Mã ICD-10 I05 — Bệnh van hai lá do bệnh thấp
Mã I05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh van hai lá do bệnh thấp, tiếng Anh là Rheumatic mitral valve diseases. Mã này nằm trong nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lý van hai lá do thấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của I05
Từ I05.0 đến I05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I05.0 | Hẹp van hai lá | Mitral stenosis |
| I05.1 | Hở van hai lá do bệnh thấp · tên cũ: Hở van hai lá do thấp | Rheumatic mitral insufficiency |
| I05.2 | Hẹp hở van hai lá | Mitral stenosis with insufficiency |
| I05.8 | Bệnh khác của van hai lá · tên cũ: Bệnh lý van hai lá khác | Other mitral valve diseases |
| I05.9 | Bệnh van hai lá, không xác định · tên cũ: Bệnh lý van hai lá, không đặc hiệu | Mitral valve disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I05
Hướng dẫn mã hóa: Tắc nghẽn (van) hai lá (do thấp)
Coding Guidance: Mitral (valve) obstruction (rheumatic)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh van hai lá do bệnh thấp: suy hở
Coding Guidance: Rheumatic mitral: incompetence regurgitation
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp van hai lá kèm theo hở van hai lá
Coding Guidance: Mitral stenosis with incompetence or regurgitation
Hướng dẫn mã hóa: Suy van hai lá
Coding Guidance: Mitral (valve) failure
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh (van) hai lá (mạn tính) không xác định khác
Coding Guidance: Mitral (valve) disorder (chronic) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I05 | Bệnh van hai lá do bệnh thấp | Bệnh lý van hai lá do thấp |
| I05.1 | Hở van hai lá do bệnh thấp | Hở van hai lá do thấp |
| I05.8 | Bệnh khác của van hai lá | Bệnh lý van hai lá khác |
| I05.9 | Bệnh van hai lá, không xác định | Bệnh lý van hai lá, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I05
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I08 — Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I05
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | hai lá (van) (do thấp) (Disease, diseased | mitral (valve) (rheumatic))
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | van hai lá (Disease, diseased | heart (organic) | mitral)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | van hai lá | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | mitral | specified NEC)
- Chít hẹp | hai lá (van) (Stricture | mitral (valve))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | hai lá (các lá) (van) (Deformity | mitral (leaflets) (valve))
- Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve))
- Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | with | incompetence, insufficiency or regurgitation)
- Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc | hai lá (van) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis | mitral (valve))
- Thất bại, suy | van hai lá (Failure, failed | mitral)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | obstruction or stenosis)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp (Insufficiency, insufficient | mitral | with | obstruction or stenosis)
- Tổn thương (không do chấn thương) | hai lá (Lesion (nontraumatic) | mitral)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | đặc hiệu KPLNK (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | specified NEC)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
- Xơ cứng | (van) hai lá (Sclerosis, sclerotic | mitral)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I05-I09 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I05-I09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
