Mã ICD-10 L10 — Bệnh pemphigus
Mã L10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh pemphigus, tiếng Anh là Pemphigus. Mã này nằm trong nhóm L10-L14 — Bệnh da bọng nước, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Pemphigus”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của L10
Từ L10.0 đến L10.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L10.0 | Bệnh pemphigus thông thường · tên cũ: Pemphigus thông thường | Pemphigus vulgaris |
| L10.1 | Bệnh pemphigus sùi · tên cũ: Pemphigus sùi | Pemphigus vegetans |
| L10.2 | Bệnh pemphigus vảy lá · tên cũ: Pemphigus vảy lá | Pemphigus foliaceus |
| L10.3 | Bệnh pemphigus Brazil · tên cũ: Pemphigus Brazil | Brazilian pemphigus [fogo selvagem] |
| L10.4 | Bệnh pemphigus đỏ da · tên cũ: Pemphigus đỏ da | Pemphigus erythematosus |
| L10.5 | Bệnh pemphigus do thuốc · tên cũ: Pemphigus do thuốc | Drug- induced pemphigus |
| L10.8 | Bệnh pemphigus khác · tên cũ: Các Pemphigus khác | Other pemphigus |
| L10.9 | Bệnh pemphigus, không xác định · tên cũ: Pemphigus không đặc hiệu | Pemphigus, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L10
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Senear- Usher
Coding Guidance: Senear- Usher syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L10 | Bệnh pemphigus | Pemphigus |
| L10.0 | Bệnh pemphigus thông thường | Pemphigus thông thường |
| L10.1 | Bệnh pemphigus sùi | Pemphigus sùi |
| L10.2 | Bệnh pemphigus vảy lá | Pemphigus vảy lá |
| L10.3 | Bệnh pemphigus Brazil | Pemphigus Brazil |
| L10.4 | Bệnh pemphigus đỏ da | Pemphigus đỏ da |
| L10.5 | Bệnh pemphigus do thuốc | Pemphigus do thuốc |
| L10.8 | Bệnh pemphigus khác | Các Pemphigus khác |
| L10.9 | Bệnh pemphigus, không xác định | Pemphigus không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L10
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L10 — Pemphigus · L12 — Bọng nước dạng Pemphigus · L14 — Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L10
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Cazenave (Cazenave 's disease)
- Bệnh hoặc hội chứng Neumann (Neumann' s disease or syndrome)
- Bệnh hoặc hội chứng Senear- Usher (Senear- Usher disease or syndrome)
- Bệnh hoặc hội chứng Usher- Senear (Usher- Senear disease or syndrome)
- Fogo selvagem (Fogo selvagem)
- Pemphigus (Pemphigus)
- Pemphigus | ban đỏ (Pemphigus | erythematosus)
- Pemphigus | Brazil (Pemphigus | Brazilian)
- Pemphigus | chất cháy (Pemphigus | wildfire)
- Pemphigus | do thuốc (Pemphigus | drug- induced)
- Pemphigus | đặc hiệu KPLNK (Pemphigus | specified NEC)
- Pemphigus | hình lá (Pemphigus | foliaceous)
- Pemphigus | sùi (Pemphigus | vegetans)
- Pemphigus | thông thường (Pemphigus | vulgaris)
- Viêm da | sùi (Dermatitis | vegetans)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L10-L14 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm L10-L14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
