh da bọng nước, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

L14mã ICD-10
1mã chi tiết 4 ký tự
L10-L14nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

1 mã chi tiết của L14

Từ L14* đến L14*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L14* Bệnh lý da bọng nước do bệnh phân loại mục khác Bullous disorders in diseases classified elsewhere

Danh mục pháp lý liên quan đến mã L14

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.L14 — Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh46/2016/TT-BYT

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L10-L14 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L10Bệnh pemphigus
L11Rối loạn da ly gai khác
L12Bệnh bọng nước dạng pemphigus
L13Rối loạn da bọng nước khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L14 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L14 là "Bệnh lý da bọng nước do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Bullous disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm L10-L14 — Bệnh da bọng nước của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L14 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L14 được chi tiết thành 1 mã 4 ký tự: L14* (Bệnh lý da bọng nước do bệnh phân loại mục khác).

Bệnh mã L14 có được hưởng chế độ gì không?

Mã L14 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ