Mã ICD-10 G73 — Bệnh khớp thần kinh- cơ và/ hoặc cơ do bệnh phân loại mục khác
Mã G73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khớp thần kinh- cơ và/ hoặc cơ do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of myoneural junction and muscle in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G70-G73 — Bệnh của khớp thần kinh- cơ và cơ, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
9 mã chi tiết của G73
Từ G73* đến G73.7*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G73* | Bệnh khớp thần kinh- cơ và/ hoặc cơ do bệnh phân loại mục khác | Disorders of myoneural junction and muscle in diseases classified elsewhere |
| G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết · tên cũ: Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết | Myasthenic syndromes in endocrine diseases |
| G73.1* | Hội chứng Lambert- Eaton (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Lambert- Eaton syndrome (C00- D48†) | Lambert- Eaton syndrome (C00- D48†) |
| G73.2* | Hội chứng nhược cơ khác do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Hội chứng nhược cơ khác trong u (C00- D48†) | Other myasthenic syndromes in neoplastic disease (C00- D48†) |
| G73.3* | Hội chứng nhược cơ do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Hội chứng nhược cơ trong các bệnh khác phân loại nơi khác | Myasthenic syndromes in other diseases classified elsewhere |
| G73.4* | Bệnh lý cơ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh cơ trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Myopathy in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| G73.5* | Bệnh lý cơ do bệnh nội tiết · tên cũ: Bệnh cơ trong bệnh nội tiết | Myopathy in endocrine diseases |
| G73.6* | Bệnh lý cơ do bệnh chuyển hoá · tên cũ: Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá | Myopathy in metabolic diseases |
| G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh cơ trong bệnh phân loại nơi khác | Myopathy in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã G73
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng nhược cơ do: bệnh teo cơ đái tháo đường (E10.-- E14.-† vớ i ký tự thứ tư là.4†) nhiễm độc giáp trạng [cường giáp] (E05.-†)
Coding Guidance: Myasthenic syndromes in: diabetic amyotrophy (E10- E14 with common fourth character.4†) thyrotoxicosis [hyperthyroidism] (E05.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ do: Cường cận giáp (E21.0- E21.3†) Suy cận giáp (E20.-†) Bệnh cơ do nhiễm độc giáp trạng (E05.-†)
Coding Guidance: Myopathy in: hyperparathyroidism (E21.0- E21.3†) hypoparathyroidism (E20.-†) Thyrotoxic myopathy (E05.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ do: bệnh tích tụ glycogen (E74.0†) bệnh tích tụ lipid (E75.-†)
Coding Guidance: Myopathy in: glycogen storage disease (E74.0†) lipid storage disorders (E75.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ do: bệnh viêm khớp dạng thấp (M05.-- M06.-†) bệnh xơ cứng bì (M34.8†) hội chứng khô [Sjögren] (M35.0†) lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†)
Coding Guidance: Myopathy in: rheumatoid arthritis (M05- M06†) scleroderma (M34.8†) sicca syndrome [Sjögren] (M35.0†) systemic lupus erythematosus (M32.1†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G73.0* | Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết | Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết |
| G73.1* | Hội chứng Lambert- Eaton (C00.-- D48.-†) | Lambert- Eaton syndrome (C00- D48†) |
| G73.2* | Hội chứng nhược cơ khác do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) | Hội chứng nhược cơ khác trong u (C00- D48†) |
| G73.3* | Hội chứng nhược cơ do bệnh khác phân loại mục khác | Hội chứng nhược cơ trong các bệnh khác phân loại nơi khác |
| G73.4* | Bệnh lý cơ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Bệnh cơ trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| G73.5* | Bệnh lý cơ do bệnh nội tiết | Bệnh cơ trong bệnh nội tiết |
| G73.6* | Bệnh lý cơ do bệnh chuyển hoá | Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá |
| G73.7* | Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác | Bệnh cơ trong bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã G73
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cơ | nội tiết KPLNK (Myopathy | endocrine NEC)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh Addison (Myopathy | in (due to) | Addison' s disease)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Myopathy | in (due to) | metabolic disease NEC)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Myopathy | in (due to) | parasitic disease NEC)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Myopathy | in (due to) | infectious disease NEC)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Myopathy | in (due to) | endocrine disease NEC)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh sacoid (Myopathy | in (due to) | sarcoidosis)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh tích luỹ glycogen (Myopathy | in (due to) | glycogen storage disease)
- Bệnh cơ | trong (do) | bệnh tích luỹ lipid (Myopathy | in (due to) | lipid storage disease)
- Bệnh cơ | trong (do) | cường cận giáp KPLNK (Myopathy | in (due to) | hyperparathyroidism NEC)
- Bệnh cơ | trong (do) | cường vỏ thượng thận (Myopathy | in (due to) | hyperadrenocorticism)
- Bệnh cơ | trong (do) | đần độn (Myopathy | in (due to) | cretinism)
- Bệnh cơ | trong (do) | hội chứng Cushing (Myopathy | in (due to) | Cushing' s syndrome)
- Bệnh cơ | trong (do) | hội chứng sicca (Myopathy | in (due to) | sicca syndrome)
- Bệnh cơ | trong (do) | hội chứng Sjögren (Myopathy | in (due to) | Sj? gren' s syndrome)
- Bệnh cơ | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Myopathy | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
- Bệnh cơ | trong (do) | nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) (Myopathy | in (due to) | thyrotoxicosis (hyperthyroidism))
- Bệnh cơ | trong (do) | phù niêm (Myopathy | in (due to) | myxedema)
- Bệnh cơ | trong (do) | suy giáp (Myopathy | in (due to) | hypothyroidism)
- Bệnh cơ | trong (do) | suy tuyến cận giáp (Myopathy | in (due to) | hypoparathyroidism)
- Bệnh cơ | trong (do) | suy tuyến yên (Myopathy | in (due to) | hypopituitarism)
- Bệnh cơ | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Myopathy | in (due to) | amyloidosis)
- Bệnh cơ | trong (do) | viêm đa động mạch dạng nốt (Myopathy | in (due to) | polyarteritis nodosa)
- Bệnh cơ | trong (do) | viêm động mạch tế bào khổng lồ (Myopathy | in (due to) | giant cell arteritis)
- Bệnh cơ | trong (do) | viêm khớp dạng thấp (Myopathy | in (due to) | rheumatoid arthritis)
- Bệnh cơ | trong (do) | xơ cứng bì (Myopathy | in (due to) | scleroderma)
- Chứng teo cơ | do đái tháo đường, do đái đường (Amyotrophia, amyotrophy, amyotrophic | diabetic)
- Hội chứng | (thuộc) nhược cơ (trong) | bệnh khối u KPLNK (Syndrome | myasthenic (in) | neoplastic disease NEC)
- Hội chứng | (thuộc) nhược cơ (trong) | bệnh nội tiết KPLNK (Syndrome | myasthenic (in) | endocrine disease NEC)
- Hội chứng | (thuộc) nhược cơ (trong) | nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) (Syndrome | myasthenic (in) | thyrotoxicosis (hyperthyroidism))
- Hội chứng Eaton- Lambert (Eaton- Lambert syndrome)
- Hội chứng Hoffmann (Hoffmann 's syndrome)
- Hội chứng khô | với, có | bệnh cơ (Sicca syndrome | with | myopathy)
- Hội chứng Lambert- Eaton (Lambert- Eaton syndrome)
- Nhược cơ, (thuộc) nhược cơ | hội chứng trong | đái tháo đường (Myasthenia, myasthenic | syndrome in | diabetes mellitus)
- Nhược cơ, (thuộc) nhược cơ | hội chứng trong | nhiễm độc do tuyến giáp (Myasthenia, myasthenic | syndrome in | thyrotoxicosis)
- Nhược cơ, (thuộc) nhược cơ | hội chứng trong | u tân sinh ác tính KPLNK (Myasthenia, myasthenic | syndrome in | malignant neoplasm NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | bệnh cơ (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | myopathy)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | với, có | bệnh cơ (Sclerosis, sclerotic | systemic | with | myopathy)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G70-G73 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G70-G73, tra cứu mã bệnh ICD-10.
