Mã ICD-10 J04 — Viêm thanh quản và/ hoặc khí quản cấp tính
Mã J04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm thanh quản và/ hoặc khí quản cấp tính, tiếng Anh là Acute laryngitis and tracheitis. Mã này nằm trong nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm thanh quản và khí quản cấp”.
3 mã chi tiết của J04
Từ J04.0 đến J04.2.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J04.0 | Viêm thanh quản cấp tính · tên cũ: Viêm thanh quản cấp | Acute laryngitis |
| J04.1 | Viêm khí quản cấp tính · tên cũ: Viêm khí quản cấp | Acute tracheitis |
| J04.2 | Viêm thanh khí quản cấp tính · tên cũ: Viêm thanh khí quản cấp | Acute laryngotracheitis |
Ghi chú phân loại của mã J04
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thanh quản (cấp tính): không xác định khác phù dưới thanh môn nung mủ loét Loại trừ: viêm thanh quản mạn tính (J37.0) viêm thanh quản do cúm, virus cúm: được định danh (J09, J10.1) không định danh (J11.1)
Coding Guidance: Laryngitis (acute): NOS oedematous subglottic suppurative ulcerative Excl.: chronic laryngitis (J37.0) influenzal laryngitis, influenza virus: identified (J09, J10.1) not identified (J11.1)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm khí quản (cấp tính): không xác định khác tăng tiết Loại trừ: viêm khí quản mạn tính (J42)
Coding Guidance: Tracheitis (acute): NOS catarrhal Excl.: chronic tracheitis (J42)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thanh- khí quản không xác định khác Viêm khí quản (cấp tính) kèm theo viêm thanh quản (cấp tính) Loại trừ: viêm thanh- khí quản mạn tính (J37.1)
Coding Guidance: Laryngotracheitis NOS Tracheitis (acute) with laryngitis (acute) Excl.: chronic laryngotracheitis (J37.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J04 | Viêm thanh quản và/ hoặc khí quản cấp tính | Viêm thanh quản và khí quản cấp |
| J04.0 | Viêm thanh quản cấp tính | Viêm thanh quản cấp |
| J04.1 | Viêm khí quản cấp tính | Viêm khí quản cấp |
| J04.2 | Viêm thanh khí quản cấp tính | Viêm thanh khí quản cấp |
Từ khoá dẫn tới mã J04
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | viêm thanh quản (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | laryngitis)
- Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral))
- Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | do liên cầu (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | streptococcal)
- Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | với, có | viêm thanh quản (cấp tính) (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | with | laryngitis (acute))
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (Laryngotracheitis (acute) (infective))
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | do liên cầu (Laryngotracheitis (acute) (infective) | streptoccocal)
- Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | Haemophilus influenzae (Laryngotracheitis (acute) (infective) | Haemophilus influenzae)
- Viêm thanh môn (Glottitis)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative))
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | (thuộc) co thắt | cấp tính (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | spasmodic | acute)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | do liên cầu (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | streptococcal)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | Haemophilus influenzae (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | Haemophilus influenzae)
- Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | kèm | viêm khí quản (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | with | tracheitis (acute))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | khí quản (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | trachea)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | thanh môn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | glottis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | thanh quản (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | larynx)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J00-J06 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J00-J06, tra cứu mã bệnh ICD-10.
