Mã ICD-10 H94 — Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác

H94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of ear in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

H94mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
H90-H95nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

3 mã chi tiết của H94

Từ H94* đến H94.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H94* Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác Other disorders of ear in diseases classified elsewhere
H94.0* Viêm dây thần kinh thính giác do nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm dây thần kinh thính giác trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khácAcoustic neuritis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
H94.8* Rối loạn xác định khác của tai do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Những rối loạn đặc hiệu khác của tai trong các bệnh phân loại nơi khácOther specified disorders of ear in diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã H94

Hướng dẫn mã hóa: Viêm dây thần kinh thính giác do bệnh giang mai (A52.1†)

Coding Guidance: Acoustic neuritis in syphilis (A52.1†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H94.0*Viêm dây thần kinh thính giác do nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khácViêm dây thần kinh thính giác trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
H94.8*Rối loạn xác định khác của tai do bệnh phân loại mục khácNhững rối loạn đặc hiệu khác của tai trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã H94

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh giòi (có hang) | tai (Myiasis (cavernous) | aural)
  • Bệnh giòi (có hang) | tai (ngoài) (giữa) (Myiasis (cavernous) | ear (external) (middle))
  • Câm điếc (mắc phải) (bẩm sinh) KPLNK | (thuộc, do) bệnh giang mai, bẩm sinh (Deaf mutism (acquired) (congenital) NEC | syphilitic, congenital)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | syphilitic)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh số tám (viêm dây thần kinh) (Syphilis, syphilitic (acquired) | eighth nerve (neuritis))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh thính giác (Syphilis, syphilitic (acquired) | acoustic nerve)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tai (Syphilis, syphilitic (acquired) | ear)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tai | trong (Syphilis, syphilitic (acquired) | ear | inner)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tai | trong | dây thần kinh (số tám) (Syphilis, syphilitic (acquired) | ear | inner | nerve (eighth))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tai | trong | tái phát thần kinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | ear | inner | neurorecurrence)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tai trong (Syphilis, syphilitic (acquired) | internal ear)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm dây thần kinh | (thuộc) thính giác (Syphilis, syphilitic (acquired) | neuritis | acoustic)
  • Herpes, do herpes | zoster | tai (Herpes, herpetic | zoster | oticus)
  • Herpes, do herpes | zoster | thuộc tai, ở tai (Herpes, herpetic | zoster | auricularis)
  • Viêm dây thần kinh | thính giác (dây thần kinh) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Neuritis | acoustic (nerve) | syphilitic)
  • Viêm dây thần kinh | thính giác (dây thần kinh) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Neuritis | acoustic (nerve) | in (due to) | parasitic disease NEC)
  • Viêm dây thần kinh | thính giác (dây thần kinh) | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Neuritis | acoustic (nerve) | in (due to) | infectious disease NEC)
  • Viêm mê đạo (có giới hạn) (tàn phá) (lan toả) (tai trong) (tiềm ẩn) (có mủ) (nung mủ) | do giang mai (Labyrinthitis (circumscribed) (destructive) (diffuse) (inner ear) (latent) (purulent) (suppurative) | syphilitic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H90-H95 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H90Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan
H91Giảm thính lực khác
H92Đau tai và/ hoặc tràn dịch tai
H93Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khác
H95Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H94 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H94 là "Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of ear in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H94 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H94 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: H94* (Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác); H94.0* (Viêm dây thần kinh thính giác do nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng phân loại mục khác); H94.8* (Rối loạn xác định khác của tai do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ