Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 H95 — Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác
Mã H95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Postprocedural disorders of ear and mastoid process, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tai và xương chũm sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác”.
H95mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
H90-H95nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10
4 mã chi tiết của H95
Từ H95.0 đến H95.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
H95.0
Cholesteatoma tái phát sau phẫu thuật khoét hang chũm · tên cũ: Cholesteatoma tái diễn ở hố mổ khoét chũm
Recurrent cholesteatoma of postmastoidectomy cavity
H95.1
Rối loạn khác sau phẫu thuật khoét chũm · tên cũ: Bệnh khác sau mổ khoét chũm
Other disorders following mastoidectomy
H95.8
Rối loạn khác của tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp · tên cũ: Rối loạn khác của tai và xương chũm sau phẫu thuật
Other postprocedural disorders of ear and mastoid process
H95.9
Rối loạn của tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không xác định · tên cũ: Rối loạn của tai và xương chũm sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Postprocedural disorder of ear and mastoid process, unspecified
Ghi chú phân loại của mã H95
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mạn tính sau phẫu thuật khoét chũm Lên mô hạt sau phẫu thuật khoét chũm Nang nhầy sau phẫu thuật khoét chũm
Coding Guidance: Chronic inflammation of postmastoidectomy cavity Granulation of postmastoidectomy cavity Mucosal cyst of postmastoidectomy cavity
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
H95
Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác
Bệnh tai và xương chũm sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác
H95.0
Cholesteatoma tái phát sau phẫu thuật khoét hang chũm
Cholesteatoma tái diễn ở hố mổ khoét chũm
H95.1
Rối loạn khác sau phẫu thuật khoét chũm
Bệnh khác sau mổ khoét chũm
H95.8
Rối loạn khác của tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp
Rối loạn khác của tai và xương chũm sau phẫu thuật
H95.9
Rối loạn của tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không xác định
Rối loạn của tai và xương chũm sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã H95
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | khoang khoét xương chũm KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | mastoidectomy cavity NEC)
Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | tai (Complications (from) (of) | medical procedure | ear)
Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | tai | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | medical procedure | ear | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | chũm (mấu, xương) (sau can thiệp) (Complications (from) (of) | mastoid (process) (postprocedural))
Các biến chứng (do) (của) | chũm (mấu, xương) (sau can thiệp) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | mastoid (process) (postprocedural) | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | sau can thiệp | tai (Complications (from) (of) | postprocedural | ear)
Các biến chứng (do) (của) | sau can thiệp | tai | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | postprocedural | ear | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | sau khoét xương chũm KPLNK (Complications (from) (of) | postmastoidectomy NEC)
Các biến chứng (do) (của) | sau khoét xương chũm KPLNK | cholesteatoma tái phát (Complications (from) (of) | postmastoidectomy NEC | recurrent cholesteatoma)
Các biến chứng (do) (của) | tai | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | ear | postoperative)
Các biến chứng (do) (của) | tai | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | ear | postoperative | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | cholesteatoma, tái phát (sau khoét xương chũm) (Complications (from) (of) | surgical procedure | cholesteatoma, recurrent (postmastoidectomy))
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | khoang khoét xương chũm KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | mastoidectomy cavity NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | khoang khoét xương chũm KPLNK | cholesteatoma tái phát (Complications (from) (of) | surgical procedure | mastoidectomy cavity NEC | recurrent cholesteatoma)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tai (Complications (from) (of) | surgical procedure | ear)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tai | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | ear | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H95 là "Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Postprocedural disorders of ear and mastoid process, not elsewhere classified", thuộc nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.
Mã H95 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã H95 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: H95.0 (Cholesteatoma tái phát sau phẫu thuật khoét hang chũm); H95.1 (Rối loạn khác sau phẫu thuật khoét chũm); H95.8 (Rối loạn khác của tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp); H95.9 (Rối loạn của tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không xác định).
Tên bệnh của mã H95 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H95 là "Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh tai và xương chũm sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.