Mã ICD-10 I08 — Bệnh lý của nhiều van tim
Mã I08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý của nhiều van tim, tiếng Anh là Multiple valve diseases. Mã này nằm trong nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của I08
Từ I08.0 đến I08.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I08.0 | Rối loạn cả van hai lá và van động mạch chủ · tên cũ: Bệnh lý cả van hai lá và van động mạch chủ | Disorders of both mitral and aortic valves |
| I08.1 | Rối loạn cả van hai lá và van ba lá · tên cũ: Bệnh lý cả van hai lá và van ba lá | Disorders of both mitral and tricuspid valves |
| I08.2 | Rối loạn cả van động mạch chủ và van ba lá · tên cũ: Bệnh lý cả van động mạch chủ và van ba lá | Disorders of both aortic and tricuspid valves |
| I08.3 | Rối loạn kết hợp van hai lá, van động mạch chủ và van ba lá · tên cũ: Bệnh lý phối hợp van hai lá, van động mạch chủ và van ba lá | Combined disorders of mitral, aortic and tricuspid valves |
| I08.8 | Bệnh lý của nhiều van tim khác · tên cũ: Bệnh lý nhiều van khác | Other multiple valve diseases |
| I08.9 | Bệnh lý của nhiều van tim khác, không xác định · tên cũ: Bệnh lý nhiều van khác, không đặc hiệu | Multiple valve disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I08
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương cả van hai lá và van động mạch chủ do thấp hoặc không rõ nguyên nhân.
Coding Guidance: Involvement of both mitral and aortic valves whether specified as rheumatic or of unspecified origin
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I08.0 | Rối loạn cả van hai lá và van động mạch chủ | Bệnh lý cả van hai lá và van động mạch chủ |
| I08.1 | Rối loạn cả van hai lá và van ba lá | Bệnh lý cả van hai lá và van ba lá |
| I08.2 | Rối loạn cả van động mạch chủ và van ba lá | Bệnh lý cả van động mạch chủ và van ba lá |
| I08.3 | Rối loạn kết hợp van hai lá, van động mạch chủ và van ba lá | Bệnh lý phối hợp van hai lá, van động mạch chủ và van ba lá |
| I08.8 | Bệnh lý của nhiều van tim khác | Bệnh lý nhiều van khác |
| I08.9 | Bệnh lý của nhiều van tim khác, không xác định | Bệnh lý nhiều van khác, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I08
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I08 — Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I08
66 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh tất cả các van (nguồn gốc không đặc hiệu) (Panvalvular disease (unspecified origin))
- Bệnh tất cả các van (nguồn gốc không đặc hiệu) | (nguồn gốc không đặc hiệu) (Panvalvular disease (unspecified origin) | specified NEC (unspecified origin))
- Bệnh, bị bệnh | tất cả van (nguồn gốc không xác định) (Disease, diseased | panvalvular (unspecified origin))
- Bệnh, bị bệnh | tất cả van (nguồn gốc không xác định) | đặc hiệu KPLNK (nguồn gốc không xác định) (Disease, diseased | panvalvular (unspecified origin) | specified NEC (unspecified origin))
- Bệnh, bị bệnh | van, thuộc van | đặc hiệu KPLNK (nguồn gốc không đặc hiệu) (Disease, diseased | valve, valvular | multiple (unspecified origin) | specified NEC (unspecified origin))
- Bệnh, bị bệnh | van, thuộc van | nhiều (nguồn gốc không đặc hiệu) (Disease, diseased | valve, valvular | multiple (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | (thuộc) phổi (động mạch) (bẩm sinh) (trên van) (dưới van) | van | do thấp | kèm bệnh (van) động mạch chủ, hai lá hoặc ba lá (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | pulmonary (artery) (congenital) (supravalvular) (subvalvular) | valve | rheumatic | with aortic, mitral or tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | với, có | bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | với, có | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | với, có | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin) | with aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược | kèm bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | with | incompetence, insufficiency or regurgitation | with aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược | kèm bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | with | incompetence, insufficiency or regurgitation | with aortic (valve) disease (unspecified origin) | with mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | bệnh (van) ba lá (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | tricuspid (valve) disease)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | bệnh (van) ba lá | kèm bệnh (van) hai lá (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | tricuspid (valve) disease | with mitral (valve) disease)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | bệnh (van) hai lá (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | mitral (valve) disease)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | bệnh (van) hai lá | kèm bệnh (van) ba lá (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | mitral (valve) disease | with tricuspid (valve) disease)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược | kèm bệnh (van) hai lá (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | incompetence, insufficiency or regurgitation | with mitral (valve) disease)
- Hẹp (do sẹo) | động mạch chủ (van) | do thấp | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược | kèm bệnh (van) hai lá | kèm bệnh (van) ba lá (Stenosis (cicatricial) | aortic (valve) | rheumatic | with | incompetence, insufficiency or regurgitation | with mitral (valve) disease | with tricuspid (valve) disease)
- Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | với, có | bệnh van động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | with | aortic valve disease (unspecified origin))
- Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc | động mạch chủ (van) | kèm bệnh (van) hai lá (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis | aortic (valve) | with mitral (valve) disease)
- Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc | hai lá (van) | kèm bệnh (van) động mạch chủ (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis | mitral (valve) | with aortic (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin) | with mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin) | with aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp | kèm bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | obstruction or stenosis | with aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp | kèm bệnh (van) động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh (van) hai lá (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | obstruction or stenosis | with aortic (valve) disease (unspecified origin) | with mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | bệnh (van) ba lá (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | tricuspid (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | bệnh (van) ba lá | kèm bệnh (van) hai lá (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | tricuspid (valve) disease | with mitral (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | bệnh (van) hai lá (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | mitral (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | bệnh (van) hai lá | kèm bệnh (van) ba lá (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | mitral (valve) disease | with tricuspid (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | hẹp | kèm bệnh (van) hai lá (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | stenosis | with mitral (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | do thấp (kèm) | hẹp | kèm bệnh (van) hai lá | kèm bệnh (van) ba lá (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | rheumatic (with) | stenosis | with mitral (valve) disease | with tricuspid (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | kèm | bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | kèm | bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin) | with mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | kèm | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch chủ (van) | kèm | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | aortic (valve) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin) | with tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | bệnh (van) ba lá (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | tricuspid (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | bệnh (van) ba lá | kèm bệnh (van) động mạch chủ (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | tricuspid (valve) disease | with aortic (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | bệnh van động mạch chủ (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | aortic valve disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | bệnh van động mạch chủ | kèm bệnh (van) ba lá (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | aortic valve disease | with tricuspid (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp | kèm bệnh van động mạch chủ (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | obstruction or stenosis | with aortic valve disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp | kèm bệnh van động mạch chủ | kèm bệnh (van) ba lá (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | with | obstruction or stenosis | with aortic valve disease | with tricuspid (valve) disease)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | kèm | bệnh (van) ba lá (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | mitral | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | kèm | bệnh (van) ba lá (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | mitral | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin) | with aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | kèm | bệnh van động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | mitral | with | aortic valve disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | kèm | bệnh van động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) | bệnh (van) ba lá (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | mitral | with | aortic valve disease (unspecified origin) | with tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp | kèm bệnh van động mạch chủ (nguồn gốc không đặc hiệu) (Insufficiency, insufficient | mitral | with | obstruction or stenosis | with aortic valve disease (unspecified origin))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | phổi | van | do thấp | kèm bệnh (van) động mạch chủ, hai lá hoặc ba lá (Insufficiency, insufficient | pulmonary | valve | rheumatic | with aortic, mitral or tricuspid (valve) disease)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) | kèm bệnh động mạch chủ, hai lá hoặc ba lá (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | with rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea) | with aortic, mitral or tricuspid disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | kèm | bệnh động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | kèm | bệnh động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin) | mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | kèm | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | kèm | bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | bệnh động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | with | mitral (valve) disease (unspecified origin) | aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | kèm bệnh van hai lá (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | with mitral disease)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | kèm bệnh van hai lá | kèm bệnh van ba lá (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | with mitral disease | with tricuspid (valve) disease)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh hai lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin) | with mitral (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | bệnh hai lá (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | mitral disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | bệnh hai lá (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | mitral disease (unspecified origin) | with tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | tricuspid (valve) disease (unspecified origin) | with aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | kèm bệnh ba lá (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin) | with tricuspid (valve) disease (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | nhiều van (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | multiple valves (unspecified origin))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | nhiều van (nguồn gốc không đặc hiệu) | các rối loạn đặc hiệu (nguồn gốc không đặc hiệu) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | multiple valves (unspecified origin) | specified disorders (unspecified origin))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I05-I09 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I05-I09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
