Mã ICD-10 L13 — Rối loạn da bọng nước khác
Mã L13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn da bọng nước khác, tiếng Anh là Other bullous disorders. Mã này nằm trong nhóm L10-L14 — Bệnh da bọng nước, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh da có bọng nước khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của L13
Từ L13.0 đến L13.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L13.0 | Viêm da dạng herpes | Dermatitis herpetiformis |
| L13.1 | Viêm da mụn mủ dưới lớp sừng | Subcorneal pustular dermatitis |
| L13.8 | Bệnh lý da bọng nước xác định khác · tên cũ: Các bệnh lý bọng nước đặc hiệu khác | Other specified bullous disorders |
| L13.9 | Bệnh lý da bọng nước, không xác định · tên cũ: Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu | Bullous disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L13
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Duhring
Coding Guidance: Duhring disease
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Sneddon- Wilkinson
Coding Guidance: Sneddon- Wilkinson disease
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L13 | Rối loạn da bọng nước khác | Các bệnh da có bọng nước khác |
| L13.8 | Bệnh lý da bọng nước xác định khác | Các bệnh lý bọng nước đặc hiệu khác |
| L13.9 | Bệnh lý da bọng nước, không xác định | Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L13
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L13.0 — Bệnh Duhring Brocq | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L13
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh da | bọng nước (Dermatosis | bullous)
- Bệnh da | bọng nước | đặc hiệu KPLNK (Dermatosis | bullous | specified NEC)
- Bệnh da | dạng herpes (Dermatosis | herpetiformis)
- Bệnh da | mụn mủ, dưới lớp sừng (Dermatosis | pustular, subcorneal)
- Bệnh Duhring (Duhring 's disease)
- Bệnh hoặc hội chứng Sneddon- Wilkinson (Sneddon- Wilkinson disease or syndrome)
- Bệnh hoặc hội chứng Wilkinson- Sneddon (Wilkinson- Sneddon disease or syndrome)
- Bệnh, bị bệnh | bóng, bọng (nước) (Disease, diseased | bullous)
- Bệnh, bị bệnh | bóng, bọng (nước) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | bullous | specified NEC)
- Viêm da | bóng, bọng (Dermatitis | bullous, bullosa)
- Viêm da | bóng, bọng | đặc hiệu KPLNK (Dermatitis | bullous, bullosa | specified NEC)
- Viêm da | dạng herpes (bọng nước) (dạng ban đỏ) (mụn mủ) (mụn nước) (Dermatitis | herpetiformis (bullous) (erythematous) (pustular) (vesicular))
- Viêm da | mụn mủ | dưới lớp sừng (Dermatitis | pustular | subcorneal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L10-L14 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm L10-L14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
