Mã H91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Giảm thính lực khác, tiếng Anh là Other hearing loss. Mã này nằm trong nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nghe kém khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: điếc. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Giảm thính lực khác”.
Từ H91.0 đến H91.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H91.0 | Giảm thính lực độc tai [chất hoá học gây ảnh hưởng đến thính lực] · tên cũ: Nghe kém do ngộ độc tai | Ototoxic hearing loss |
| H91.1 | Giảm thính lực ở người cao tuổi [lão thính] · tên cũ: Nghe kém tuổi già [lão thính] | Presbycusis |
| H91.2 | Giảm thính lực đột ngột vô căn · tên cũ: Nghe kém đột ngột không rõ nguyên nhân | Sudden idiopathic hearing loss |
| H91.3 | Câm điếc, không phân loại mục khác · tên cũ: Câm điếc, không phân loại nơi khác | Deaf mutism, not elsewhere classified |
| H91.8 | Giảm thính lực xác định khác · tên cũ: Nghe kém đặc hiệu khác | Other specified hearing loss |
| H91.9 | Giảm thính lực, không xác định · tên cũ: Nghe kém không đặc hiệu | Hearing loss, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định tác nhân độc hại.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify toxic agent.
Hướng dẫn mã hóa: Giảm thính lực liên quan đến tuổi tác
Coding Guidance: Presbyacusia
Hướng dẫn mã hóa: Giảm thính lực đột ngột không xác định khác
Coding Guidance: Sudden hearing loss NOS
Hướng dẫn mã hóa: Điếc: không xác định khác tần số cao tần số thấp
Coding Guidance: Deafness: NOS high frequency low frequency
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H91 | Giảm thính lực khác | Nghe kém khác |
| H91.0 | Giảm thính lực độc tai [chất hoá học gây ảnh hưởng đến thính lực] | Nghe kém do ngộ độc tai |
| H91.1 | Giảm thính lực ở người cao tuổi [lão thính] | Nghe kém tuổi già [lão thính] |
| H91.2 | Giảm thính lực đột ngột vô căn | Nghe kém đột ngột không rõ nguyên nhân |
| H91.3 | Câm điếc, không phân loại mục khác | Câm điếc, không phân loại nơi khác |
| H91.8 | Giảm thính lực xác định khác | Nghe kém đặc hiệu khác |
| H91.9 | Giảm thính lực, không xác định | Nghe kém không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H91.8 — Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương | 46/2016/TT-BYT |
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm H90-H95 có trang tra cứu riêng.