Mã ICD-10 I07 — Bệnh van ba lá do bệnh thấp
Mã I07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh van ba lá do bệnh thấp, tiếng Anh là Rheumatic tricuspid valve diseases. Mã này nằm trong nhóm I05-I09 — Bệnh tim mạn tính do thấp, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lý van ba lá do thấp”.
5 mã chi tiết của I07
Từ I07.0 đến I07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I07.0 | Hẹp van ba lá | Tricuspid stenosis |
| I07.1 | Hở van ba lá | Tricuspid insufficiency |
| I07.2 | Hẹp hở van ba lá | Tricuspid stenosis with insufficiency |
| I07.8 | Bệnh khác của van ba lá · tên cũ: Bệnh lý khác của van ba lá | Other tricuspid valve diseases |
| I07.9 | Bệnh lý van ba lá khác, không xác định · tên cũ: Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu | Tricuspid valve disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I07
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp van ba lá (van) (thấp khớp)
Coding Guidance: Tricuspid (valve) stenosis (rheumatic)
Hướng dẫn mã hóa: Suy van ba lá (thấp khớp)
Coding Guidance: Tricuspid (valve) insufficiency (rheumatic)
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn van ba lá không xác định khác
Coding Guidance: Tricuspid valve disorder NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I07 | Bệnh van ba lá do bệnh thấp | Bệnh lý van ba lá do thấp |
| I07.8 | Bệnh khác của van ba lá | Bệnh lý khác của van ba lá |
| I07.9 | Bệnh lý van ba lá khác, không xác định | Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I07
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất toàn, hở | ba lá (hình vòng) (van) (Incompetency, incompetent | tricuspid (annular) (valve))
- Bệnh, bị bệnh | ba lá (van) (dạng thấp) (Disease, diseased | tricuspid (valve) (rheumatic))
- Chít hẹp | ba lá (van) (Stricture | tricuspid (valve))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ba lá (các lá) (van) (Deformity | tricuspid (leaflets) (valve))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve))
- Hẹp (do sẹo) | ba lá (van) | với, có | thiếu, thiểu năng, suy, hở hoặc chảy ngược (Stenosis (cicatricial) | tricuspid (valve) | with | incompetence, insufficiency or regurgitation)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | ba lá (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | tricuspid)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (van) ba lá (tim) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | tricuspid (heart) (valve))
- Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không hoạt động hoặc yên lặng có | viêm nội tâm mạc | ba lá (van) (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | inactive or quiescent with | endocarditis | tricuspid (valve))
- Sự nôn, trớ, chảy ngược | ba lá (Regurgitation | tricuspid)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | ba lá (van) (do thấp) | kèm | tắc nghẽn hoặc hẹp (Insufficiency, insufficient | tricuspid (valve) (rheumatic) | with | obstruction or stenosis)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | ba lá (tim) (van) (Degeneration, degenerative | tricuspid (heart) (valve))
- Tiếng thổi (thuộc tim) (tim) (thực thể) | ba lá (van) (Murmur (cardiac) (heart) (organic) | tricuspid (valve))
- Tổn thương (không do chấn thương) | ba lá (van) (Lesion (nontraumatic) | tricuspid (valve))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) | không hoạt động hoặc yên lặng (có múa giật) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | inactive or quiescent (with chorea))
- Vỡ, bị vỡ | ba lá (tim) (van) (Rupture, ruptured | tricuspid (heart) (valve))
- Xơ cứng | ba lá (tim) (van) (Sclerosis, sclerotic | tricuspid (heart) (valve))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I05-I09 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I05-I09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
