Mã ICD-10 J99 — Rối loạn hô hấp do bệnh phân loại mục khác

J99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hô hấp do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Respiratory disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm J95-J99 — Bệnh lý khác của hệ hô hấp, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

J99mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
J95-J99nhóm bệnh
Xchương ICD-10

4 mã chi tiết của J99

Từ J99* đến J99.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J99* Rối loạn hô hấp do bệnh phân loại mục khác Respiratory disorders in diseases classified elsewhere
J99.0* Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†) Rheumatoid lung disease (M05.1†)
J99.1* Rối loạn hô hấp do bệnh mô liên kết lan toả khác · tên cũ: Bệnh hô hấp trong các bệnh mô liên kết lan toả khácRespiratory disorders in other diffuse connective tissue disorders
J99.8* Rối loạn hô hấp do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý hô hấp trong các bệnh phân loại nơi khácRespiratory disorders in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã J99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hô hấp do: viêm đa cơ và da (M33.0- M33.1†) viêm đa u hạt kèm viêm đa mạch (M31.3†) viêm đa cơ (M33.2†) hội chứng khô [Sjögren] (M35.0†) hệ thống: lupus ban đỏ (M32.1†) xơ cứng bì (M34.8†) bệnh u hạt Wegener (M31.3†)

Coding Guidance: Respiratory disorders in: dermatomyositis (M33.0- M33.1†) granulomatosis with polyangiitis (M31.3†) polymyositis (M33.2†) sicca syndrome [Sjögren] (M35.0†) systemic: lupus erythematosus (M32.1†) sclerosis (M34.8†) Wegener granulomatosis (M31.3†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý hô hấp do: nhiễm a- míp (A06.5†) viêm cột sống dính khớp (M45.-†) chứng cryoglobulin huyết (D89.1†) bệnh nấm sporotrichum (B42.0†) giang mai (A52.7†)

Coding Guidance: Respiratory disorders in: amoebiasis (A06.5†) ankylosing spondylitis (M45†) cryoglobulinaemia (D89.1†) sporotrichosis (B42.0†) syphilis (A52.7†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J99.1*Rối loạn hô hấp do bệnh mô liên kết lan toả khácBệnh hô hấp trong các bệnh mô liên kết lan toả khác
J99.8*Rối loạn hô hấp do bệnh khác phân loại mục khácBệnh lý hô hấp trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã J99

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đường bạch huyết) (viêm tĩnh mạch cửa) | do amip | kèm | áp xe phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | liver (cholangitic) (hematogenic) (lymphogenic) (pylephlebitic) | amebic | with | lung abscess)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | do amip (kèm áp xe gan) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | amebic (with liver abscess))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | phổi (và gan) (không đề cập đến áp xe não) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | amebic | lung (and liver) (without mention of brain abscess))
  • Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | dạng thấp (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | rheumatoid)
  • Bệnh cryptococcus, nấm cryptococcus (nhiễm trùng) (neoformans) | (thuộc, ở) phổi (Cryptococcosis, Cryptococcus (infection) (neoformans) | pulmonary)
  • Bệnh do Nocardia | (thuộc, ở) phổi (Nocardiosis, nocardiasis | pulmonary)
  • Bệnh do Nocardia | phổi (Nocardiosis, nocardiasis | lung)
  • Bệnh Gangosa (bệnh loét quanh mũi) (Gangosa)
  • Bệnh giòi (có hang) | (thuộc) mũi họng, mũi hầu (Myiasis (cavernous) | nasopharyngeal)
  • Bệnh giòi (có hang) | (thuộc) thanh quản (Myiasis (cavernous) | laryngeal)
  • Bệnh nấm aspergillus ở phế quản, Bệnh phế quản do nấm aspergillus (Bronchoaspergillosis)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | phổi (Candidiasis, candidal | lung)
  • Bệnh nấm Histoplasma | capsulatum | ở phổi (Histoplasmosis | capsulati | pulmonary)
  • Bệnh nấm Histoplasma | capsulatum | ở phổi | cấp tính (Histoplasmosis | capsulati | pulmonary | acute)
  • Bệnh nấm Histoplasma | capsulatum | ở phổi | mạn tính (Histoplasmosis | capsulati | pulmonary | chronic)
  • Bệnh nấm Histoplasma | phổi KPLNK (Histoplasmosis | lung NEC)
  • Bệnh nấm phế quản KPLNK (Bronchomycosis NEC)
  • Bệnh nấm phế quản KPLNK | do candida (Bronchomycosis NEC | candidal)
  • Bệnh nấm phổi KPLNK (Pneumomycosis NEC)
  • Bệnh sán lá | (thuộc) phổi (Distomiasis | pulmonary)
  • Bệnh sán lá | phổi (Distomiasis | lung)
  • Bệnh sán máng | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Bilharziasis | pulmonary NEC)
  • Bệnh sán máng, do Schistosoma | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Schistosomiasis | pulmonary NEC)
  • Bệnh sán máng, do Schistosoma | phổi KPLNK (Schistosomiasis | lung NEC)
  • Bệnh u hạt hoặc hội chứng Wegener | với, có | tổn thương phổi (Wegener' s granulomatosis or syndrome | with | lung involvement)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | dạng thấp (lan toả) (kẽ) (Disease, diseased | lung | rheumatoid (diffuse) (interstitial))
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | lupus ban đỏ (Disease, diseased | lung | in | systemic | lupus erythematosus)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | xơ cứng (Disease, diseased | lung | in | systemic | sclerosis)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | hội chứng Sjögren (Disease, diseased | lung | in | Sj? gren 's syndrome)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | thoái hoá dạng bột (Disease, diseased | lung | in | amyloidosis)
  • Chít hẹp | khí quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | trachea | syphilitic)
  • Chít hẹp | lỗ mũi (trước) (sau) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | nostril (anterior) (posterior) | syphilitic)
  • Chít hẹp | lỗ mũi (trước) (sau) | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stricture | nostril (anterior) (posterior) | syphilitic | congenital)
  • Chít hẹp | mũi- hầu | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | nasopharynx | syphilitic)
  • Chít hẹp | phế quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | bronchus | syphilitic)
  • Chít hẹp | thanh quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | larynx | syphilitic)
  • Chít hẹp | thanh quản | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stricture | larynx | syphilitic | congenital)
  • Chứng sổ mũi (không do giang mai) | do giang mai (nhũ nhi) (Snuffles (non- syphilitic) | syphilitic (infant))
  • Cryglobulin máu, (thuộc) Cryglobulin máu (vô căn) (tự phát) (hỗn hợp) (nguyên phát) (ban xuất huyết) (thứ phát) (viêm mạch) | có tổn thương phổi (Cryoglobulinemia, cryoglobulinemic (essential) (idiopathic) (mixed) (primary) (purpura) (secondary) (vasculitis) | with lung involvement)
  • Dạng thấp | phổi (bệnh) (Rheumatoid | lung (disease))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | (thuộc, do) bệnh giang mai | muộn (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | syphilitic | late)
  • Echinococcus (nhiễm trùng) | granulosus | phổi (Echinococcus (infection) | granulosus | lung)
  • Ghẻ cóc | bệnh gangosa (Yaws | gangosis, gangosa)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (thuộc) phổi (Syphilis, syphilitic (acquired) | pulmonary (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | amidan (lưỡi) (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | tonsil (lingual) (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | đường hô hấp trên (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | respiratory tract (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | hầu họng (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | pharynx (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | họng (Syphilis, syphilitic (acquired) | throat)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | khí quản (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | trachea (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | màng phổi (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | pleura (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | mũi (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | nose (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | nắp thanh quản (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | epiglottis (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phế quản (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | bronchus (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | phổi (Syphilis, syphilitic (acquired) | lung)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thanh quản (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | larynx (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | trung thất (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | mediastinum (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm quanh sụn, thanh quản (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | perichondritis, larynx (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | vòi Eustache (Syphilis, syphilitic (acquired) | eustachian tube)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xoang mũi (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | nasal sinus (late))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xoang, viêm xoang (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | sinus, sinusitis (late))
  • Gôm (giang mai) | amidan (Gumma (syphilitic) | tonsil)
  • Gôm (giang mai) | hầu, họng (Gumma (syphilitic) | pharynx)
  • Gôm (giang mai) | khí quản (Gumma (syphilitic) | trachea)
  • Gôm (giang mai) | mũi (Gumma (syphilitic) | nose)
  • Gôm (giang mai) | mũi- hầu (Gumma (syphilitic) | nasopharynx)
  • Gôm (giang mai) | thanh quản (Gumma (syphilitic) | larynx)
  • Hẹp (do sẹo) | khí quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stenosis (cicatricial) | trachea | syphilitic)
  • Hẹp (do sẹo) | phế quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stenosis (cicatricial) | bronchus | syphilitic)
  • Hẹp (do sẹo) | thanh quản | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stenosis (cicatricial) | larynx | syphilitic)
  • Hẹp (do sẹo) | thanh quản | (thuộc, do) bệnh giang mai | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | larynx | syphilitic | congenital)
  • Hội chứng Caplan (Caplan 's syndrome)
  • Hội chứng khô | với, có | tổn thương phổi (Sicca syndrome | with | lung involvement)
  • Khô khan, khô | bệnh thấp (Desert | rheumatism)
  • Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | có | tổn thương phổi (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | systemic | with | lung involvement)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bọc sán, nang sán, bọng nước | phổi KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hydatid | lung NEC)
  • Nhiễm hemosiderin | (thuộc) phổi, tự phát (Hemosiderosis | pulmonary, idiopathic)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | (thuộc, ở) phổi KPLNK (Aspergillosis, aspergilloma | pulmonary NEC)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | (thuộc, ở) phổi KPLNK | xâm lấn, xâm nhập (Aspergillosis, aspergilloma | pulmonary NEC | invasive)
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | (thuộc) amidan, hạnh nhân (Aspergillosis, aspergilloma | tonsillar)
  • Nhiễm nấm blastomyces | (thuộc, ở) phổi (Blastomycosis, blastomycotic | pulmonary)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J95-J99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J95Bệnh hô hấp sau can thiệp, không phân loại mục khác
J96Suy hô hấp, không phân loại mục khác
J98Rối loạn hô hấp khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J99 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J99 là "Rối loạn hô hấp do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Respiratory disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm J95-J99 — Bệnh lý khác của hệ hô hấp của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J99 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J99 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: J99* (Rối loạn hô hấp do bệnh phân loại mục khác); J99.0* (Bệnh phổi dạng thấp (M05.1†)); J99.1* (Rối loạn hô hấp do bệnh mô liên kết lan toả khác); J99.8* (Rối loạn hô hấp do bệnh khác phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ