Mã ICD-10 H93 — Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khác

H93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of ear, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác”.

H93mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
H90-H95nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của H93

Từ H93.0 đến H93.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H93.0 Thoái hoá và/ hoặc rối loạn mạch máu tai · tên cũ: Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của taiDegenerative and vascular disorders of ear
H93.1 Ù tai Tinnitus
H93.2 Nhận thức thính giác bất thường khác · tên cũ: Nhận thức thính giác bất thường khác.Other abnormal auditory perceptions
H93.3 Rối loạn thần kinh thính giác · tên cũ: Rối loạn của thần kinh thính giácDisorders of acoustic nerve
H93.8 Rối loạn xác định khác của tai · tên cũ: Bệnh tai đặc hiệu khácOther specified disorders of ear
H93.9 Rối loạn tai, không xác định · tên cũ: Bệnh tai, không đặc hiệuDisorder of ear, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H93

Hướng dẫn mã hóa: Điếc do thiếu máu cục bộ thoáng qua Loại trừ: giảm thính lực ở người cao tuổi (H91.1)

Coding Guidance: Transient ischaemic deafness Excl.: presbycusis (H91.1)

Hướng dẫn mã hóa: Hồi thính Nghe đôi Tăng thính lực Thay đổi ngưỡng thính giác tạm thời Loại trừ: ảo thanh (R44.0)

Coding Guidance: Auditory recruitment Diplacusis Hyperacusis Temporary auditory threshold shift Excl.: auditory hallucinations (R44.0)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn dây thần kinh sọ số 8

Coding Guidance: Disorder of 8th cranial nerve

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H93Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khácBệnh khác của tai, không phân loại nơi khác
H93.0Thoái hoá và/ hoặc rối loạn mạch máu taiBệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai
H93.2Nhận thức thính giác bất thường khácNhận thức thính giác bất thường khác.
H93.3Rối loạn thần kinh thính giácRối loạn của thần kinh thính giác
H93.8Rối loạn xác định khác của taiBệnh tai đặc hiệu khác
H93.9Rối loạn tai, không xác địnhBệnh tai, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H93

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nhận thức thính giác KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | auditory perception NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tai (Disease, diseased | ear)
  • Bệnh, bị bệnh | tai | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | ear | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tai | mạch máu (Disease, diseased | ear | vascular)
  • Bệnh, bị bệnh | tai | thoái hoá (Disease, diseased | ear | degenerative)
  • Các biến chứng (do) (của) | tai (Complications (from) (of) | ear)
  • Chứng nghe đôi (Diplacusis)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tai (Atrophy, atrophic | ear)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (do) thiếu máu cục bộ thoáng qua (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | transient ischemic)
  • Đổi chỗ, chuyển dịch | ngưỡng thính giác (tạm thời) (Shift | auditory threshold (temporary))
  • Hồi, thính giác (Recruitment, auditory)
  • Loạn thính lực (Dysacusis)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) thính giác (Disorder (of) | nerve | acoustic)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai (Disorder (of) | nerve | auditory)
  • Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số tám (Disorder (of) | nerve | cranial | eighth)
  • Rối loạn | dây thần kinh thính giác, ngoại trừ điếc (Disturbance | auditory nerve, except deafness)
  • Rối loạn | thính giác, ngoại trừ điếc và ù tai (Disturbance | hearing, except deafness and tinnitus)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | phân biệt thính giác (Impaired, impairment (function) | auditory discrimination)
  • Tăng thính (Hyperacusis)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | dây thần kinh thính giác (Lesion (nontraumatic) | auditory nerve)
  • Ù tai (nghe được) (tai) (chủ quan) (Tinnitus (audible) (aurium) (subjective))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tai (Problem (related to) (with) | ear)
  • Viêm dây thần kinh | dây thần kinh sọ | số tám hoặc (thuộc) thính giác (Neuritis | cranial nerve | eighth or acoustic or auditory)
  • Viêm dây thần kinh | thính giác (dây thần kinh) (Neuritis | acoustic (nerve))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H90-H95 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H90Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan
H91Giảm thính lực khác
H92Đau tai và/ hoặc tràn dịch tai
H94Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác
H95Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H93 là "Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of ear, not elsewhere classified", thuộc nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H93 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: H93.0 (Thoái hoá và/ hoặc rối loạn mạch máu tai); H93.1 (Ù tai); H93.2 (Nhận thức thính giác bất thường khác); H93.3 (Rối loạn thần kinh thính giác); H93.8 (Rối loạn xác định khác của tai); H93.9 (Rối loạn tai, không xác định).

Tên bệnh của mã H93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H93 là "Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ