Mã ICD-10 I09 — Bệnh thấp tim khác

I09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thấp tim khác, tiếng Anh là Other rheumatic heart diseases. Mã này nằm trong nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh tim khác do thấp”.

I09mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I05-I09nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I09

Từ I09.0 đến I09.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I09.0 Viêm cơ tim do bệnh thấp · tên cũ: Viêm cơ tim do thấpRheumatic myocarditis
I09.1 Bệnh nội tâm mạc do bệnh thấp, không xác định van · tên cũ: Bệnh nội tâm mạc do thấp, có tổn thương van không đặc hiệuRheumatic diseases of endocardium, valve unspecified
I09.2 Viêm màng ngoài tim mạn tính do bệnh thấp · tên cũ: Viêm màng ngoài tim do thấp mạn tínhChronic rheumatic pericarditis
I09.8 Bệnh thấp tim xác định khác · tên cũ: Các bệnh tim do thấp khácOther specified rheumatic heart diseases
I09.9 Bệnh thấp tim, không xác định · tên cũ: Bệnh tim do thấp, không đặc hiệuRheumatic heart disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I09

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm cơ tim không xác định do bệnh thấp (I51.4)

Coding Guidance: Excl.: myocarditis not specified as rheumatic (I51.4)

Hướng dẫn mã hóa: Do bệnh thấp: viêm nội tâm mạc (mạn tính) viêm van tim (mạn tính) Loại trừ: viêm nội tâm mạc, không xác định van tim (I38)

Coding Guidance: Rheumatic: endocarditis (chronic) valvulitis (chronic) Excl.: endocarditis, valve unspecified (I38)

Hướng dẫn mã hóa: Màng ngoài tim dính, do bệnh thấp Do bệnh thấp mạn tính: viêm màng ngoài tim- trung thất viêm màng ngoài tim- cơ tim Loại trừ: khi không xác định do bệnh thấp (I31.-)

Coding Guidance: Adherent pericardium, rheumatic Chronic rheumatic: mediastinopericarditis myopericarditis Excl.: when not specified as rheumatic (I31.-)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh van động mạch phổi do bệnh thấp

Coding Guidance: Rheumatic disease of pulmonary valve

Hướng dẫn mã hóa: Do bệnh thấp: viêm tim suy tim Loại trừ: viêm tim dạng thấp (M05.3)

Coding Guidance: Rheumatic: carditis heart failure Excl.: rheumatoid carditis (M05.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I09Bệnh thấp tim khácCác bệnh tim khác do thấp
I09.0Viêm cơ tim do bệnh thấpViêm cơ tim do thấp
I09.1Bệnh nội tâm mạc do bệnh thấp, không xác định vanBệnh nội tâm mạc do thấp, có tổn thương van không đặc hiệu
I09.2Viêm màng ngoài tim mạn tính do bệnh thấpViêm màng ngoài tim do thấp mạn tính
I09.8Bệnh thấp tim xác định khácCác bệnh tim do thấp khác
I09.9Bệnh thấp tim, không xác địnhBệnh tim do thấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I09

45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do thấp (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | rheumatic)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (cũ) (yên lặng) (có múa giật) (Disease, diseased | heart (organic) | rheumatic (chronic) (inactive) (old) (quiescent) (with chorea))
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (cũ) (yên lặng) (có múa giật) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | rheumatic (chronic) (inactive) (old) (quiescent) (with chorea) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | với, có | sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Disease, diseased | heart (organic) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | với, có | sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea) | specified NEC)
  • Các thể Aschoff (Aschoff 's bodies)
  • Dính | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc | do thấp (Adherent | pericardium | rheumatic)
  • Do thấp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tim (Rheumatic (acute) (chronic) (subacute) | heart)
  • Do thấp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tim | đặc hiệu KPLNK (Rheumatic (acute) (chronic) (subacute) | heart | specified NEC)
  • Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | van | do thấp (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | valve | rheumatic)
  • Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | do thấp (có múa giật) (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | rheumatic (with chorea))
  • Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | with rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | bệnh tim KPLNK (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | heart disease NEC)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | phì đại tim (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | cardiac hypertrophy)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | suy thất trái (tình trạng trong I50.1) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | left ventricular failure (conditions in I50.1))
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | suy tim (xung huyết) (tình trạng trong I50.0, I50.9) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | heart failure (congestive) (conditions in I50.0, I50.9))
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm cơ tim, thoái hoá cơ tim (tình trạng trong I51.4) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | myocarditis, myocardial degeneration (conditions in I51.4))
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm màng ngoài tim (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | pericarditis)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc | (thuộc) phổi (van) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis | pulmonary (valve))
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm tim (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | carditis)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm toàn tim (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | pancarditis)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (thuộc) tim | do thấp (Adhesions, adhesive (postinfective) | cardiac | rheumatic)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng ngoài tim, ngoại tâm mạc | do thấp (Adhesions, adhesive (postinfective) | pericardium | rheumatic)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | tim | do thấp (Adhesions, adhesive (postinfective) | heart | rheumatic)
  • Thất bại, suy | tâm thất | trái | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) (Failure, failed | ventricular | left | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea))
  • Thất bại, suy | tâm thất | trái | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Failure, failed | ventricular | left | with rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
  • Thể, cơ thể | Aschoff (Body, bodies | Aschoff 's)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | van | do thấp (Insufficiency, insufficient | pulmonary | valve | rheumatic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | do thấp (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | rheumatic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | with | rheumatic fever (conditions in I00))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | with | rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) cơ tim, cơ tim (hoá mỡ) (trong suốt) (tuổi già) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) (Degeneration, degenerative | myocardial, myocardium (fatty) (hyaline) (senile) | with rheumatic fever (conditions in I00))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) cơ tim, cơ tim (hoá mỡ) (trong suốt) (tuổi già) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Degeneration, degenerative | myocardial, myocardium (fatty) (hyaline) (senile) | with rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea))
  • Viêm động mạch | (động mạch) vành | do thấp | mạn tính (Arteritis | coronary (artery) | rheumatic | chronic)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | with rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có viêm phổi | mạn tính hoặc không hoạt động (có múa giật) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | rheumatic (active) (acute) (with effusion) (with pneumonia) | chronic or inactive (with chorea))
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | dính hoặc dính chặt (mạn tính) | do thấp (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | adhesive or adherent (chronic) | rheumatic)
  • Viêm màng ngoài tim- cơ tim | do thấp mạn tính (Myopericarditis | chronic rheumatic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea))
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | with rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
  • Viêm toàn tim (cấp tính) (mạn tính) | do thấp (Pancarditis (acute) (chronic) | rheumatic)
  • Viêm trung thất- màng ngoài tim | do thấp mạn tính (Mediastinopericarditis | chronic rheumatic)
  • Viêm van tim | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) (Valvulitis | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I05-I09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I05Bệnh van hai lá do bệnh thấp
I06Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp
I07Bệnh van ba lá do bệnh thấp
I08Bệnh lý của nhiều van tim

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I09 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I09 là "Bệnh thấp tim khác", tên tiếng Anh là "Other rheumatic heart diseases", thuộc nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I09 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I09 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I09.0 (Viêm cơ tim do bệnh thấp); I09.1 (Bệnh nội tâm mạc do bệnh thấp, không xác định van); I09.2 (Viêm màng ngoài tim mạn tính do bệnh thấp); I09.8 (Bệnh thấp tim xác định khác); I09.9 (Bệnh thấp tim, không xác định).

Tên bệnh của mã I09 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I09 là "Bệnh thấp tim khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh tim khác do thấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ