Mã ICD-10 J41 — Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/ hoặc nhầy mủ

J41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/ hoặc nhầy mủ, tiếng Anh là Simple and mucopurulent chronic bronchitis. Mã này nằm trong nhóm J40-J47 — Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ”.

J41mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
J40-J47nhóm bệnh
Xchương ICD-10

3 mã chi tiết của J41

Từ J41.0 đến J41.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J41.0 Viêm phế quản mạn tính đơn thuần Simple chronic bronchitis
J41.1 Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ Mucopurulent chronic bronchitis
J41.8 Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ) Mixed simple and mucopurulent chronic bronchitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J41Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/ hoặc nhầy mủViêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ

Từ khoá dẫn tới mã J41

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ho, chứng ho | (thuộc) người hút thuốc lá (Cough | smokers ')
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | đơn thuần và nhầy mủ (hỗn hợp) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | simple and mucopurulent (mixed))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | đơn thuần và nhầy mủ hỗn hợp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | mixed simple and mucopurulent)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | hôi thối (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | fetid)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | đơn thuần (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | simple)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | mủ (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | purulent)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | nhầy mủ (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | mucopurulent)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mủ (mạn tính) (tái phát) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | purulent (chronic) (recurrent))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | người hút thuốc lá (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | smokers ')
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | nhầy mủ (mạn tính) (tái phát) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | mucopurulent (chronic) (recurrent))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | nhầy mủ (mạn tính) (tái phát) | và đơn thuần (hỗn hợp) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | mucopurulent (chronic) (recurrent) | and simple (mixed))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | nung mủ (mạn tính) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | suppurative (chronic))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | xuất tiết (15 tuổi trở lên) | cấp tính (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | catarrhal (15 years of age and above) | chronic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J40-J47 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J40Viêm phế quản, không xác định được là cấp tính hoặc mạn tính
J42Viêm phế quản mạn tính không xác định
J43Khí phế thũng [khí thũng phổi]
J44Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác
J45Hen phế quản [hen suyễn] [hen]
J47Giãn phế quản

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J41 là "Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/ hoặc nhầy mủ", tên tiếng Anh là "Simple and mucopurulent chronic bronchitis", thuộc nhóm J40-J47 — Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J41 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: J41.0 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần); J41.1 (Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ); J41.8 (Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)).

Tên bệnh của mã J41 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J41 là "Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/ hoặc nhầy mủ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ