Mã ICD-10 J43 — Khí phế thũng [khí thũng phổi]
Mã J43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khí phế thũng [khí thũng phổi], tiếng Anh là Emphysema. Mã này nằm trong nhóm J40-J47 — Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khí phế thũng”.
5 mã chi tiết của J43
Từ J43.0 đến J43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J43.0 | Hội chứng MacLeod | MacLeod syndrome |
| J43.1 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] toàn tiểu thuỳ · tên cũ: Khí phế thũng toàn tiểu thuỳ | Panlobular emphysema |
| J43.2 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] trung tâm tiểu thuỳ · tên cũ: Khí phế thũng trung tâm tiểu thuỳ | Centrilobular emphysema |
| J43.8 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] khác · tên cũ: Khí phế thũng khác | Other emphysema |
| J43.9 | Khí phế thũng [khí thũng phổi], không xác định · tên cũ: Khí phế thũng, không đặc hiệu | Emphysema, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J43
Hướng dẫn mã hóa: Một bên: khí phế thũng [khí thũng phổi] phổi quá sáng
Coding Guidance: Unilateral: emphysema transparency of lung
Hướng dẫn mã hóa: Khí phế thũng [khí thũng phổi] toàn bộ tiểu thuỳ
Coding Guidance: Panacinar emphysema
Hướng dẫn mã hóa: Khí phế thũng [khí thũng phổi] (phổi) (thuộc phổi): không xác định kén khí bóng khí Khí phế thũng [khí thũng phổi] dạng kén
Coding Guidance: Emphysema (lung) (pulmonary): NOS bullous vesicular Emphysematous bleb
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J43 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] | Khí phế thũng |
| J43.1 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] toàn tiểu thuỳ | Khí phế thũng toàn tiểu thuỳ |
| J43.2 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] trung tâm tiểu thuỳ | Khí phế thũng trung tâm tiểu thuỳ |
| J43.8 | Khí phế thũng [khí thũng phổi] khác | Khí phế thũng khác |
| J43.9 | Khí phế thũng [khí thũng phổi], không xác định | Khí phế thũng, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã J43
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | tràn khí, khí thủng phổi (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | emphysema)
- Bóng, kén, bọng nước | phổi (Bulla (e) | lung)
- Hội chứng MacLeod (MacLeod 's syndrome)
- Mụn nước, kén | khí thủng (phổi) (Bleb (s) | emphysematous (lung))
- Mụn nước, kén | phổi (vỡ) (Bleb (s) | lung (ruptured))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | phổi | bóng khí khổng lồ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lung | giant bullous)
- Quá sáng, phổi, một bên (Transparency, lung, unilateral)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường thở | với, có | tràn khí, khí thủng (Obstruction, obstructed, obstructive | airway | with | emphysema)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile))
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (thuộc) toàn tiểu thuỳ (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | panlobular)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (thuộc) trung tâm tiểu thuỳ (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | centrilobular)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | bóng khí (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | vesicular)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | bóng, bọng (nước) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | bullous)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | đặc hiệu KPLNK (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | specified NEC)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | một bên (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | unilateral)
- Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | toàn phế nang (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | panacinar)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J40-J47 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J40-J47, tra cứu mã bệnh ICD-10.
