Mã ICD-10 I06 — Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp

I06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp, tiếng Anh là Rheumatic aortic valve diseases. Mã này nằm trong nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh van động mạch chủ do thấp”.

I06mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I05-I09nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I06

Từ I06.0 đến I06.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I06.0 Hẹp van động mạch chủ do bệnh thấp · tên cũ: Hẹp van động mạch chủ do thấpRheumatic aortic stenosis
I06.1 Hở van động mạch chủ do bệnh thấp · tên cũ: Hở van động mạch chủ do thấpRheumatic aortic insufficiency
I06.2 Hẹp kèm hở van động mạch chủ do bệnh thấp · tên cũ: Hẹp hở van động mạch chủ do thấpRheumatic aortic stenosis with insufficiency
I06.8 Bệnh van động mạch chủ khác do bệnh thấp · tên cũ: Bệnh van động mạch chủ do thấp khácOther rheumatic aortic valve diseases
I06.9 Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp, không xác định · tên cũ: Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệuRheumatic aortic valve disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I06

Hướng dẫn mã hóa: Tắc nghẽn động mạch chủ (van) do bệnh thấp

Coding Guidance: Rheumatic aortic (valve) obstruction

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh động mạch chủ do bệnh thấp: suy hở

Coding Guidance: Rheumatic aortic: incompetence regurgitation

Hướng dẫn mã hóa: Hẹp động mạch chủ do bệnh thấp kèm thiểu năng hoặc hở

Coding Guidance: Rheumatic aortic stenosis with incompetence or regurgitation

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thấp động mạch chủ (van) không xác định khác

Coding Guidance: Rheumatic aortic (valve) disease NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I06Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấpBệnh van động mạch chủ do thấp
I06.0Hẹp van động mạch chủ do bệnh thấpHẹp van động mạch chủ do thấp
I06.1Hở van động mạch chủ do bệnh thấpHở van động mạch chủ do thấp
I06.2Hẹp kèm hở van động mạch chủ do bệnh thấpHẹp hở van động mạch chủ do thấp
I06.8Bệnh van động mạch chủ khác do bệnh thấpBệnh van động mạch chủ do thấp khác
I06.9Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp, không xác địnhBệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I06

10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic)
  • Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | incompetence, insufficiency or regurgitation)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc | động mạch chủ (van) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis | aortic (valve))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch chủ (tim) (van) | do thấp (Obstruction, obstructed, obstructive | aortic (heart) (valve) | rheumatic)
  • Thất bại, suy | động mạch chủ (van) | do thấp (Failure, failed | aortic (valve) | rheumatic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | hẹp (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | stenosis)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | đặc hiệu KPLNK (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | specified NEC)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I05-I09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I05Bệnh van hai lá do bệnh thấp
I07Bệnh van ba lá do bệnh thấp
I08Bệnh lý của nhiều van tim
I09Bệnh thấp tim khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I06 là "Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp", tên tiếng Anh là "Rheumatic aortic valve diseases", thuộc nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I06 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I06.0 (Hẹp van động mạch chủ do bệnh thấp); I06.1 (Hở van động mạch chủ do bệnh thấp); I06.2 (Hẹp kèm hở van động mạch chủ do bệnh thấp); I06.8 (Bệnh van động mạch chủ khác do bệnh thấp); I06.9 (Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp, không xác định).

Tên bệnh của mã I06 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I06 là "Bệnh van động mạch chủ do bệnh thấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh van động mạch chủ do thấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ