Mã ICD-10 J98 — Rối loạn hô hấp khác

J98 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hô hấp khác, tiếng Anh là Other respiratory disorders. Mã này nằm trong nhóm J95-J99 — Bệnh lý khác của hệ hô hấp, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh hô hấp khác”.

J98mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
J95-J99nhóm bệnh
Xchương ICD-10

10 mã chi tiết của J98

Từ J98.0 đến J98.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J98.0 Bệnh phế quản, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh phế quản, không phân loại nơi khácDiseases of bronchus, not elsewhere classified
J98.1 Xẹp phổi Pulmonary collapse
J98.2 Giãn phế nang mô kẽ Interstitial emphysema
J98.3 Giãn phế nang còn bù Compensatory emphysema
J98.4 Rối loạn khác của phổi · tên cũ: Các bệnh khác của phổiOther disorders of lung
J98.5 Bệnh của trung thất, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh của trung thất, không phân loại nơi khácDiseases of mediastinum, not elsewhere classified
J98.6 Rối loạn cơ hoành · tên cũ: Bệnh của cơ hoànhDisorders of diaphragm
J98.7 Nhiễm trùng hô hấp, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm trùng đường hô hấp, không phân loại nơi khácRespiratory infections, not elsewhere classified
J98.8 Rối loạn hô hấp xác định khác · tên cũ: Bệnh hô hấp xác định khácOther specified respiratory disorders
J98.9 Rối loạn hô hấp, không xác định · tên cũ: Bệnh hô hấp, không phân loạiRespiratory disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J98

Hướng dẫn mã hóa: Sỏi phế quản Vôi hoá phế quản Hẹp phế quản Loét phế quản Khí phế quản: xẹp rối loạn vận động

Coding Guidance: Broncholithiasis Calcification of bronchus Stenosis of bronchus Ulcer of bronchus Tracheobronchial: collapse dyskinesia

Hướng dẫn mã hóa: Xẹp phế nang Xẹp phổi Loại trừ: xẹp phổi (phế nang): ở trẻ sơ sinh (P28.0- P28.1) do lao (đang mắc bệnh) (A15.-- A16.-)

Coding Guidance: Atelectasis Collapse of lung Excl.: atelectasis (of): newborn (P28.0- P28.1) tuberculous (current disease) (A15- A16)

Hướng dẫn mã hóa: Khí phế thũng [khí thũng phổi] trung thất Loại trừ: tràn khí: không xác định khác (J43.9) ở thai nhi và/ hoặc trẻ sơ sinh (P25.0) do phẫu thuật (dưới da) (T81.8) dưới da do chấn thương (T79.7)

Coding Guidance: Mediastinal emphysema Excl.: khí phế thũng: NOS (J43.9) in fetus and newborn (P25.0) surgical (subcutaneous) (T81.8) traumatic subcutaneous (T79.7)

Hướng dẫn mã hóa: Vôi hoá phổi Kén khí phổi (mắc phải) Bệnh phổi không xác định khác Sỏi ở phổi

Coding Guidance: Calcification of lung Cystic lung disease (acquired) Lung disease NOS Pulmolithiasis

Hướng dẫn mã hóa: Xơ hoá trung thất Thoát vị trung thất Co rút trung thất Viêm trung thất Loại trừ: Áp xe trung thất (J85.3)

Coding Guidance: Fibrosis of mediastinum Hernia of mediastinum Retraction of mediastinum Mediastinitis Excl.: abscess of mediastinum (J85.3)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm cơ hoành Liệt cơ hoành Giãn cơ hoành Loại trừ: dị dạng bẩm sinh của cơ hoành không phân loại mục khác (Q79.1) thoát vị cơ hoành (K44.-) thoát vị cơ hoành bẩm sinh (Q79.0)

Coding Guidance: Diaphragmatitis Paralysis of diaphragm Relaxation of diaphragm Excl.: congenital malformation of diaphragm NEC (Q79.1) diaphragmatic hernia (K44.-) diaphragmatic hernia congenital (Q79.0)

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng (đường) hô hấp không xác định cấp tính hay mạn tính, trên hay dưới

Coding Guidance: Respiratory (tract) infections not specified as acute, chronic, lower, or upper

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hô hấp (mạn tính) không xác định khác

Coding Guidance: Respiratory disease (chronic) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J98Rối loạn hô hấp khácCác bệnh hô hấp khác
J98.0Bệnh phế quản, không phân loại mục khácBệnh phế quản, không phân loại nơi khác
J98.4Rối loạn khác của phổiCác bệnh khác của phổi
J98.5Bệnh của trung thất, không phân loại mục khácBệnh của trung thất, không phân loại nơi khác
J98.6Rối loạn cơ hoànhBệnh của cơ hoành
J98.7Nhiễm trùng hô hấp, không phân loại mục khácNhiễm trùng đường hô hấp, không phân loại nơi khác
J98.8Rối loạn hô hấp xác định khácBệnh hô hấp xác định khác
J98.9Rối loạn hô hấp, không xác địnhBệnh hô hấp, không phân loại

Từ khoá dẫn tới mã J98

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | bệnh phổi (Cystic | lung disease)
  • Áp suất, sức nén | trung thất (Pressure | mediastinum)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | các phế quản (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bronchi)
  • Bệnh phổi KPLNK (Pneumopathy NEC)
  • Bệnh sỏi phế quản (Broncholithiasis)
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) phế quản phổi (Disease, diseased | bronchopulmonary)
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) u nang | phổi (Disease, diseased | cystic | lung)
  • Bệnh, bị bệnh | cơ hoành (Disease, diseased | diaphragm)
  • Bệnh, bị bệnh | đa nang | phổi hoặc (thuộc) phổi (Disease, diseased | polycystic | lung or pulmonary)
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) (Disease, diseased | respiratory (tract))
  • Bệnh, bị bệnh | hô hấp (đường) | mạn tính KPLNK (Disease, diseased | respiratory (tract) | chronic NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | ngực (Disease, diseased | chest)
  • Bệnh, bị bệnh | phế quản KPLNK (Disease, diseased | bronchus NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi (Disease, diseased | lung)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | đa nang (Disease, diseased | lung | polycystic)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | nang (Disease, diseased | lung | cystic)
  • Bệnh, bị bệnh | trung thất (Disease, diseased | mediastinum)
  • Các biến chứng (do) (của) | hô hấp (Complications (from) (of) | respiratory)
  • Chít hẹp | phế quản (Stricture | bronchus)
  • Chứng nhuyễn phế quản (Bronchomalacia)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | phổi (người già) (Atrophy, atrophic | lung (senile))
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | (thuộc) phế quản (Constriction | bronchial)
  • Co rút | phổi (Retraction | lung)
  • Co rút | trung thất (Retraction | mediastinum)
  • Co thắt phế quản (Bronchospasm)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | phế quản, tiểu phế quản (Spasm (s), spastic, spasticity | bronchus, bronchiole)
  • Cốt hoá | (thuộc) phế quản (Ossification | bronchial)
  • Cốt hoá | cơ hoành (Ossification | diaphragm)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cơ hoành (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | diaphragm (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | phế quản (bẩm sinh) | mắc phải KPLNK (Deformity | bronchus (congenital) | acquired NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | phổi (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | lung (congenital) | acquired)
  • Đa nang (bệnh) | phổi (Polycystic (disease) | lung)
  • Đa tiết phế quản, tăng tiết ở phế quản (Bronchorrhea)
  • Giãn ra, nới lỏng | cơ hoành (Relaxation | diaphragm)
  • Giữa | hội chứng thuỳ (Middle | lobe syndrome)
  • Hang ở phổi | không do lao (Cavitation of lung | nontuberculous)
  • Hẹp (do sẹo) | phế quản (Stenosis (cicatricial) | bronchus)
  • Hẹp phế quản (Bronchostenosis)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | phế quản (Necrosis, necrotic (ischemic) | bronchus)
  • Hội chứng | thuỳ giữa (phổi) (Syndrome | middle lobe (lung))
  • Hội chứng Brock (Brock 's syndrome)
  • Không khí | trung thất trước (Air | anterior mediastinum)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) phế quản (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | bronchial)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ hoành (nhẽo, nhão) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | diaphragm (flaccid))
  • Loạn vận động | (thuộc) khí phế quản (Dyskinesia | tracheobronchial)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | phế quản (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bronchus)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | phổi (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lung)
  • Mất bù | (thuộc) hô hấp (Decompensation | respiratory)
  • Mật độ, Tỷ trọng | phổi (dạng nốt) (Density | lung (nodular))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bắt nguồn từ phế quản (trung thất) (tạo mảnh, cô lập) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bronchogenic (mediastinal) (sequestration))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | khí, phổi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | air, lung)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | phổi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lung)
  • Ngưng trệ, ứ đọng | phế quản (Stasis | bronchus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK | mạn tính (Infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC | chronic)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | trung thất (Infection, infected (opportunistic) | mediastinum)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | ngực (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | chest)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | đơn độc, phổi (Nodule (s), nodular | solitary, lung)
  • Nút | phế quản KPLNK (Plug | bronchus NEC)
  • Phổi tổ ong (Honeycomb lung)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | phổi (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | lung)
  • Sẹo, có sẹo | phổi (đáy) (Scar, scarring | lung (base))
  • Sỏi ở phổi (Pulmolithiasis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | (thuộc, ở) phổi (Calculus, calculi, calculous | pulmonary)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | phế quản (Calculus, calculi, calculous | bronchus)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | phổi (Calculus, calculi, calculous | lung)
  • Sự ăn mòn, sướt | phế quản (Erosion | bronchus)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | (thuộc) phế quản (Contraction, contracture, contracted | bronchial)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (thuộc, ở) phổi (Adhesions, adhesive (postinfective) | pulmonary)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | phổi (Adhesions, adhesive (postinfective) | lung)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | trung thất (Adhesions, adhesive (postinfective) | mediastinum)
  • Sự nén, ép | phế quản (Compression | bronchus)
  • Sự nén, ép | phổi (Compression | lung)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường thở (Obstruction, obstructed, obstructive | airway)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | phế quản (Obstruction, obstructed, obstructive | bronchus)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | phổi (Obstruction, obstructed, obstructive | lung)
  • Tắc, bít | phổi (Occlusion, occluded | lung)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi (Insufficiency, insufficient | lung)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | phổi (Degeneration, degenerative | lung)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | phổi (dưới da) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | lung (subcutaneous))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J95-J99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J95Bệnh hô hấp sau can thiệp, không phân loại mục khác
J96Suy hô hấp, không phân loại mục khác
J99Rối loạn hô hấp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J98 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J98 là "Rối loạn hô hấp khác", tên tiếng Anh là "Other respiratory disorders", thuộc nhóm J95-J99 — Bệnh lý khác của hệ hô hấp của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J98 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J98 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: J98.0 (Bệnh phế quản, không phân loại mục khác); J98.1 (Xẹp phổi); J98.2 (Giãn phế nang mô kẽ); J98.3 (Giãn phế nang còn bù); J98.4 (Rối loạn khác của phổi); J98.5 (Bệnh của trung thất, không phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J98 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J98 là "Rối loạn hô hấp khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh hô hấp khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ