Mã L11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn da ly gai khác, tiếng Anh là Other acantholytic disorders. Mã này nằm trong nhóm L10-L14 — Bệnh da bọng nước, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh da ly gai khác”.
Từ L11.0 đến L11.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L11.0 | Dày sừng nang lông mắc phải | Acquired keratosis follicularis |
| L11.1 | Bệnh viêm da ly gai thoáng qua [Grover] · tên cũ: Bệnh da do tiêu lớp gai thoáng qua [Grover] | Transient acantholytic dermatosis [Grover] |
| L11.8 | Rối loạn ly gai xác định khác · tên cũ: Các bệnh ly gai đặc hiệu khác | Other specified acantholytic disorders |
| L11.9 | Rối loạn ly gai, không xác định · tên cũ: Các bệnh ly gai, không đặc hiệu | Acantholytic disorder, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dày sừng nang lông (bẩm sinh) [Darier- White] (Q82.8)
Coding Guidance: Excl.: keratosis follicularis (congenital) [Darier- White] (Q82.8)
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L11 | Rối loạn da ly gai khác | Các bệnh da ly gai khác |
| L11.1 | Bệnh viêm da ly gai thoáng qua [Grover] | Bệnh da do tiêu lớp gai thoáng qua [Grover] |
| L11.8 | Rối loạn ly gai xác định khác | Các bệnh ly gai đặc hiệu khác |
| L11.9 | Rối loạn ly gai, không xác định | Các bệnh ly gai, không đặc hiệu |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L10-L14 có trang tra cứu riêng.