Mã ICD-10 J01 — Viêm xoang cấp tính

J01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm xoang cấp tính, tiếng Anh là Acute sinusitis. Mã này nằm trong nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mũi xoang cấp tính”.

J01mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
J00-J06nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm xoang. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm xoang cấp tính”.

7 mã chi tiết của J01

Từ J01.0 đến J01.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J01.0 Viêm xoang hàm cấp tính Acute maxillary sinusitis
J01.1 Viêm xoang trán cấp tính · tên cũ: Viêm xoang trán cấpAcute frontal sinusitis
J01.2 Viêm xoang sàng cấp tính · tên cũ: Viêm xoang sàng cấpAcute ethmoidal sinusitis
J01.3 Viêm xoang bướm cấp tính · tên cũ: Viêm xoang bướm cấpAcute sphenoidal sinusitis
J01.4 Viêm toàn bộ xoang cấp tính · tên cũ: Viêm đa xoang cấp tínhAcute pansinusitis
J01.8 Viêm xoang cấp tính khác · tên cũ: Viêm đa xoang cấp tính khácOther acute sinusitis
J01.9 Viêm xoang cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm mũi xoang cấp, không đặc hiệuAcute sinusitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J01

Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang hàm cấp tính

Coding Guidance: Acute antritis

Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang cấp ảnh hưởng nhiều hơn một xoang nhưng không viêm toàn bộ các xoang

Coding Guidance: Acute sinusitis involving more than one sinus but not pansinusitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J01Viêm xoang cấp tínhViêm mũi xoang cấp tính
J01.1Viêm xoang trán cấp tínhViêm xoang trán cấp
J01.2Viêm xoang sàng cấp tínhViêm xoang sàng cấp
J01.3Viêm xoang bướm cấp tínhViêm xoang bướm cấp
J01.4Viêm toàn bộ xoang cấp tínhViêm đa xoang cấp tính
J01.8Viêm xoang cấp tính khácViêm đa xoang cấp tính khác
J01.9Viêm xoang cấp tính, không xác địnhViêm mũi xoang cấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J01

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xoang phụ (mạn tính) | cấp tính (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | accessory sinus (chronic) | acute)
  • Viêm đa xoang (mạn tính) (tăng sản) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính (Pansinusitis (chronic) (hyperplastic) (nonpurulent) (purulent) | acute)
  • Viêm xoang (mạn tính) | cấp tính (Antritis (chronic) | acute)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | bướm | cấp tính (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | sphenoidal | acute)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính | bướm (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute | sphenoidal)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính | đặc hiệu KPLNK (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute | specified NEC)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính | hàm trên (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute | maxillary)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính | liên quan đến nhiều hơn một xoang nhưng không phải viêm toàn xoang (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute | involving more than one sinus but not pansinusitis)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính | sàng (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute | ethmoidal)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cấp tính | trán (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | acute | frontal)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | hàm trên | cấp tính (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | maxillary | acute)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | sàng | cấp tính (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | ethmoidal | acute)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | trán | cấp tính (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | frontal | acute)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J00-J06 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J00Viê m mũi họng cấp tính [cảm thư ờng]
J02Viêm họng cấp tính
J03Viêm amydan cấp tính
J04Viêm thanh quản và/ hoặc khí quản cấp tính
J05Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và/ hoặc nắp thanh môn cấp tính
J06Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính ở nhiều vị trí và/ hoặc vị trí không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm xoang là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm xoang tương ứng với mã ICD-10 J01 — "Viêm xoang cấp tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J01 là "Viêm xoang cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute sinusitis", thuộc nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J01 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: J01.0 (Viêm xoang hàm cấp tính); J01.1 (Viêm xoang trán cấp tính); J01.2 (Viêm xoang sàng cấp tính); J01.3 (Viêm xoang bướm cấp tính); J01.4 (Viêm toàn bộ xoang cấp tính); J01.8 (Viêm xoang cấp tính khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J01 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J01 là "Viêm xoang cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm mũi xoang cấp tính". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ