Mã ICD-10 J95 — Bệnh hô hấp sau can thiệp, không phân loại mục khác
Mã J95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh hô hấp sau can thiệp, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Postprocedural respiratory disorders, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm J95-J99 — Bệnh lý khác của hệ hô hấp, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh hô hấp sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của J95
Từ J95.0 đến J95.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J95.0 | Biến chứng lỗ mở khí quản · tên cũ: Rối loạn chức năng sau khi mở khí quản | Tracheostomy malfunction |
| J95.1 | Suy phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực · tên cũ: Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực | Acute pulmonary insufficiency following thoracic surgery |
| J95.2 | Suy phổi cấp tính sau phẫu thuật không phải ở lồng ngực · tên cũ: Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật ngoài lồng ngực | Acute pulmonary insufficiency following nonthoracic surgery |
| J95.3 | Suy phổi mạn tính sau phẫu thuật · tên cũ: Hở van động mạch phổi mạn tính sau phẫu thuật | Chronic pulmonary insufficiency following surgery |
| J95.4 | Hội chứng Mendelson | Mendelson syndrome |
| J95.5 | Hẹp dưới thanh môn sau can thiệp · tên cũ: Hẹp dưới thanh môn sau phẫu thuật | Postprocedural subglottic stenosis |
| J95.8 | Rối loạn hô hấp khác sau can thiệp · tên cũ: Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, thủ thuật khác | Other postprocedural respiratory disorders |
| J95.9 | Rối loạn hô hấp sau can thiệp, không xác định · tên cũ: Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không đặc hiệu | Postprocedural respiratory disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J95
Hướng dẫn mã hóa: Chảy máu tại chỗ mở khí quản Tắc đường thở sau mở khí quản Nhiễm trùng hệ thống chỗ mở khí quản Rò khí quản- thực quản sau mở khí quản
Coding Guidance: Haemorrhage from tracheostomy stoma Obstruction of tracheostomy airway Sepsis of tracheostomy stoma Tracheo- oesophageal fistula following tracheostomy
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do hít phải hoá chất trong khi gây mê Loại trừ: gây biến chứng cho: chuyển dạ và đẻ (O74.0) thai kỳ (O29.0) thời kỳ sau đẻ (O89.0)
Coding Guidance: Chemical pneumonitis due to aspiration during anesthesia Excl.: complicating: labour and delivery (O74.0) pregnancy (O29.0) puerperium (O89.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J95 | Bệnh hô hấp sau can thiệp, không phân loại mục khác | Các bệnh hô hấp sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| J95.0 | Biến chứng lỗ mở khí quản | Rối loạn chức năng sau khi mở khí quản |
| J95.1 | Suy phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực | Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực |
| J95.2 | Suy phổi cấp tính sau phẫu thuật không phải ở lồng ngực | Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật ngoài lồng ngực |
| J95.3 | Suy phổi mạn tính sau phẫu thuật | Hở van động mạch phổi mạn tính sau phẫu thuật |
| J95.5 | Hẹp dưới thanh môn sau can thiệp | Hẹp dưới thanh môn sau phẫu thuật |
| J95.8 | Rối loạn hô hấp khác sau can thiệp | Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, thủ thuật khác |
| J95.9 | Rối loạn hô hấp sau can thiệp, không xác định | Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J95
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J96 — Suy hô hấp mạn (Dị dạng lồng ngực) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J95
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | hô hấp (Complications (from) (of) | medical procedure | respiratory)
- Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | hô hấp | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | respiratory | specified NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | hô hấp | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | respiratory | postoperative)
- Các biến chứng (do) (của) | hô hấp | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | respiratory | postoperative | specified NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | mở thông khí quản, mở khí quản (Complications (from) (of) | tracheostomy)
- Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hẹp dưới thanh môn (sau phẫu thuật) (Complications (from) (of) | surgical procedure | subglottic stenosis (postsurgical))
- Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hô hấp (Complications (from) (of) | surgical procedure | respiratory)
- Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hô hấp | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | respiratory | specified NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hở van động mạch phổi (cấp tính) (Complications (from) (of) | surgical procedure | pulmonary insufficiency (acute))
- Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | hở van động mạch phổi (cấp tính) | mạn tính (Complications (from) (of) | surgical procedure | pulmonary insufficiency (acute) | chronic)
- Chảy máu, xuất huyết | từ | lỗ mở khí quản (Hemorrhage, hemorrhagic | from | tracheostomy stoma)
- Chít hẹp | lỗ mở, sau | mở thông khí quản, mở khí quản (Stricture | stoma, following | tracheostomy)
- Hẹp (do sẹo) | dưới thanh môn | sau can thiệp (Stenosis (cicatricial) | subglottic | postprocedural)
- Hội chứng Mendelson (do gây mê) (Mendelson' s syndrome (due to anesthesia))
- Lỗ rò, dò | khí quản- thực quản | sau mở khí quản (Fistula | tracheoesophageal | following tracheostomy)
- Mở thông khí quản, mở khí quản | trạng thái | suy chức năng (Tracheostomy | status | malfunctioning)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | lỗ mở khí quản (Sepsis (generalized) | tracheostomy stoma)
- Rối loạn (của) | chức năng hô hấp, suy giảm | sau can thiệp (Disorder (of) | respiratory function, impaired | postprocedural)
- Suy chức năng | mở thông khí quản, mở khí quản (Malfunction | tracheostomy)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường mở khí quản (Obstruction, obstructed, obstructive | tracheostomy airway)
- Thất bại, suy | hô hấp, (thuộc) hô hấp | sau can thiệp (Failure, failed | respiration, respiratory | postprocedural)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | cấp tính, sau phẫu thuật (không ở ngực) (Insufficiency, insufficient | pulmonary | acute, following surgery (nonthoracic))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | cấp tính, sau phẫu thuật (không ở ngực) | (thuộc) ngực (Insufficiency, insufficient | pulmonary | acute, following surgery (nonthoracic) | thoracic)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | mạn tính, sau phẫu thuật (Insufficiency, insufficient | pulmonary | chronic, following surgery)
- Tràn khí màng phổi | do tổn thương phẫu thuật của thành ngực hoặc phổi (Pneumothorax | due to operative injury of chest wall or lung)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | hậu quả từ một can thiệp (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | resulting from a procedure)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | hít, hút | do gây mê, gây tê (Pneumonitis (acute) (primary) | aspiration | due to anesthesia)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | sau gây mê | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Pneumonitis (acute) (primary) | postanesthetic | correct substance properly administered)
- Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | sau phẫu thuật, sau mổ (Pneumonitis (acute) (primary) | postoperative)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J95-J99 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J95-J99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
