Mã G72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý cơ khác, tiếng Anh là Other myopathies. Mã này nằm trong nhóm G70-G73 — Bệnh của khớp thần kinh- cơ và cơ, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh cơ khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ G72.0 đến G72.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G72.0 | Bệnh lý cơ do thuốc · tên cũ: Bệnh cơ do thuốc | Drug- induced myopathy |
| G72.1 | Bệnh lý cơ do rượu · tên cũ: Bệnh cơ do rượu | Alcoholic myopathy |
| G72.2 | Bệnh lý cơ do tác nhân gây độc khác · tên cũ: Bệnh cơ do độc tố khác | Myopathy due to other toxic agents |
| G72.3 | Liệt chu kỳ | Periodic paralysis |
| G72.4 | Bệnh lý viêm cơ, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm cơ, không phân loại nơi khác | Inflammatory myopathy, not elsewhere classified |
| G72.8 | Bệnh lý cơ xác định khác · tên cũ: Bệnh cơ xác định khác | Other specified myopathies |
| G72.9 | Bệnh lý cơ, không xác định · tên cũ: Bệnh cơ, không đặc hiệu | Myopathy, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định chất độc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify toxic agent.
Hướng dẫn mã hóa: Liệt chu kỳ (di truyền): tăng kali máu hạ kali máu tăng trương lực cơ nồng độ kali máu bình thường
Coding Guidance: Periodic paralysis (familial): hyperkalaemic hypokalaemic myotonic normokalaemic
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G72 | Bệnh lý cơ khác | Bệnh cơ khác |
| G72.0 | Bệnh lý cơ do thuốc | Bệnh cơ do thuốc |
| G72.1 | Bệnh lý cơ do rượu | Bệnh cơ do rượu |
| G72.2 | Bệnh lý cơ do tác nhân gây độc khác | Bệnh cơ do độc tố khác |
| G72.4 | Bệnh lý viêm cơ, không phân loại mục khác | Viêm cơ, không phân loại nơi khác |
| G72.8 | Bệnh lý cơ xác định khác | Bệnh cơ xác định khác |
| G72.9 | Bệnh lý cơ, không xác định | Bệnh cơ, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G72 — Bệnh cơ khác | 46/2016/TT-BYT |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm G70-G73 có trang tra cứu riêng.